wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn, tiếp diễn, quá khứ đơn

Total questions: 195

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Thì Quá khứ đơn diễn tả....

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

c)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

2.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

3.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

4.

I (be)....................................... a student 2 years ago.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

are

5.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn gồm những từ nào ?

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

ago

d)

last

6.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

7.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

8.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

9.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

10.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

11.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

12.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

13.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

14.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

15.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

16.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

17.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

18.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

19.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

20.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

21.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

22.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

23.

Yesterday, I (be) at the park

a)

am

b)

was

c)

were

24.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

25.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

26.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

27.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

28.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

29.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

30.

Cách thành lập của thì Past simple là:_______.

a)

Động từ nguyên mẫu

b)

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

c)

will + infinitive

d)

Động từ thêm s & es.

31.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

32.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

33.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

34.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

35.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

36.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

37.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

38.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

39.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

40.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

41.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

42.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

43.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

44.

The form "S + didn't + V + O" is

a)

past simple

b)

past perfect

45.

"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

46.

(a)   diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ

47.

diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

48.

the form: "S + was/ were + O" is

a)

past simple

b)

past perfect

49.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

50.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

52.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

53.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

54.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

55.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

56.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

57.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
58.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
59.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

60.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

61.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

62.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple ( hiện tại đơn)

63.

Câu sau là thi gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

(hiện tị tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

64.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

65.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus every day.

a)

True

b)

False

66.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

67.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

68.

Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?

a)

S+have/has+Vk/c

b)

S+have/has+Vpp2

c)

S+ is/are/am+V_ing

d)

S+Vs/es

69.

1.      Look! That ……………………. (be) Tom

(a)  

70.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

71.

3.   Tina………………………...(speak) four languages.

a)

speaks

b)

speak

c)

speaked

d)

spoke

72.

6. He........................ (have) a meeting on Sunday.

a)

is having

b)

has

c)

had

d)

have

73.

7. The train .........................(start) at 7 am

a)

started

b)

is starting

c)

starts

d)

start

74.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

75.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

76.

Nam (read) (a)   a book now.

77.

They (play) (a)   football at the moment.

78.

Phong ( draw) (a)   a picture.

79.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

80.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

81.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

82.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

83.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

84.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

85.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

86.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
87.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

88.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
89.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

90.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

91.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

92.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

93.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

94.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

95.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

96.

S + is/am/are +Ving

(a)  

97.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

98.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

99.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

100.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

101.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

102.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

103.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   to school.

104.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

105.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

106.

Thêm ing vào các V sau


have

(a)  

107.

Thêm ing vào các V sau


dance

(a)  

108.

Thêm ing vào các V sau


draw

(a)  

109.

Thêm ing vào các V sau


swim

(a)  

110.

Thêm ing vào các V sau


ride a bike

(a)  

111.

Thêm ing vào các V sau


sit

(a)  

112.

My grandfather (a)   (buy) some fruits at the supermarket.

113.

Hannah (a)   (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

114.

(a)   (she, run) in the park?

115.

My dog (a)   (eat) now.

116.

What (a)   (you, wait) for?

117.

Their students (a)   (not try) hard enough in the competition

118.

All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now

119.

My children (a)   (travel) around Asia now.

120.

My little brother (a)   (drink) milk.

121.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

122.

Jack (wear) ………………..suit today.

a)

is wearing

b)

are wearing

c)

am wearing

d)

wears

123.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

124.

She/ wash / her hair.

(a)  

125.

It/ snow.

(a)  

126.

Jack and Rose/ sit/ on the couch

(a)  

127.

It/ rain/ heavily.

(a)  

128.

Linda/ learn/ French

(a)  

129.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

130.

He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

wasn’t

c)

won’t be

131.

What time _______ go to bed last night?

a)

did you went

b)

did you go

c)

do you go

132.

We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

133.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

134.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

135.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
136.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
137.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

138.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

139.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

140.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

141.

What is the past form of the verb "find"?

a)

finded

b)

found

c)

fend

d)

find

142.

I _____ my homework, because I was sleepy.

a)

didn't do

b)

didn't

c)

not do

d)

do

143.

I__________a new bicycle yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

144.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

145.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

146.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
147.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

148.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

149.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

150.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

151.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

152.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

153.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

154.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

155.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

156.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

157.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

158.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

159.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

160.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

161.

My sister .............. home late last night

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was come

162.

My father __________  tired when I __________ home.

a)

A. was – got              

b)

B. is – get              

c)

C. was – getted         

d)

D. were – got

163.

begin (bắt đầu) -> (a)  

164.

break (làm vỡ) -> (a)  

165.

burn (đốt) -> (a)  

166.

feel (cảm thấy) -> (a)  

167.

find (tìm/tìm thấy) -> (a)  

168.

forget (quên) -> (a)  

169.

keep (giữ) -> (a)  

170.

leave (rời khỏi) -> (a)  

171.

sell (bán) -> (a)  

172.

speak (nói) -> (a)  

173.

spend (dành thời gian) -> (a)  

174.

take (mất thời gian) -> (a)  

175.

think (suy nghĩ) -> (a)  

176.

put (đặt) -> (a)  

177.

lose (mất/thua) -> (a)  

178.

hide (trốn) -> (a)  

179.

grow (trồng) -> (a)  

180.

feed (cho ăn) -> (a)  

181.

catch (bắt lấy) -> (a)  

182.

bring (mang theo) -> (a)  

183.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

184.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

185.

Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:

a)

Am/ is / are

b)

Was/ were

186.

Động từ tobe ở dạng quá khứ đơn gồm có:

a)

Am/ is / are

b)

Was/ were

187.

quá khứ đơn của Do là gì?

a)

does

b)

did

c)

done

188.

Quá khứ đơn của Fly là gì?

a)

Flied

b)

Flew

189.

Quá khứ đơn của Write là gì?

a)

Writed

b)

Wrote

190.

Dạng đúng của Win trong thì quá khứ đơn là gì ?

a)

Won

b)

Winned

191.

Dạng đúng của Teach trong quá khứ đơn là gì ?

a)

Taught

b)

teached

192.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

193.

Các chủ ngữ đi với WERE là:

a)

I, You, We, They,

b)

She, He, It

194.

Các chủ ngữ đi với WAS là:

a)

I, You, We, They

b)

She, He, It, Nam

195.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es