Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd bản liều

Total questions: 198

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pháp luật xã hội chủ nghĩa là bản chất của ai?
a)
A. Nhân dân lao động
b)
B. Giai cấp công nhân
c)
C. Giai cấp tiến bộ
d)
D. Giai cấp cầm quyền
2.
Câu 2: Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp nào trong xã hội?
a)
A. Giai cấp bóc lột
b)
B. Giai cấp thống trị
c)
C. Giai cấp cầm quyền
d)
D. Giai cấp bị bóc lột
3.
Câu 3: Vai trò của pháp luật đối với Nhà nước được thể hiện:
a)
A. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội
b)
B. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý các tổ chức trong xã hội
c)
C. Pháp luật là công cụ để Nhà nước bảo vệ các giai cấp
d)
D. Pháp luật là công cụ để Nhà nước bảo vệ mọi công dân
4.
Câu 4: Phương pháp quản lý xã hội một cách dân chủ nhất và hiệu quả nhất là quản lý xã hội bằng cách nào?
a)
A. Giáo dục
b)
B. Đạo đức
c)
C. Pháp luật
d)
D. Kế hoạch
5.
Câu 5: Trong các quy định sau, quy định nào là quy phạm pháp luật?
a)
A. Trường trung học phổ thông A quy định: Học sinh phải mặc đồng phục nhà trường vào ngày thứ hai.
b)
B. Nội quy của tổ dân phố B quy định: Sáng chủ nhật hàng tuần các hộ gia đình trong tổ dân phố phải tham gia dọn vệ sinh công cộng.
c)
C. Điều 44, Hiến pháp 2013 quy định: Công dân phải trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ Quốc là tội nặng nhất.
d)
D. Công ty X yêu cầu nhân viên phải có mặt ở công ty trước 8 giờ sáng các ngày trong tuần.
6.
Câu 6: Tại sao nói pháp luật có tính quy phạm phổ biến?
a)
A. Vì pháp luật do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh quyền lực Nhà nước
b)
B. Vì hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
c)
C. Vì pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người.
d)
D. Vì các quy phạm pháp luật được quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật.
7.
Câu 7: Pháp luật phải được xác minh chặt chẽ về mặt hình thức nhằm mục đích gì?
a)
A. Để pháp luật thể hiện tính nghiêm minh
b)
B. Để diễn đạt chính xác các quy phạm pháp luật, tránh sự hiểu sai dẫn đến thực hiện sai các quy định của pháp luật.
c)
C. Được áp dụng với mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội.
d)
D. Để pháp luật phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.
8.
Câu 8: Pháp luật được hiểu đầy đủ là gì?
a)
A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện
b)
B. Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống
c)
C. Hệ thống các quy tắc xử sự chung, do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực Nhà nước.
d)
D. Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
9.
Câu 9: Đâu là đặc trưng của pháp luật?
a)
A. Pháp luật có mối quan hệ chặt chẽ với các quy phạm đạo đức.
b)
B. Pháp luật có mối quan hệ chặt chẽ với kinh tế, chính trị.
c)
C. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Pháp luật có tính lịch sử, tự nhiên và xã hội.
10.
Câu 10: Pháp luật của Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam bảo vệ cho lợi ích của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp vô sản
b)
B. Giai cấp công nhân và nông dân
c)
C. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
d)
D. Giai cấp tiến bộ trong xã hội.
11.
Câu 11: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện như thế nào?
a)
A. Pháp luật ban hành vì sự phát triển của xã hội.
b)
B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội
c)
C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động
d)
D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội
12.
Câu 12: Mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức thể hiện: pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức
a)
A. Cả pháp luật và đạo đức đều bảo vệ xã hội.
b)
B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội. ( đầu trang 8 )
c)
C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động
d)
D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.( sgk trang 7)
13.
Câu 13: Pháp luật bao gồm những quy định về:
a)
A. Những điều được làm, nên làm và không nên làm
b)
B. Những việc được làm, không được làm và không nên làm.
c)
C. Những việc phải làm, nên làm và không nên làm.
d)
D. Những việc được làm, những việc phải làm và những việc không được làm.
14.
Câu 14: Vì sao nói pháp luật có tính bắt buộc chung?
a)
A. Vì pháp luật có tính cưỡng chế do Nhà nước thực hiện
b)
B. Vì pháp luật đặt ra các yêu cầu của Nhà nước buộc mọi người phải thực hiện
c)
C. Vì pháp luật do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực Nhà nước.
d)
D. Vì pháp luật do cơ quan quan trọng nhà nước ban hành.
15.
Câu 15: Vì sao nói pháp luật mang bản chất giai cấp:
a)
A. Vì pháp luật bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền
b)
B. Vì pháp luật do Nhà nước, đại diện cho xã hội ban hành và đảm bảo thực hiện, phù hợp với lợi ích của xã hội
c)
C. Vì pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và đảm bảo thực hiện.
d)
D. Vì pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội trong đó có giai cấp cầm quyền
16.
Câu 16: Pháp luật có mấy đặc trưng?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
17.
Câu 17: Tính quy phạm phổ biến tạo nên giá trị gì của pháp luật?
a)
A. Giá trị công bằng, bình đẳng
b)
B. Giá trị văn minh, tiến bộ
c)
C. Giá trị thực tiễn
d)
D. Giá trị hiện thực
18.
Câu 18: Trong các văn bản pháp luật dưới đây: Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?
a)
A. Lệnh, chỉ thị
b)
B. Hiến pháp
c)
C. Nghị quyết, nghị định
d)
D. Quyết định, thông tư
19.
Câu 19: Cơ quan nào có quyền ban hành pháp luật:
a)
A. Chính Phủ
b)
B. Tòa án
c)
C. Cơ quan Nhà nước
d)
D. Nhà nước
20.
Câu 20: Cơ quan nào có trách nhiệm đảm bảo để pháp luật được thi hành và tuân thủ trong thực tế
a)
A. Nhà nước
b)
B. Công chức Nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Mọi công dân
d)
D. Viện kiểm soát nhân dân tối cao
21.
Câu 21: Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật nhằm mục đích gì?
a)
A. Phát triển kinh tế, làm cho dân giàu nước mạnh
b)
B. Duy trì và phát triển văn hóa nhằm nâng cao đời sống tinh thần của nhân dân.
c)
C. Bảo đảm quyền dân chủ của công dân
d)
D. Bảo đảm cho xã hội tồn tại và phát triển trong vòng trật tự, ổn định phù hợp với lợi ích của Nhà nước và xã hội.
22.
Câu 22: Bản hiến pháp mới nhất của nước ta đã được ban hành?
a)
A. Hiến pháp 2012
b)
B. Hiến pháp 2013
c)
C. Hiến pháp 2014
d)
D. Hiến pháp 2015
23.
Câu 23: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?
a)
A. 1945
b)
B. 1946
c)
C. 1954
d)
D. 1959
24.
Câu 24: Tính đến nay, trong lịch sử lập hiến của nước ta đã có mấy bản hiến pháp được ban hành?
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
25.
Câu 25: Không chỉ ban hành pháp luật, Nhà nước còn có trách nhiệm gì?
a)
A. Bảo đảm cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trên thực tế
b)
B. Bảo đảm lợi ích của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c)
C. Xử lý vi phạm với những người không thực hiện quyền của công dân
d)
D. Giám sát chặt chẽ quyền làm chủ của công dân
26.
