Font size
WorksheetsThì hiện tại đơn, tiếp diễn, quá khứ đơn
Total questions: 195
Worksheet time: 2hrs 38mins
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
When we (arrive) at the party, there (not be) many people there
arrived,weren’t
arrived,wasn’t
arrived,were
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
I (be)....................................... a student 2 years ago.
was
am
were
are
Dấu hiệu thì quá khứ đơn gồm những từ nào ?
tomorrow
yesterday
ago
last
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
HAVE
haves
has
had
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
SWIM
swims
swam
Yesterday, I (go) to the zoo.
go
goes
went
goed
Yesterday, I (be) at the park
am
was
were
Mai (be) on the beach last Sunday
is
was
were
Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.
are
is
were
was
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
We (not play) badminton yesterday
do not play
not played
did not play
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Cách thành lập của thì Past simple là:_______.
Động từ nguyên mẫu
Động từ có quy tắc và bất quy tắc
will + infinitive
Động từ thêm s & es.
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
The form "S + didn't + V + O" is
past simple
past perfect
"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
(a) diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
the form: "S + was/ were + O" is
past simple
past perfect
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Câu sau là thi gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
(hiện tị tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus every day.
True
False
Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?
S+is/are/am+V_ing
S+have+Vpp2
S+has+Vpp2
S+is/are/am+noun/adj
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?
S+have/has+Vk/c
S+have/has+Vpp2
S+ is/are/am+V_ing
S+Vs/es
1. Look! That ……………………. (be) Tom
(a)
2. Oh! It…………………….…(snow) now.
(a)
3. Tina………………………...(speak) four languages.
speaks
speak
speaked
spoke
6. He........................ (have) a meeting on Sunday.
is having
has
had
have
7. The train .........................(start) at 7 am
started
is starting
starts
start
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
S + is/am/are + N/Adj
(a)
S + is/am/are +Ving
(a)
Choose the correct sentence:
She is doing the laundry now.
She does the laundry now
She is do the laundry now.
sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa
wtare / hte/ lpant
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment
look!, listen! là của thì nào
(a)
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
Give the correct tense:
She usually goes to school by bus but today she (a) to school.
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
thói quen ở hiện tại
thói quen trong quá khứ
Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, at present
always, usually, often, sometimes
yesterday, two days ago, last week
Thêm ing vào các V sau
have
(a)
Thêm ing vào các V sau
dance
(a)
Thêm ing vào các V sau
draw
(a)
Thêm ing vào các V sau
swim
(a)
Thêm ing vào các V sau
ride a bike
(a)
Thêm ing vào các V sau
sit
(a)
My grandfather (a) (buy) some fruits at the supermarket.
Hannah (a) (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
(a) (she, run) in the park?
My dog (a) (eat) now.
What (a) (you, wait) for?
Their students (a) (not try) hard enough in the competition
All of Jack’s friends (a) (have) fun at the concert right now
My children (a) (travel) around Asia now.
My little brother (a) (drink) milk.
Listen! Our teacher (a) (speak).
Jack (wear) ………………..suit today.
is wearing
are wearing
am wearing
wears
My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
am/ am playing
is/is playing
are/are playing
be/ being
She/ wash / her hair.
(a)
It/ snow.
(a)
Jack and Rose/ sit/ on the couch
(a)
It/ rain/ heavily.
(a)
Linda/ learn/ French
(a)
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
He _______ at school two days ago.
isn’t
wasn’t
won’t be
What time _______ go to bed last night?
did you went
did you go
do you go
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
What is the past form of the verb "find"?
finded
found
fend
find
I _____ my homework, because I was sleepy.
didn't do
didn't
not do
do
I__________a new bicycle yesterday
buy
bought
buys
buying
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy.
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot.
My sister .............. home late last night
come
came
comes
was come
My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got
B. is – get
C. was – getted
D. were – got
begin (bắt đầu) -> (a)
break (làm vỡ) -> (a)
burn (đốt) -> (a)
feel (cảm thấy) -> (a)
find (tìm/tìm thấy) -> (a)
forget (quên) -> (a)
keep (giữ) -> (a)
leave (rời khỏi) -> (a)
sell (bán) -> (a)
speak (nói) -> (a)
spend (dành thời gian) -> (a)
take (mất thời gian) -> (a)
think (suy nghĩ) -> (a)
put (đặt) -> (a)
lose (mất/thua) -> (a)
hide (trốn) -> (a)
grow (trồng) -> (a)
feed (cho ăn) -> (a)
catch (bắt lấy) -> (a)
bring (mang theo) -> (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:
Am/ is / are
Was/ were
Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:
Am/ is / are
Was/ were
quá khứ đơn của Do là gì?
does
did
done
Quá khứ đơn của Fly là gì?
Flied
Flew
Quá khứ đơn của Write là gì?
Writed
Wrote
Dạng đúng của Win trong thì quá khứ đơn là gì ?
Won
Winned
Dạng đúng của Teach trong quá khứ đơn là gì ?
Taught
teached
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
Các chủ ngữ đi với WERE là:
I, You, We, They,
She, He, It
Các chủ ngữ đi với WAS là:
I, You, We, They
She, He, It, Nam
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
