WorksheetsÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI VÀ HỢP CHẤT NITO 16/8
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy.
D. Dung dịch HBr.
A
B
C
D
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dung dịch C2H5OH dẫn điện.
B. Dung dịch NaCl dẫn điện.
C. CH3COOH là chất điện li yếu.
D. HCl là chất điện li mạnh.
A
B
C
D
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HBr.
B. HCl.
C. HI.
D. HF.
A
B
C
D
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
A. 0,3M.
B. 0,4M.
C. 0,1M.
D. 0,2M.
A
B
C
D
Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2; 0,4; 0,2.
B. 0,2; 0,2; 0,2.
C. 0,1; 0,2; 0,1.
D. 0,1; 0,4; 0,1.
A
B
C
D
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
A. NH4NO3.
B. Na2HPO4.
C. Ca(HCO3)2.
D. KHSO4.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. Ba(OH)2.
C. Na2SO4.
D. HClO4.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong nước, HCl phân li ra cation H+ và anion Cl-.
B. Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.
C. Hiđroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ.
D. Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch axit chứa cation H+.
B. Dung dịch bazơ chứa anion OH-.
C. Dung dịch muối chứa cation kim loại hoặc cation NH4+.
D. Axit H3PO4 là axit 2 nấc.
A
B
C
D
Cho các hiđroxit sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
4
5
3
2
Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,3.
B. 0,8.
C. 0,5.
D. 1,0.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ nhỏ hơn 10-7?
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ bằng 10-7?
A. NaCl.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. KCl.
B. H2SO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
A
B
C
D
Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23.
B. 2,3.
C. 3,45.
D. 0,46.
A
B
C
D
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. HCl.
B. KNO3.
C. KOH.
D. BaCl2.
A
B
C
D
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
C. Na+, OH-, HCO3-, K+.
D. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
A
B
C
D
Dung dịch HCl không tham gia phản ứng trao đổi ion với dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. AgNO3.
C. NaOH.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. amoniac.
B. axit nitric.
C. không khí.
D. amoni nitrat.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
A
B
C
D
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
A
B
C
D
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
A
B
C
D
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
A
B
C
D
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
A. CuO, NO, O2.
B. Cu(NO2)2, O2.
C. Cu(NO3)2, NO2, O2.
D. CuO, NO2, O2.
A
B
C
D
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
A. NaNO3.
B. NH4NO3.
C. AgNO3.
D. Cu(NO3)2.
A
B
C
D
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
A
B
C
D