Câu 26: Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật không được trái với Hiến pháp. Quy định này nhằm mục đích gì?
a)
A. Tạo nên tính công bằng của pháp luật
b)
B. Tạo nên sự thống nhất của hệ thống pháp luật
c)
C. Tạo niềm tin của công dân với Nhà nước
d)
D. Tạo nên sức mạnh của hệ thống chính trị
27.
Câu 27: Đặc trưng nào thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa pháp luật và các quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính chặt chẽ về mặt hình thức
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính chặt chẽ về mặt nội dung
d)
D. Tính giai cấp
28.
Câu 28: Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật được thể hiện như thế nào?
a)
A. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được phổ biến rộng rãi trong nhân dân
b)
B. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được áp dụng ở tất cả các địa phương
c)
C. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa
d)
D. Các văn bản quy phạm pháp luật phải do cơ quan có thẩm quyền ban hành
29.
Câu 29: Pháp luật thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân bằng cách nào?
a)
A. Xử lý nghiêm minh những hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của nhân dân.
b)
B. Quy định các quyền và nghĩa vụ của công dân, chỉ rõ cách thức để công dân bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm phạm
c)
C. Xây dựng hệ thống văn bản hướng dẫn cụ thể, chi tiết
d)
D. Vận động, tuyên truyền, giáo dục ý thức chấp hành pháp luật của công dân.
30.
Câu 30: Bản chất của pháp luật được thể hiện sâu sắc trong mối quan hệ với lĩnh vực nào? *
a)
A. An ninh, quốc phòng
b)
B. Khoa học – công nghệ
c)
C. Văn hóa, giáo dục
d)
D. Kinh tế, chính trị, đạo đức
31.
Câu 31: Việc đưa các quy phạm đạo đức có tính quy phạm phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội vào các quy phạm pháp luật có tác dụng gì?
a)
A. Đảm bảo cho các quy phạm đạo đức được thực hiện nghiêm chỉnh trong thực tế
b)
B. Làm cho các quy phạm đạo đức và các quy phạm pháp luật có mối quan hệ mật thiết với nhau
c)
C. Làm cho các quy phạm đạo đức được thực hiện một cách tự giác.
d)
D. Đảm bảo tính công bằng của pháp luật.
32.
Câu 32: Đặc trưng nào thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa pháp luật và quy phạm đạo đức?
a)
A. Tính cưỡng chế
b)
B. Tính dân chủ
c)
C. Nhân văn, nhân đạo
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung
33.
Câu 33: “Pháp luật do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực Nhà nước”.
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
d)
D. Tính thuyết phục răn đe
34.
Câu 34: Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp với Hiến pháp. Khẳng định này đề cập đến nội dung gì?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung
c)
C. Tính quy phạm phổ biến
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
35.
Câu 35: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên sức mạnh của Nhà nước?
a)
A. Tính giáo dục răn đe
b)
B. Tính nêu gương, thuyết phục
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính quy phạm phổ biến
36.
Câu 36: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên sự công bằng, bình đẳng của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính ràng buộc chặt chẽ
37.
Câu 37: Đặc trưng làm nên sự thống nhất của hệ thống pháp luật
a)
A. Tính chính xác, khoa học
b)
B. Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức
c)
C. Tính ràng buộc chặt chẽ
d)
D. Tính quy phạm phổ biến
38.
Câu 38: Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác, người ta căn cứ vào đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến
b)
B. Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính nêu gương, thuyết phục
39.
Câu 39: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ vì nó bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động…”. Khẳng định trên thể hiện:
a)
A. Bản chất xã hội của pháp luật
b)
B. Bản chất giai cấp của pháp luật
c)
C. Bản chất nhân văn của pháp luật
d)
D. Bản chất chính trị của pháp luật
40.
Câu 40: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: “Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao nhiêu quyền hạn đều của dân…”. Khẳng định trên thể hiện:
a)
A. Bản chất xã hội của pháp luật
b)
B. Bản chất giai cấp của pháp luật
c)
C. Bản chất nhân văn của pháp luật
d)
D. Bản chất chính trị của pháp luật
41.
Câu 41: Các quy phạm pháp luật được hình thành dựa trên:
a)
A. Nhu cầu, mong muốn của xã hội
b)
B. Các giá trị đạo đức xã hội
c)
C. Ý chí, nguyện vọng của giai cấp cầm quyền
d)
D. Ý chí, nguyện vọng của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội
42.
Câu 42: Được hình thành trên cơ sở các quan hệ kinh tế, pháp luật do các quan hệ kinh tế:
a)
A. Quyết định
b)
B. Quy định
c)
C. Ràng buộc
d)
D. Hình thành
43.
Câu 43: Đường lối chính trị của giai cấp cầm quyền có vai trò gì trong việc xây dựng và thực hiện pháp luật?
a)
A. Chỉ đạo
b)
B. Quan trọng
c)
C. Chủ yếu
d)
D. Đặc biệt
44.
Câu 44: Để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức, pháp luật là một phương tiện:
a)
A. Chỉ đạo
b)
B. Quan trọng
c)
C. Chủ yếu
d)
D. Đặc thù
45.
Câu 45: Trong đời sống xã hội, vai trò của pháp luật được xem xét từ hai góc độ:
a)
A. Nhà nước và Xã hội
b)
B. Nhà nước và Công dân
c)
C. Chính quyền và Xã hội
d)
D. Chính quyền có Công dân
46.
Câu 46: Những giá trị cơ bản mà pháp luật và đạo đức hướng tới là:
a)
A. Công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải
b)
B. Công bằng, bình đẳng, tự do, phát triển
c)
C. Công bằng, bình đẳng, tự do, nhân ái
d)
D. Công bằng, bình đẳng, nhân đạo, phát triển
47.
Câu 47: Bạn B bị xử phạt hình sự vì tội buôn bán hàng giả gây hậu quả nghiêm trọng là thể hiện:
a)
A. Tính quy phạm phổ biến
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính giáo dục, thuyết phục
48.
Câu 48: Chị Mai bị anh chồng Nam đánh đập, xúc phạm danh dự nhân phẩm. Cơ quan, chính quyền địa phương hòa giải không được, chị Mai nhờ tư vấn pháp luật làm đơn tố cáo và được giải quyết kịp thời. Trong trường hợp này, pháp luật đã:
a)
A. Bảo vệ quyền bình đẳng nam nữ
b)
B. Bảo vệ quyền mẹ trẻ em
c)
C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chị Mai
d)
D. Bảo vệ quyền bình đẳng trong hôn nhân
49.
Câu 49: Pháp luật của Nhà nước Tư bản chủ nghĩa mang bản chất của:
a)
A. Giai cấp vô sản
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Tầng lớp trí thức
d)
D. Tầng lớp tiểu tư sản
50.
Câu 50: Quản lý bằng pháp luật là phương pháp quản lý:
a)
A. Dân chủ và hiệu quả nhất
b)
B. Dân chủ và bình đẳng nhất
c)
C. Dân chủ và minh bạch nhất
d)
D. Dân chủ và tự do nhất
51.
