Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Kim Topik_듣기 유형 12 (35~41회)

Total questions: 93

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
현대 사회
a)
xã hội hiện đại
b)
tiếp xúc
c)
bụi
d)
một cách thích hợp, vừa phải
e)
nghiên cứu
2.
통신 기술
a)
kĩ thuật truyền thông
b)
xã hội hiện đại
c)
tiếp xúc
d)
bụi
e)
một cách thích hợp, vừa phải
3.
발달하다
a)
phát triển
b)
kĩ thuật truyền thông
c)
xã hội hiện đại
d)
tiếp xúc
e)
bụi
4.
방식
a)
phương thức
b)
phát triển
c)
kĩ thuật truyền thông
d)
xã hội hiện đại
e)
tiếp xúc
5.
메시지를 주고 받다
a)
trao đổi tin nhắn
b)
phương thức
c)
phát triển
d)
kĩ thuật truyền thông
e)
xã hội hiện đại
6.
매체 환경
a)
môi trường phương tiện truyền thông
b)
trao đổi tin nhắn
c)
phương thức
d)
phát triển
e)
kĩ thuật truyền thông
7.
현대인
a)
người hiện đại
b)
môi trường phương tiện truyền thông
c)
trao đổi tin nhắn
d)
phương thức
e)
phát triển
8.
소통하다
a)
giao tiếp, thấu hiểu
b)
người hiện đại
c)
môi trường phương tiện truyền thông
d)
trao đổi tin nhắn
e)
phương thức
9.
양
a)
lượng
b)
giao tiếp, thấu hiểu
c)
người hiện đại
d)
môi trường phương tiện truyền thông
e)
trao đổi tin nhắn
10.
급격히
a)
một cách gấp gáp
b)
lượng
c)
giao tiếp, thấu hiểu
d)
người hiện đại
e)
môi trường phương tiện truyền thông
11.
늘어나다
a)
tăng lên
b)
một cách gấp gáp
c)
lượng
d)
giao tiếp, thấu hiểu
e)
người hiện đại
12.
질
a)
chất
b)
tăng lên
c)
một cách gấp gáp
d)
lượng
e)
giao tiếp, thấu hiểu
13.
저장되다
a)
được lưu trữ
b)
chất
c)
tăng lên
d)
một cách gấp gáp
e)
lượng
14.
수첩
a)
sổ tay
b)
được lưu trữ
c)
chất
d)
tăng lên
e)
một cách gấp gáp
15.
일정
a)
lịch trình
b)
sổ tay
c)
được lưu trữ
d)
chất
e)
tăng lên
16.
대화
a)
đối thoại
b)
lịch trình
c)
sổ tay
d)
được lưu trữ
e)
chất
17.
진정하다
a)
thực sự, chân chính
b)
đối thoại
c)
lịch trình
d)
sổ tay
e)
được lưu trữ
18.
갈망
a)
khát vọng
b)
thực sự, chân chính
c)
đối thoại
d)
lịch trình
e)
sổ tay
19.
문제점
a)
vấn đề
b)
khát vọng
c)
thực sự, chân chính
d)
đối thoại
e)
lịch trình
20.
심리 질환
a)
bệnh tâm lý
b)
vấn đề
c)
khát vọng
d)
thực sự, chân chính
e)
đối thoại
21.
해결책
a)
giải pháp
b)
bệnh tâm lý
c)
vấn đề
d)
khát vọng
e)
thực sự, chân chính
22.
한계
a)
hạn chế, giới hạn
b)
giải pháp
c)
bệnh tâm lý
d)
vấn đề
e)
khát vọng
23.
소통 욕구
a)
nhu cầu giao tiếp
b)
hạn chế, giới hạn
c)
giải pháp
d)
bệnh tâm lý
e)
vấn đề
24.
해소 방안
a)
phương án giải quyết
b)
nhu cầu giao tiếp
c)
hạn chế, giới hạn
d)
giải pháp
e)
bệnh tâm lý
25.
사라지다
a)
biến mất
b)
phương án giải quyết
c)
nhu cầu giao tiếp
d)
hạn chế, giới hạn
e)
giải pháp
26.
부재
a)
sự thiếu, không tồn tại
b)
biến mất
c)
phương án giải quyết
d)
nhu cầu giao tiếp
e)
hạn chế, giới hạn
27.
청결하다
a)
thanh khiết
