WorksheetsTime of a day & Seasons
Total questions: 27
Worksheet time: 41mins
'day' trong tiếng Việt là:
ban ngày
mùa hè
buổi sáng
ban đêm
'night' trong tiếng Việt là:
mùa thu
buổi chiều
ban đêm
mùa hè
'summer' trong tiếng Việt là:
mùa xuân
mùa thu
mùa hè
mùa đông
'autumn' trong tiếng Việt là:
buổi sáng
buổi tối
mùa đông
mùa thu
'spring' trong tiếng Việt là:
mùa xuân
mùa hè
buổi tối
ban ngày
'winter' trong tiếng Việt là:
ban đêm
mùa xuân
mùa đông
buổi chiều
'morning' trong tiếng Việt là:
buổi tối
buổi sáng
buổi chiều
ban ngày
'afternoon' trong tiếng Việt là:
mùa đông
buổi chiều
buổi tối
ban đêm
'evening' trong tiếng Việt là:
buổi tối
ban ngày
mùa xuân
ban đêm
'ban ngày' trong tiếng Anh là:
day
night
afternoon
winter
'ban đêm' trong tiếng Anh là:
morning
evening
night
afternoon
'mùa xuân' trong tiếng Anh là:
summer
winter
autumn
spring
'mùa hè' trong tiếng Anh là:
afternoon
evening
summer
day
'mùa thu' trong tiếng Anh là:
winter
autumn
summer
spring
'mùa đông' trong tiếng Anh là:
winter
autumn
spring
summer
'buổi chiều' trong tiếng Anh là:
afternoon
evening
morning
night
'buổi sáng' trong tiếng Anh là:
afternoon
winter
morning
day
'buổi tối' trong tiếng Anh là:
evening
night
morning
day
'Ban ngày' trong tiếng Anh là:
(a)
'Ban đêm' trong tiếng Anh là:
(a)
'Buổi sáng' trong tiếng Anh là:
(a)
'Buổi chiều' trong tiếng Anh là:
(a)
'Buổi tối' trong tiếng Anh là:
(a)
'Mùa xuân' trong tiếng Anh là:
(a)
'Mùa hè' trong tiếng Anh là:
(a)
'Mùa thu' trong tiếng Anh là:
(a)
'Mùa đông' trong tiếng Anh là:
(a)