Câu 51: Phương thức tác động của pháp luật là gì?
a)
A. Tự giác điều chỉnh bởi lương tâm và dư luận xã hội
b)
B. Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền lực Nhà nước
c)
C. Các văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Các quy tắc xử sự trong đời sống xã hội
52.
Câu 52: Hình thức thể hiện của pháp luật là gì?
a)
A. Tự giác điều chỉnh bởi lương tâm và dư luận xã hội
b)
B. Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền lực Nhà nước
c)
C. Các văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Các quy tắc xử sự trong đời sống xã hội
53.
Câu 53: Pháp luật được hình thành từ đâu?
a)
A. Dư luận xã hội
b)
B. Các quy tắc xử sự trong đời sống xã hội được Nhà nước ghi nhận thành các quy phạm pháp luật
c)
C. Các quy tắc xử sự trong đời sống kinh tế
d)
D. Các quy tắc xử sự trong đời sống chính trị
54.
Câu 1: Thực hiện pháp luật được hiểu là gì?
a)
A. Là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức
b)
B. Quá trình hoạt động thường xuyên trong cuộc sống, với sự tham gia của các cá nhân, tổ chức và Nhà nước
c)
C. Quá trình các cá nhân, tổ chức sử dụng các quyền của mình
d)
D. Quá trình công dân thực hiện các quy định của pháp luật
55.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật?
a)
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ
b)
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan Nhà nước
c)
C. Anh A và chị B đến Ủy ban nhân dân phường đăng ký kết hôn
d)
D. Cảnh sát giao thông xử phạt người đi xe máy không đội mũ bảo hiểm
56.
Câu 3: Hình thức sử dụng pháp luật là
a)
A. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm
b)
B. Các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm
c)
C. Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép
d)
D. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp luật
57.
Câu 4: Hình thức áp dụng pháp luật do ai thực hiện?
a)
A. Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện
b)
B. Do cơ quan, công chức Nhà nước thực hiện
c)
C. Do cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền thực hiện
d)
D. Do cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật thực hiện
58.
Câu 5: Thi hành pháp luật là:
a)
A. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm
b)
B. Các cá nhân, tổ chức chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật
c)
C. Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình
d)
D. Các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm
59.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây là hình thức tuân thủ pháp luật?
a)
A. Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy trên đường phố
b)
B. Không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ
c)
C. Đi bộ trên vỉa hè
d)
D. Người lớn ngồi sau xe máy đội mũ bảo hiểm
60.
Câu 7: Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
61.
Câu 8: Ông A bị bắt vì tội buôn bán ma túy. Ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
a)
A. Trách nhiệm dân sự
b)
B. Trách nhiệm hành chính
c)
C. Trách nhiệm hình sự
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật
62.
Câu 9: Năng lực trách nhiệm pháp lý được hiểu đầy đủ là:
a)
A. Khả năng của một người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều chỉnh được hành vi của mình, tự quyết định cách xử sự của mình
b)
B. Người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức
c)
C. Người tự ý quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện
d)
D. Người đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật
63.
Câu 10: Trách nhiệm pháp lý là gì?
a)
A. Là nghĩa vụ mà pháp luật quy định cho các chủ thể thực hiện
b)
B. Là trách nhiệm của các cơ quan công chức Nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Là trách nhiệm của các cá nhân tổ chức phải thực hiện theo quy định của pháp luật
d)
D. Là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình
64.
Câu 11: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích gì?
a)
A. Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật, giáo dục, răn đe những công dân khác
b)
B. Thể hiện sức mạnh quyền lực của Nhà nước
c)
C. Làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức
d)
D. Xử phạt những hành vi vi phạm pháp luật của công dân
65.
Câu 12: Căn cứ vào đối tượng bị xâm phạm, mức độ và tính chất nguy hiểm do hành vi vi phạm gây ra cho xã hội, vi phạm pháp luật được chia thành mấy loại?
a)
A. Hai loại
b)
B. Ba loại
c)
C. Bốn loại
d)
D. Năm loại
66.
Câu 13: Vi phạm hình sự được hiểu là hành vi như thế nào?
a)
A. Xâm phạm đến các quan hệ Nhà nước
b)
B. Nguy hiểm cho xã hội khi bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự
c)
C. Tương đối nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự
d)
D. Xâm phạm các quan hệ lao động
67.
Câu 14: Vi phạm dân sự được hiểu là hành vi như thế nào?
a)
A. Xâm hại các quan hệ tài sản
b)
B. Xâm hại các quan hệ nhân thân
c)
C. Xâm hại các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
d)
D. Xâm hại các quan hệ sở hữu
68.
Câu 15: Thực hiện pháp luật là nghĩa vụ của ai?
a)
A. Mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội
b)
B. Mọi cán bộ, công chức Nhà nước
c)
C. Các chủ thể kinh tế
d)
D. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
69.
Câu 16: Trách nhiệm hành chính được áp dụng đối với:
a)
A. Cá nhân vi phạm hành chính
b)
B. Các cơ quan, tổ chức vi phạm hành chính
c)
C. Mọi công dân trong xã hội
d)
D. Mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức vi phạm hành chính
70.
Câu 17: Trách nhiệm pháp lý được chia thành mấy loại?
a)
A. Hai loại
b)
B. Ba loại
c)
C. Bốn loại
d)
D. Năm loại
71.
Câu 18: Cửa hàng tạp hóa của bà A đã không bán pháo vào dịp Tết. Trong trường hợp này bà A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
72.
Câu 19: Ông A là người có thu nhập cao, hành năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
73.
Câu 20: Anh H ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã. Trong trường hợp này anh H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
74.
Câu 21: Giám đốc sở Giáo dục & Đào tạo tỉnh A ký quyết định tuyển dụng giáo viên cho các trường trung học phổ thông trong tỉnh năm học mới. Trong trường hợp này, Giám đốc sở Giáo dục & Đào tạo tỉnh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
75.
Câu 22: Trong các nghĩa vụ sau đây, đâu không phải là nghĩa vụ pháp lý?
a)
A. Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già
b)
B. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
c)
C. Thanh niên đủ 17 tuổi phải đăng ký thực hiện nghĩa vụ quân sự
d)
D. Đoàn viên, thanh niên phải chấp hành Điều lệ của Đoàn
76.
Câu 23: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm tới:
a)
A. Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế
b)
B. Quy tắc quản lý Nhà nước
c)
C. Quy tắc quản lý xã hội
d)
D. Quan hệ kinh tế và quan hệ lao động
77.
Câu 24: Người bao nhiêu tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do cố ý gây ra?
a)
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên
b)
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên
c)
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
D. Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi
78.
Câu 25: Người từ bao nhiêu tuổi khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý?
a)
A. Từ đủ 6 tuổi trở lên
b)
B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
c)
C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 14 tuổi
d)
D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi
79.
Câu 26: Hành vi nào sau đây thể hiện hình thức sử dụng pháp luật của công dân?
a)
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn
b)
B. Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
c)
C. Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh
d)
D. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt
80.
