Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Time of a day & Seasons

Total questions: 27

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

'day' trong tiếng Việt là:

a)

ban ngày

b)

mùa hè

c)

buổi sáng

d)

ban đêm

2.

'night' trong tiếng Việt là:

a)

mùa thu

b)

buổi chiều

c)

ban đêm

d)

mùa hè

3.

'summer' trong tiếng Việt là:

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa hè

d)

mùa đông

4.

'autumn' trong tiếng Việt là:

a)

buổi sáng

b)

buổi tối

c)

mùa đông

d)

mùa thu

5.

'spring' trong tiếng Việt là:

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

buổi tối

d)

ban ngày

6.

'winter' trong tiếng Việt là:

a)

ban đêm

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

d)

buổi chiều

7.

'morning' trong tiếng Việt là:

a)

buổi tối

b)

buổi sáng

c)

buổi chiều

d)

ban ngày

8.

'afternoon' trong tiếng Việt là:

a)

mùa đông

b)

buổi chiều

c)

buổi tối

d)

ban đêm

9.

'evening' trong tiếng Việt là:

a)

buổi tối

b)

ban ngày

c)

mùa xuân

d)

ban đêm

10.

'ban ngày' trong tiếng Anh là:

a)

day

b)

night

c)

afternoon

d)

winter

11.

'ban đêm' trong tiếng Anh là:

a)

morning

b)

evening

c)

night

d)

afternoon

12.

'mùa xuân' trong tiếng Anh là:

a)

summer

b)

winter

c)

autumn

d)

spring

13.

'mùa hè' trong tiếng Anh là:

a)

afternoon

b)

evening

c)

summer

d)

day

14.

'mùa thu' trong tiếng Anh là:

a)

winter

b)

autumn

c)

summer

d)

spring

15.

'mùa đông' trong tiếng Anh là:

a)

winter

b)

autumn

c)

spring

d)

summer

16.

'buổi chiều' trong tiếng Anh là:

a)

afternoon

b)

evening

c)

morning

d)

night

17.

'buổi sáng' trong tiếng Anh là:

a)

afternoon

b)

winter

c)

morning

d)

day

18.

'buổi tối' trong tiếng Anh là:

a)

evening

b)

night

c)

morning

d)

day

19.

'Ban ngày' trong tiếng Anh là:

(a)  

20.

'Ban đêm' trong tiếng Anh là:

(a)  

21.

'Buổi sáng' trong tiếng Anh là:

(a)  

22.

'Buổi chiều' trong tiếng Anh là:

(a)  

23.

'Buổi tối' trong tiếng Anh là:

(a)  

24.

'Mùa xuân' trong tiếng Anh là:

(a)  

25.

'Mùa hè' trong tiếng Anh là:

(a)  

26.

'Mùa thu' trong tiếng Anh là:

(a)  

27.

'Mùa đông' trong tiếng Anh là:

(a)