NEW
Font size
WorksheetsNguyên tố
Total questions: 30
Worksheet time: 6mins
Hydrogen nguyên tố có ký hiệu hóa học là
H
Hy
Hg
O
Nguyên tố Carbon có ký hiệu hóa học là
Ca
C
Cu
Ba
Nitrogen là tên gọi của nguyên tố hoá học có kí hiệu
Ni
N
Na
K
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium là
Na
K
Ba
S
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Aluminium is
Ag
Au
Al
Thì là ở
Kí hiệu hóa học của Sulfur là
S
K
H
O
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium là
Mg
Mn
Cr
K
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium là:
Fe
Ca
Na
K
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Copper là
Ca
Na
Cu
Ba
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Zinc là
Hg
Fe
Al
Zn
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Silver là
Ag
Au
Al
Fe
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Gold là
Al
Ag
Au
P
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Mercury là
Hg
H
Ag
Pb
Potassium là tên gọi của nguyên tố hoá học có kí hiệu
B
K
Ba
Ca
Iodine là tên gọi của nguyên tố với kí hiệu
I
Br
F
Cl
Bromine là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu:
Ba
Br
Bo
B
Chlorine là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu là:
Cl
Ca
C
F
Bariumlà tên gọi của học nguyên tố có ký hiệu hóa học
Pb
Ba
B
P
Phosphorus là tên gọi của nguyên tố với ký hiệu:
S
Si
Ni
P
Calcium là tên gọi của học nguyên tố có ký hiệu hóa học
C
Ca
Na
Ba
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium là
Mg
Mn
Al
Ag
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxygen là
O
C
N
P
Kí hiệu hóa học của Flourine là
F
Cl
Br
Tôi
Hoá trị của O là
I
II
IV
VI
Hoá trị của Cu là
I
II
IV
VI
Hoá trị của Cl là
I
II
IV
VI
Hoá trị của Mg là
I
II
IV
VI
Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là
H
F
Cl
Fe
Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là
Ca
Mn
Zn
CO3
Các nguyên tử có hoá trị khác các nguyên tử còn lại là
K
S
Fe
Cu