Câu 27: Điểm giống nhau giữa ba hình thức sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật thể hiện ở:
a)
A. Chủ thể thực hiện là các cơ quan Nhà nước
b)
B. Chủ thể thực hiện là các công chức Nhà nước
c)
C. Chủ thể thực hiện là các cá nhân vi phạm pháp luật
d)
D. Chủ thể thực hiện là các cá nhân và tổ chức trong xã hội
81.
Câu 28: Tuân thủ pháp luật được hiểu là:
a)
A. Các cá nhân, tổ chức chấp hành tốt các quy định của pháp luật
b)
B. Các cá nhân, tổ chức không làm điều mà pháp luật cấm
c)
C. Các cá nhân, tổ chức chỉ được làm những gì mà pháp luật cho phép
d)
D. Các cá nhân, tổ chức chấp hành đầy đủ các nghĩa vụ pháp luật quy định
82.
Câu 29: Pháp luật quy định người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi vi phạm do mình gây ra?
a)
A. Đủ từ 18 tuổi trở lên
b)
B. Đủ từ 17 tuổi trở lên
c)
C. Đủ từ 15 tuổi trở lên
d)
D. Đủ từ 16 tuổi trở lên
83.
Câu 30: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của:
a)
A. Cá nhân, tổ chức
b)
B. Pháp luật
c)
C. Chuẩn mực đạo đức xã hội
d)
D. Các tổ chức xã hội
84.
Câu 31: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có:
a)
A. Mục tiêu
b)
B. Ý nghĩa
c)
C. Mục đích
d)
D. Nội dung
85.

Câu 32: Thực chất, thực hiện pháp luật là việc cá nhân, tổ chức thực hiện những hành vi:

a)
A. Phù hợp
b)
B. Hợp pháp
c)
C. Chuẩn mực
d)
D. Đúng đắn
86.
Câu 33: Hành vi nào dưới đây là thực hiện pháp luật?
a)
A. Kinh doanh nhà hàng ăn uống
b)
B. Buôn bán ma túy
c)
C. Kinh doanh tiền giả
d)
D. Kinh doanh mặt hàng các loại pháo
87.
Câu 34: Hành vi nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật?
a)
A. Nhường đường cho các phương tiện được quyền ưu tiên
b)
B. Đi xe đúng làn đường quy định
c)
C. Chấp hành sự điều khiển của cảnh sát giao thông
d)
D. Đi xe máy vượt đèn đỏ, không đội mũ bảo hiểm
88.
Câu 35: Bố A muốn A làm công an theo gia đình nhưng A tự do lựa chọn ngành kinh doanh nhà hàng khách sạn và thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
89.
Câu 36: Nhà A bán thiết bị an ninh, chống trộm nhưng bố A không bán thiết bị nghe lén, theo dõi, các loại súng là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
90.
Câu 37: Cơ quan A ra quyết định kỷ luật với ông B do ông B có hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm bà C cùng cơ quan là là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
91.
Câu 38: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật:
a)
A. Cho phép làm
b)
B. Quy định phải làm
c)
C. Không quy định phải làm
d)
D. Yêu cầu phải làm
92.
Câu 39: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức được làm những gì mà pháp luật:
a)
A. Cho phép làm
b)
B. Quy định phải làm
c)
C. Không quy định phải làm
d)
D. Yêu cầu phải làm
93.
Câu 40: Tuân thủ pháp luật là các cá nhân, tổ chức không được làm những gì mà pháp luật:
a)
A. Cho phép làm
b)
B. Quy định phải làm
c)
C. Cấm
d)
D. Yêu cầu phải làm
94.
Câu 41: Việc các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ban hành các quyết định trong quản lý xã hội là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
95.
Câu 42: Tòa án A ra quyết định giải quyết ly hôn và các vấn đề liên quan cho gia đình B là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
96.
Câu 43: Công dân tích cực hăng hái tham gia đóng góp ý kiến khi trưng cầu dân ý là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
97.

Câu 44: Ông bà, cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng, thương yêu con cháu, con cháu có nghĩa vụ chăm sóc ông bà, cha mẹ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
98.
Câu 45: Cục Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm xử phạt cửa hàng ăn uống không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
99.
Câu 46: Việc các chủ thể tự kiềm chế mình không thực hiện những hành vi mà pháp luật nghiêm cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
100.
Câu 47: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
a)
A. Thực hiện pháp luật
b)
B. Trách nhiệm pháp luật
c)
C. Vi phạm pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
101.
Câu 48: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Áp dụng pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Thi hành pháp luật
102.
Câu 49: Thái độ của người biết hành vi của mình sai, trái pháp luật, có thể gây hậu quả không tốt mà vẫn cố ý làm là dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?
a)
A. Người vi phạm pháp luật phải có lỗi
b)
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
c)
C. Hành vi trái pháp luật
d)
D. Hành vi vi phạm pháp luật
103.

Câu 50: Bạn A mới 15 tuổi nhưng bố bạn A đã cho bạn A tự do lái xe ô tô. Hành vi này là dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?

a)
A. Người vi phạm pháp luật phải có lỗi
b)
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
c)
C. Hành vi vi phạm pháp luật
d)
D. Hành vi trái pháp luật
104.
Câu 51: Bạn A đủ 18 tuổi và bố bạn A cho bạn A tự đi xe máy đi học, nhưng bạn A đã lái xe vào làn đường ngược chiều. Trường hợp này biểu hiện dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?
a)
A. Người vi phạm pháp luật phải có lỗi
b)
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
c)
C. Hành vi vi phạm pháp luật
d)
D. Không tuân thủ pháp luật
105.
Câu 52: Năng lực trách nhiệm pháp lý của một người phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe – tinh thần
b)
B. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe – tâm lý
c)
C. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe – bệnh lý
d)
D. Độ tuổi, tình trạng sức khỏe – sinh lý
106.
Câu 53: Cửa hàng bánh kẹo nhà Nam bị phát hiện có hành vi buôn bán hàng giả, hàng nhái kém chất lượng (giá trị lên đến 50 triệu đồng). Gia đình Nam phải chịu trách nhiệm:
a)
A. Dân sự
b)
B. Hình sự
c)
C. Hành chính
d)
D. Kỷ luật
107.
Câu 54: Việc các cá nhân bị khiển trách, cảnh cáo, điều chuyển công tác khác, hạ bậc lương,… là biểu hiện của chế tài về trách nhiệm:
a)
A. Dân sự
b)
B. Hình sự
c)
C. Hành chính
d)
D. Kỷ luật
108.
Câu 55: Việc các cá nhân, tổ chức bị phạt tiền, cảnh cáo, thu giữ tang vật, phương tiện,… là biểu hiện của chế tài:
a)
A. Trách nhiệm hình sự
b)
B. Trách nhiệm dân sự
c)
C. Trách nhiệm hành chính
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật
109.
Câu 56: Hành vi trái pháp luật có thể là:
a)
A. Hành động hoặc không hành động
b)
B. Thực hiện hoặc không thực hiện
c)
C. Có lỗi hoặc không có lỗi
d)
D. Quy tắc hoặc không quy tắc
110.
Câu 57: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do:
a)
A. Vô ý
b)
B. Cố ý
c)
C. Mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra
d)
D. Tội phạm ít nghiêm trọng
111.
