Font size
WorksheetsHóa trị - công thức hóa học.
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là
o2, H2O, NaCL, CO2
O2, H2O, NaCl, CO2
O2, H2O, NACL, CO2
O2, h2O, NaCl, cO2
Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất
1
5
3
6
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1: 1: 1.
1:1:2
1:1:3
2:1:3
Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là
2:0:3
2:1:3
3:2:1
1:2:3
Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là
3H
3H2
2H3
H3
Cách viết 2C có ý nghĩa:
2 nguyên tố cacbon.
2 nguyên tử cacbon.
2 đơn vị cacbon.
2 khối lượng cacbon
Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử hiđro.
8 nguyên tử hiđro.
4 phân tử hiđro.
8 phân tử hiđro.
Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.
1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.
nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.
1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.
Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là
NaNO3, phân tử khối là 85.
NaNO3, phân tử khối là 86.
NaNO2, phân tử khối là 69.
NaNO3, phân tử khối là 100.
Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là
S3O12Al2
Al2(SO4)3
(SO4)3Al2
S3(O6Al)2
Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Dãy chất nào sau đây là hợp chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Phân tử khối của hợp chất C12H22O11 là:
360 đvC
330 đvC
342 đvC
180 đvC
Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?
M: kali - X: canxi
M: Canxi - X: kali
M: Natri - X: kali
M: canxi - X: natri
Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.
PTK = 17.
Hợp chất là những chất được tạo nên từ
ba nguyên tố hóa học trở lên.
Hai nguyên tố hóa học trở lên.
một nguyên tố hóa học
bốn nguyên tố hóa học trở lên.
Công thức hóa học nào sau đây là đơn chất chất?
O2
HCl
H2O
NaCl
công thức há học của hợp chất tạo bởi 1Ca; 1S; 4O là
CaSO4
CuSO4
CSO4
CrSO4
Phân tử khối của axit sunfuric, biết hợp chất tạo bởi 2H; 1S và 4O là
98
96
95
97
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
CaO, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2CO3, H2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Lập công thức hóa học của nhôm oxit, biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O.
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
Lập công thức hóa học của kẽm hidroxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 2 nhóm (-OH)
ZnOH
ZnO2H2
Zn(OH)2
ZnH2O2
HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ
(Chọn một hay nhiều đáp án)
I
II
III
IV
CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ
(chọn một hay nhiều đáp án)
Na, K.
H, F
Li, Ag
Ba, K
Cl, I
GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ
(Chọn 1 đáp án đúng)
I
II
III
IV
NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ I
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Ca(CO3)2
BaCl
NaOH
CuCl2
Fe(OH)3
TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?
(Chọn 1 đáp án)
I
II
III
IV
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
Lưu huỳnh (S) có nhiều hóa trị là các số chẵn. Hãy chọn đáp án đúng?
I, III, IV
II, IV, VI
II
IV
Công thức hóa học của Zn và O
Zn2O
ZnO
Zn3O2
Zn2O3