Câu 58: Người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do:
a)
A. Vô ý
b)
B. Cố ý
c)
C. Mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra
d)
D. Tội phạm ít nghiêm trọng
112.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia kinh doanh được ưu tiên miễn giảm thuế.
b)
B. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.
c)
C. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được vay vốn ưu đãi của Nhà nước.
d)
D. Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh.
113.
Câu 2: Trong thực hiện quyền lao động, công dân có quyền:
a)
A. Làm bất cứ công việc gì được trả công
b)
B. Làm việc cho bất cứ người sử dụng lao động nào.
c)
C. Làm bất cứ việc gì mình muốn.
d)
D. Làm việc cho bất cứ người sử dụng lao động nào và bất cứ nơi nào mà pháp luật không cấm.
114.
Câu 3: Hôn nhân là:
a)
A. Việc nam và nữ tự nguyện kết hôn với nhau.
b)
B. Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn.
c)
C. Quan hệ tình yêu giữa nam và nữ.
d)
D. Vợ và chồng cùng nhau sinh sống trong một gia đình.
115.
Câu 4: Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 nước ta quy định độ tuổi kết hôn của nam và nữ là:
a)
A. Nam và nữ từ đủ 18 tuổi.
b)
B. Nam và nữ từ đủ 20 tuổi.
c)
C. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
d)
D. Nam từ đủ 22 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi.
116.
Câu 5: “Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình”. Điều này thể hiện:
a)
A. Quyền bình đẳng trong lao động.
b)
B. Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Quyền bình đẳng trong việc thực hiện quyền LĐ
117.
Câu 6: Gia đình là tập hợp những người gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ cơ bản là:
a)
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
b)
B. Quan hệ tài sản và quan hệ huyết thống.
c)
C. Quan hệ hôn nhân và quan hệ nhân thân.
d)
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.
118.
Câu 7: Một trong những biểu hiện của quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân là:
a)
A. Người chồng là trụ cột gia đình nên có quyền quyết định nơi ở.
b)
B. Người vợ phải lo việc gia đình nên có quyền quyết định nơi ở.
c)
C. Cả hai vợ chồng cùng nhau bàn bạc để quyết định nơi ở.
d)
D. Người chồng có thu nhập cao hơn vợ nên có quyền quyết định nơi ở.
119.
Câu 8: Nội dung nào thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức kinh doanh.
b)
B. Mọi doanh nghiệp Nhà nước đều được miễn thuế.
c)
C. Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền kinh doanh ở bất cứ ngành nghề nào mình mong muốn.
d)
D. Mọi doanh nghiệp dù kinh doanh ở bất cứ ngành nghề nào đều phải nộp thuế như nhau.
120.
Câu 9: Một trong những biểu hiện về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là:
a)
A. Mọi người dù có trình độ chuyên môn cao, thấp khác nhau đều được trả lương bằng nhau.
b)
B. Người có điều kiện chuyên môn cao được tạo điều kiện để phát huy tài năng.
c)
C. Người có trình độ chuyên môn cao hay thấp đều được người sử dụng lao động ưu đãi như nhau.
d)
D. Người có trình độ chuyên môn cao không được ưu tiên hơn người khác.
121.
Câu 10: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:
a)
A. Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về KT và quyết định công việc lớn trong gia đình.
b)
B. Công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.
c)
C. Vợ chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
d)
D. Người chồng có quyền định đoạt đối với tài sản chung của gia đình.
122.
Câu 11: Bình đẳng trong hôn nhân thể hiện:
a)
A. Việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái là chuyện của phụ nữ.
b)
B. Người chồng có toàn quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.
c)
C. Vợ, chồng có quyền bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
d)
D. Vợ chồng có nghĩa vụ, trách nhiệm như nhau đối với tài sản riêng của vợ và chồng.
123.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, lao động là:
a)
A. Nghĩa vụ của công dân
b)
B. Trách nhiệm của công dân
c)
C. Bổn phận của công dân
d)
D. Quyền và nghĩa vụ của công dân
124.
Câu 13: Quyền và nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ phát sinh được pháp luật bảo vệ khi:
a)
A. Hai người được bố mẹ và họ hàng thừa nhận.
b)
B. Hai người chung sống với nhau
c)
C. Hai người tổ chức lễ cưới
d)
D. Hai người xác lập quan hệ vợ chồng về điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn.
125.
Câu 14: Quyền bình đẳng của con trai và con gái thể hiện:
a)
A. Con gái được ưu tiên hơn trong việc học tập và phát triển.
b)
B. Con trai được ưu tiên hơn trong việc học tập và phát triển.
c)
C. Các con trai trong gia đình được thừa kế tài sản nhiều hơn con gái.
d)
D. Con trai và con gái đều được chăm sóc và tạo điều kiện như nhau để học tập, lao động, vui chơi, giải trí và phát triển.
126.
Câu 15: Chủ thể của hợp đồng lao động là:
a)
A. Người lao động và đại diện người lao động
b)
B. Người lao động và người sử dụng lao động
c)
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động
d)
D. Đại diện người lao động và đại diện người sử dụng LĐ
127.
Câu 16: Tài sản chung của hai vợ chồng là:
a)
A. Những tài sản của hai người sau kết hôn.
b)
B. Những tài sản của chồng trước khi kết hôn.
c)
C. Tài sản được cho, tặng riêng trong thời kỳ hôn nhân.
d)
D. Tài sản được thừa kế riêng trong thời kỳ HN
128.
Câu 17: Nội dung nào thể hiện bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
A. Lao động nam có sức khỏe hơn nên được trả lương cao hơn.
b)
B. Lao động nữ khéo léo hơn nên được ưu tiên trả công cao hơn lao động nam.
c)
C. Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản khi trở lại làm việc lao động nữ vẫn được đảm bảo chỗ làm việc.
d)
D. Lao động nam và lao động nữ vẫn được hưởng chế độ ưu tiên tại nơi làm việc.
129.
Câu 18: Quyền bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện ở:
a)
A. Quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm
b)
B. Quan hệ tài sản và quan hệ hôn nhân
c)
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
d)
D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm.
130.
Câu 19: Bộ luật Lao động quy định độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là:
a)
A. Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
B. Cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên
c)
C. Cá nhân từ đủ 17 tuổi trở lên
d)
D. Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên
131.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, tự do kinh doanh là:
a)
A. Nghĩa vụ của công dân
b)
B. Trách nhiệm của công dân
c)
C. Quyền và nghĩa vụ của công dân
d)
D. Quyền công dân.
132.
Câu 21: Trong quan hệ giữa vợ và chồng, bình đẳng trong quan hệ nhân thân thể hiện:
a)
A. Người chồng có quyền quyết định việc người vợ có được tiếp tục theo tôn giáo của mình hay không.
b)
B. Khi kết hôn, người chồng phải theo tôn giáo của người vợ
c)
C. Khi kết hôn, người vợ phải theo tôn giáo của người chồng
d)
D. Vợ chồng tôn trọng quyền tự do, tín ngưỡng của nhau.
133.
Câu 22: Việc giao kết hợp đồng lao động phải theo nguyên tắc nào?
a)
A. Bình đẳng, tự do, bác ái.
b)
B. Dân chủ, văn minh, tiến bộ
c)
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
d)
D. Công bằng, dân chủ, văn minh.
134.
Câu 23: Bình đẳng giữa vợ và chồng thể hiện ở:
a)
A. Người chồng cần hy sinh bản thân để tạo điều kiện cho vợ phát triển.
b)
B. Người vợ cần hy sinh bản thân để người chồng phát triển công danh, sự nghiệp
c)
C. Vợ chồng cùng nhau giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển mọi mặt
d)
D. Cả vợ và chồng đều phải làm việc để có thu nhập như nhau.
135.
Câu 24: Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ được thể hiện:
a)
A. Người sử dụng LĐ có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động vì lý do lao động nữ sinh con.
b)
B. Người sử dụng lao động có quyền sa thải lao động nữ vì lý do mang thai
c)
C. Lao động nam được ưu tiên về độ tuổi, tiêu chuẩn khi tuyển dụng.
d)
D. Người sử dụng lao động không được sa thải đơn phương chấm dứt Hợp đồng lao động với nữ vì lý do nghỉ thai sản.
136.
Câu 25: Bình đẳng trong kinh doanh thể hiện:
a)
A. Quyền bình đẳng giữa kinh tế tư nhân và kinh tế Nhà nước.
b)
B. Quyền bình đẳng của mọi loại hình doanh nghiệp thuộc mọi loại hình kinh tế.
c)
C. Quyền bình đẳng giữa kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể.
d)
D. Quyền bình đẳng giữa doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài với nhau.
137.
Câu 26: Phát biểu nào thể hiện bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
A. Thời gian làm việc của lao động nữ luôn ngắn hơn lao động nam
b)
B. Lao động nam và lao động nữ đều làm mọi công việc như nhau, không cần xét đến đặc điểm về chức năng sinh lý.
c)
C. Cả lao động nam và lao động nữ đều phải làm việc như nhau kể cả nặng nhọc, độc hại và ảnh hưởng đến chức năng nuôi con
d)
D. Không sử dụng lao động nữ vào công việc nặng nhọc, độc hại, ảnh hưởng xấu đến chức năng sinh đẻ.
138.
Câu 27: Chị Mỹ đến công ty A xin việc nhưng bị từ chối vì chị là người dân tộc thiểu số. Công ty A đã vi phạm:
a)
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh
b)
B. Quyền bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động
c)
C. Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động
d)
D. Quyền bình đẳng giữa LĐ nam và lao động nữ
139.
Câu 28: Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng?
a)
A. Vợ chồng có quyền có tài sản riêng.
b)
B. Vợ chồng có nghĩa vụ ngang nhau trong tạo ra thu nhập.
c)
C. Vợ có nghĩa vụ chăm sóc con cái chồng có nghĩa vụ làm kinh tế
d)
D. Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm cho nhau.
140.
Câu 29: Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng.
a)
A. Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm cho nhau.
b)
B. Vợ chồng có nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú.
c)
C. Vợ chồng có nghĩa vụ ngang nhau trong việc tạo ra thu nhập.
d)
D. Vợ chồng có nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo.
141.
Câu 30: Bình đẳng giữa quyền và nghĩa vụ của vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc?
a)
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng và không phân biệt đối xử.
b)
B. Tự do, công bằng, bình đẳng, tôn trọng và không phân biệt đối xử.
c)
C. Tự do, công bằng, bình đẳng, nhân ái, yêu thương đùm bọc
d)
D. Dân chủ, công bằng, nhân ái, yêu thương, đùm bọc.
142.
Câu 31: Anh Nam bán nhà (tài sản chung của hai vợ chồng) mà không trao đổi với chị Mai. Anh Nam đã vi phạm mối quan hệ giữa vợ và chồng trong quan hệ:
a)
A. Nhân thân
b)
B. Tài sản chung
c)
C. Huyết thống
d)
D. Tài sản riêng
143.
Câu 32: Chị Mai tự ý quyết định việc chăm sóc nuôi dạy con cái mà không tôn trọng ý kiến của anh Nam. Chị Mai đã vi phạm mối quan hệ giữa vợ và chồng trong quan hệ:
a)
A. Nhân thân
b)
B. Tài sản chung
c)
C. Huyết thống
d)
D. Tình cảm
144.
Câu 33: Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung, thể hiện ở các quyền gì?
a)
A. Chiếm đoạt, định đoạt và toàn quyền sử dụng
b)
B. Chiếm hữu, sử dụng và định đoạt.
c)
C. Chiếm đoạt, sử dụng và định giá.
d)
D. Chiếm hữu và toàn quyền định đoạt.
145.
Câu 34: Nội dung nào không thuộc quyền tài sản riêng của vợ, chồng theo quy định của pháp luật?
a)
A. Tài sản có trước hôn nhân.
b)
B. Tài sản được phân chia sau ly hôn.
c)
C. Tài sản thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân.
d)
D. Tài sản được tặng riêng trong thời kỳ hôn nhân.
146.
Câu 35: Mẹ của An vì mâu thuẫn với Bà nội An nên mẹ An đã không chăm sóc Bà nội. Hành động mẹ An đã vi phạm.
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các cháu.
b)
B. Quyền bình đẳng giữa ông bà và cháu.
c)
C. Quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con cái.
d)
D. Quyền bình đẳng giữa con dâu và mẹ chồng.
147.
Câu 36: Nội dung nào thể hiện quyền bình đẳng giữa ông bà và cháu.
a)
A. Ông bà yêu thương chăm sóc cháu nội hơn cháu ngoại.
b)
B. Cháu nội có trách nhiệm chính trong việc chăm sóc ông bà khi đau yếu.
c)
C. Ông bà nội, ngoại đều có quyền và nghĩa vụ như nhau trong việc trông nom, chăm sóc các cháu.
d)
D. Ông bà có lối sống không mẫu mực với các cháu.
148.
Câu 37: Nội dung nào thể hiện quyền bình đẳng giữa anh, chị em?
a)
A. Con trai có quyền học tập, phát triển hơn con gái.
b)
B. Con gái có trách nhiệm cao hơn con trai trong việc chăm sóc cha mẹ già yếu.
c)
C. Anh, chị em có bổn phận yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
d)
D. Khi cha mẹ mất anh, chị, em thân ai nấy lo.
149.
Câu 38: Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình được thực hiện ở việc đối xử:
a)
A. Công bằng, bình đẳng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.
b)
B. Công bằng, tự do, dân chủ tôn trọng lẫn nhau.
c)
C. Công bằng, bình đẳng, dân chủ, khách quan.
d)
D. Công bằng, tự do, dân chủ, khách quan.
150.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây thể hiện bất bình đẳng trong lao động?
a)
A. Là bình đẳng của mỗi công dân trong thực hiện quyền lao động.
b)
B. Là bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
c)
C. Là bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Là bình đẳng về thu nhập dù cho sự đóng góp, năng lực khác nhau.
151.
Câu 40: Hiện nay, một số doanh nghiệp ngại nhận lao động nữ vào làm việc. Hiện tượng này thể hiện sự bất bình đẳng trong.
a)
A. Thực hiện quyền lao động.
b)
B. Giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Giữa người lao động với nhau.
152.
Câu 41: Sinh viên A tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. Sinh viên A có thể tự do lựa chọn làm việc cho bất kỳ ai, ở đâu phù hợp theo quy định của pháp luật. Đây là biểu hiện của nội dung nào trong bình đẳng lao động?
a)
A. Thực hiện quyền lao động
b)
B. Giao kết hợp đồng lao động
c)
C. Giữa lao động nam và lao động nữ
d)
D. Giữa lao động phổ thông với đại học
153.
Câu 42: Mọi công dân đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình, không bị phân biệt, đối xử về:
a)
A. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, độ tuổi, thành phần kinh tế
b)
B. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, địa vị, thành phần kinh tế
c)
C. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nguồn gốc gia đình, thành phần kinh tế
d)
D. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ, thành phần kinh tế
154.
Câu 43: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện qua:
a)
A. Hợp đồng lao động
b)
B. Giao kết lao động
c)
C. Pháp luật lao động
d)
D. Các văn bản về lao động
155.
Câu 44: Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về:
a)
A. Việc làm, tiền công, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
b)
B. Việc làm, các nhu cầu phát sinh, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
c)
C. Việc làm có trả công, điều kiện lao động và nghĩa vụ của mỗi bên
d)
D. Việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
156.
Câu 45: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng
b)
B. Tự do, bình đẳng, bác ái
c)
C. Không trái với pháp luật và thỏa ước lao động tập thể
d)
D. Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động
157.
Câu 46: Anh Nam ký hợp đồng lao động với công ty A với chức năng, nhiệm vụ nhân viên kinh doanh. Sau đó công ty A lại bố trí cho anh Nam công việc vệ sinh dọn dẹp văn phòng. Công ty A đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm
b)
B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền LĐ
c)
C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng LĐ
d)
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
158.
Câu 47: Lan tốt nghiệp kỹ sư cơ khí nhưng do là nữ nên đi bất cứ xí nghiệp nào Lan cũng không được nhận. Biểu hiện trên đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm
b)
B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền LĐ
c)
C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng LĐ
d)
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ
159.
Câu 48: Đâu là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
a)
A. Cùng làm việc như nhau nhưng nam được ưu tiên hơn nữ
b)
B. Được đối xử bình đẳng mọi mặt tại nơi làm việc
c)
C. Nam được đào tạo, bồi dưỡng làm cán bộ lãnh đạo, quản lý
d)
D. Nữ bị sa thải sau khi sinh con nhỏ
160.
Câu 49: “Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật”. Khẳng định này muốn đề cập đến nội dung của bình đẳng trong:
a)
A. Sản xuất
b)
B. Kinh doanh
c)
C. Lao động
d)
D. Hợp tác kinh tế
161.
Câu 50: Một trong những nội dung thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh là gì?
a)
A. Công dân có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh theo quy định của pháp luật
b)
B. Công dân bắt buộc lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh theo quy định của pháp luật
c)
C. Công dân lựa chọn tự do hình thức tổ chức kinh doanh theo sở thích dù pháp luật cấm
d)
D. Công dân tự do mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh
162.
Câu 1: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu đầy đủ là:
a)
A. Các dân tộc được Nhà nước và pháp luật tôn trọng.
b)
B. Các dân tộc được Nhà nước và pháp luật bảo vệ.
c)
C. Các dân tộc được Nhà nước tôn trọng, bảo vệ và pháp luật tạo điều kiện phát triển.
d)
D. Các dân tộc được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ.
163.
Câu 2: Tín ngưỡng tôn giáo là một trong những nhu cầu của con người về:
a)
A. Đời sống vật chất
b)
B. Giải trí
c)
C. Vui chơi
d)
D. Đời sống tinh thần
164.
Câu 3: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong giao lưu, hợp tác giữa các dân tộc là gì?
a)
A. Hai bên cùng có lợi.
b)
B. Bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. Dân chủ giữa các dân tộc.
d)
D. Đảm bảo lợi ích cho các dân tộc thiểu số.
165.
Câu 4: Sự khác nhau cơ bản nhất giữa mê tín dị đoan với tín ngưỡng, tôn giáo là:
a)
A. Niềm tin vào đấng tối cao.
b)
B. Sự tôn thờ của các lực lượng thần bí.
c)
C. Nhu cầu của đời sống tinh thần.
d)
D. Có ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội
166.
Câu 5: Khái niệm tôn giáo được hiểu là:
a)
A. Niềm tin tuyệt đối, không chứng minh vào sự tồn tại thực tế của những bản chất siêu nhiên
b)
B. Việc truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
c)
C. Là tập hợp những người cùng tin theo một hệ thống giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức theo một cơ cấu nhất định
d)
D. Là một hình thức tín ngưỡng có tổ chức, với những quan niệm, giáo lý thể hiện sự tín ngưỡng và những hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy
167.
Câu 6: Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực Nhà nước thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực gì?
a)
A. Chính trị
b)
B. Kinh tế
c)
C. Văn hóa
d)
D. Giáo dục
168.
Câu 7: Nhà nước dành nguồn đầu tư tài chính để mở rộng hệ thống trường, lớp ở vùng sâu, vùng xa nhằm thực hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Lĩnh vực chính trị
b)
B. Lĩnh vực kinh tế
c)
C. Lĩnh vực y tế
d)
D. Lĩnh vực giáo dục
169.
Câu 8: Việc Nhà nước cho phép các dân tộc được giữ gìn phong tục, tập quán, truyền thống tốt đẹp của mình thể hiện:
a)
A. Quyền bình đẳng về chính trị.
b)
B. Quyền bình đẳng về kinh tế.
c)
C. Quyền bình đẳng về văn hóa.
d)
D. Quyền bình đẳng về giáo dục.
170.
Câu 9: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc vào học các trường chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học nhằm mục đích gì?
a)
A. Rút ngắn khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các dân tộc
b)
B. Bảo tồn nét đẹp truyền thống của văn hóa các dân tộc
c)
C. Tạo điều kiện để công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội học tập
d)
D. Tạo điều kiện cho đồng bào các dân tộc được tham gia vào bộ máy Nhà nước.
171.
Câu 10: Việc Nhà nước quan tâm, đầu tư phát triển kinh tế đối với các vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số nhằm mục đích gì?
a)
A. Rút ngắn khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các dân tộc
b)
B. Bảo tồn nét đẹp trong văn hóa các dân tộc
c)
C. Tạo khoảng cách về kinh tế giữa các dân tộc
d)
D. Tạo điều kiện cho đồng bào các dân tộc được hưởng thụ cuộc sống mới
172.
Câu 11: Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc có ý nghĩa gì?
a)
A. Là cơ sở của đại đoàn kết dân tộc, đảm bảo cho sự phát triển bền vững của đất nước
b)
B. Đảm bảo cho người dân tộc thiểu số nắm giữ nhiều vị trí quan trọng trong bộ máy Nhà nước
c)
C. Đảm bảo cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số đi trước một bước so với xã hội
d)
D. Giúp họ được tham gia vào các phong trào văn hóa truyền thống của dân tộc mình
173.
Câu 12: Hằng năm, Nhà nước ta đều tổ chức lễ hội Đền Hùng nhằm tưởng nhớ công lao tạo dựng nước của các Vua Hùng. Đây là một hình thức:
a)
A. Tôn giáo
b)
B. Tín ngưỡng
c)
C. Đạo
d)
D. Mê tín dị đoan
174.
Câu 13: Hành vi của một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực là:
a)
A. Hoạt động tín ngưỡng
b)
B. Lợi dụng tôn giáo
c)
C. Hoạt động tôn giáo
d)
D. Mê tín dị đoan
175.
Câu 14: Khái niệm dân tộc hiểu theo nghĩa rộng là:
a)
A. Nhân dân của một quốc gia
b)
B. Một bộ phận dân cư của một quốc gia
c)
C. Cộng đồng người cùng chung sống với nhau
d)
D. Cộng đồng người có chung tập quán sinh hoạt
176.
Câu 15: Khái niệm dân tộc hiểu theo nghĩa hẹp là:
a)
A. Vùng lãnh thổ
b)
B. Cộng đồng người cùng nhau làm kinh tế
c)
C. Một bộ phận dân cư của quốc gia
d)
D. Một bộ phận dân cư có tập quán sinh hoạt giống nhau
177.
Câu 16: Căn cứ để phân biệt sự khác nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng thể hiện ở chỗ tôn giáo có:
a)
A. Niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, thần bí
b)
B. Sự tôn thờ các lực lượng siêu nhân, thần bí
c)
C. Giáo lý, giáo luật, giáo chủ và lễ nghi
d)
D. Hướng con người sống thiện, sống tốt
178.
Câu 17: Nghĩa vụ của công dân theo một tôn giáo nào đó là:
a)
A. Chỉ thực hiện theo người đứng đầu tôn giáo đó
b)
B. Truyền bá giáo lý cho các tín đồ tôn giáo
c)
C. Khuyên mọi người nên đi theo tôn giáo của mình
d)
D. Sống tốt đời, đẹp đạo
179.
Câu 18: Cả dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ văn hóa, chủng tộc, màu da đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển. Khẳng định này thể hiện:
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
b)
B. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
c)
C. Quyền bình đẳng giữa các công dân
d)
D. Quyền bình đẳng giữa các cá nhân
180.
Câu 19: Thực hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo có ý nghĩa gì?
a)
A. Là cơ sở các tín đồ tôn giáo truyền bá tư tưởng tôn giáo của mình
b)
B. Là điều kiện để các tôn giáo kêu gọi tín đồ của mình
c)
C. Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc
d)
D. Là căn cứ để Nhà nước xây dựng chính sách đối với các tôn giáo khác
181.
Câu 20: Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật:
a)
A. Bao bọc
b)
B. Bảo hộ
c)
C. Thừa nhận
d)
D. Bảo vệ
182.
Câu 21: Bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo là một trong những nguyên tắc cơ bản được ghi nhận trong:
a)
A. Pháp luật
b)
B. Hiến pháp
c)
C. Các văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Quyền bình đẳng công dân
183.
Câu 22: Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt nhiều ít, màu da, sắc tộc, trình độ,… đều được Nhà nước và pháp luật:
a)
A. Tôn trọng, mở rộng và tạo điều kiện phát triển
b)
B. Tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển
c)
C. Tôn trọng, tạo điều kiện và mở rộng quy mô
d)
D. Tôn trọng, bảo vệ và mở rộng quy mô
184.
Câu 23: Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về:
a)
A. Chính trị
b)
B. Kinh tế
c)
C. Văn hóa
d)
D. Giáo dục
185.

Câu 24: Ở nước ta, bình đẳng giữa các dân tộc là nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong:

a)
A. Hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc
b)
B. Phát huy tinh thần đoàn kết mọi dân tộc
c)
C. Hợp tác, giao lưu chuyển giao kinh tế vùng
d)
D. Nâng cao đời sống tinh thần cho mỗi dân tộc
186.
Câu 25: Các dân tộc thực hiện quyền bình đẳng về chính trị bằng mấy hình thức dân chủ?
a)
A. 1
b)
B. 2 (Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp)
c)
C. 3
d)
D. 4
187.
Câu 26: Chương trình 135: “Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số và miền núi” thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực:
a)
A. Chính trị
b)
B. Văn hóa
c)
C. Kinh tế
d)
D. Giáo dục
188.
Câu 27: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn, phát huy truyền thống văn hóa tốt đẹp của mình thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực:
a)
A. Chính trị
b)
B. Văn hóa, giáo dục
c)
C. Xã hội
d)
D. Kinh tế
189.
Câu 28: Bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa, giáo dục có ý nghĩa như thế nào đối với việc củng cố sự đoàn kết, thống nhất toàn dân tộc?
a)
A. Quan trọng
b)
B. Là cơ sở
c)
C. Quyết định
d)
D. Then chốt
190.
Câu 29: Hằng năm Nhà nước có nhiều chính sách ưu tiên khuyến khích con em đồng bào và các vùng khó khăn để có điều kiện học tập tốt hơn. Đây là sự thể hiện bình đẳng giữa:
a)
A. Chính trị
b)
B. Xã hội
c)
C. Văn hóa, giáo dục
d)
D. Kinh tế
191.
Câu 30: Theo em, thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo có ý nghĩa như thế nào trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Quan trọng
b)
B. Sống còn
c)
C. Quyết định
d)
D. Chiến lược
192.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của đồng bào theo đạo và các chức sắc tôn giáo?
a)
A. Sống tốt đời đẹp đạo
b)
B. Giáo dục cho tín đồ về lòng yêu nước
c)
C. Phát huy giá trị tốt đẹp của tôn giáo
d)
D. Hoạt động tôn giáo không theo quy định của pháp luật mà chỉ theo giáo lý, giáo luật tôn giáo
193.
Câu 32: Công dân có tôn giáo hoặc không tôn giáo, cũng như công dân có tôn giáo khác nhau phải:
a)
A. Yêu thương lẫn nhau
b)
B. Tôn trọng lẫn nhau
c)
C. Đùm bọc lẫn nhau
d)
D. Bảo vệ lẫn nhau
194.
Câu 33: Cơ sở nào sau đây không thuộc các cơ sở tôn giáo?
a)
A. Chùa
b)
B. Nhà thờ
c)
C. Thánh đường
d)
D. Trụ sở Ban tôn giáo Chính phủ
195.
Câu 35: Các cơ sở tôn giáo ở Việt Nam dù lớn hay nhỏ đều được Nhà nước đối xử:
a)
A. Như nhau
b)
B. Giống nhau
c)
C. Bình đẳng
d)
D. Ngang bằng
196.
Câu 36: Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lý tổ chức của tôn giáo là biểu hiện của:
a)
A. Hoạt động tôn giáo
b)
B. Hoạt động tín ngưỡng
c)
C. Tổ chức tôn giáo
d)
D. Tổ chức tín ngưỡng
197.
Câu 37: Niềm tin tuyệt đối, không chứng minh vào sự tồn tại thực tế của những bản chất siêu nhiên (thần thánh, chúa trời,…) là biểu hiện của:
a)
A. Tôn giáo
b)
B. Tín ngưỡng
c)
C. Mê tín
d)
D. Dị giáo
198.
Câu 38: Điều 22 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do, tín ngưỡng tôn giáo của nhau. Điều này biểu hiện:
a)
A. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ
b)
B. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
c)
C. Quyền bình đẳng về tín ngưỡng
d)
D. Quyền bình đẳng về cơ hội phát triển