b)
sự thiếu, không tồn tại
c)
biến mất
d)
phương án giải quyết
e)
nhu cầu giao tiếp
28.
환경
a)
môi trường
b)
thanh khiết
c)
sự thiếu, không tồn tại
d)
biến mất
e)
phương án giải quyết
29.
생활 습관
a)
thói quen sinh hoạt
b)
môi trường
c)
thanh khiết
d)
sự thiếu, không tồn tại
e)
biến mất
30.
강조하다
a)
nhấn mạnh
b)
thói quen sinh hoạt
c)
môi trường
d)
thanh khiết
e)
sự thiếu, không tồn tại
31.
지나치게
a)
quá độ
b)
nhấn mạnh
c)
thói quen sinh hoạt
d)
môi trường
e)
thanh khiết
32.
세균
a)
vi khuẩn
b)
quá độ
c)
nhấn mạnh
d)
thói quen sinh hoạt
e)
môi trường
33.
면역력
a)
khả năng miễn dịch
b)
vi khuẩn
c)
quá độ
d)
nhấn mạnh
e)
thói quen sinh hoạt
34.
잃어버리다
a)
đánh mất
b)
khả năng miễn dịch
c)
vi khuẩn
d)
quá độ
e)
nhấn mạnh
35.
적당하다
a)
vừa phải, thích hợp
b)
đánh mất
c)
khả năng miễn dịch
d)
vi khuẩn
e)
quá độ
36.
노출되다
a)
bị lộ, bị phơi bày
b)
vừa phải, thích hợp
c)
đánh mất
d)
khả năng miễn dịch
e)
vi khuẩn
37.
기르다
a)
nuôi dưỡng
b)
bị lộ, bị phơi bày
c)
vừa phải, thích hợp
d)
đánh mất
e)
khả năng miễn dịch
38.
태어나다
a)
được sinh ra
b)
nuôi dưỡng
c)
bị lộ, bị phơi bày
d)
vừa phải, thích hợp
e)
đánh mất
39.
항균
a)
kháng khuẩn
b)
được sinh ra
c)
nuôi dưỡng
d)
bị lộ, bị phơi bày
e)
vừa phải, thích hợp
40.
요법
a)
cách chữa bệnh, liệu pháp
b)
kháng khuẩn
c)
được sinh ra
d)
nuôi dưỡng
e)
bị lộ, bị phơi bày
41.
피부병
a)
bệnh về da
b)
cách chữa bệnh, liệu pháp
c)
kháng khuẩn
d)
được sinh ra
e)
nuôi dưỡng
42.
발병률
a)
tỉ lệ phát bệnh
b)
bệnh về da
c)
cách chữa bệnh, liệu pháp
d)
kháng khuẩn
e)
được sinh ra
43.
연구
a)
nghiên cứu
b)
tỉ lệ phát bệnh
c)
bệnh về da
d)
cách chữa bệnh, liệu pháp
e)
kháng khuẩn
44.
적당히
a)
một cách thích hợp, vừa phải
b)
nghiên cứu
c)
tỉ lệ phát bệnh
d)
bệnh về da
e)
cách chữa bệnh, liệu pháp
45.
먼지
a)
bụi
b)
một cách thích hợp, vừa phải
c)
nghiên cứu
d)
tỉ lệ phát bệnh
e)
bệnh về da
46.
접촉하다
a)
tiếp xúc
b)
bụi
c)
một cách thích hợp, vừa phải
d)
nghiên cứu
e)
tỉ lệ phát bệnh
47.

dị ứng

(a)  

48.

ngăn chặn

(a)  

49.

bừa bộn, bẩn thỉu

(a)  

50.

nguyên nhân chủ yếu

(a)  

51.

trẻ nhỏ

(a)  

52.

tính quan trọng

(a)  

53.

bệnh tật

(a)  

54.

biện pháp phòng ngừa

(a)  

55.

tính mất vệ sinh

(a)  

56.

nước sôi

(a)  

57.

biến đổi

(a)  

58.

năng lượng

(a)  

59.

chứa, mang

(a)  

60.

khoảnh khắc

(a)  

61.

nhân sinh, cuộc đời

(a)  

62.

tương tự

(a)  

63.

thành công

(a)  

64.

thất bại

(a)  

65.

tính khả thi

(a)  

66.

xảy ra

(a)  

67.

cuối cùng

(a)  

68.

sức mạnh có tính quyết định

(a)  

69.

phát huy

(a)  

70.

nếm trải mùi vị thất bại

(a)  

71.

thời kì

(a)  

72.

trưởng thành

(a)  

73.

quá trình

(a)  

74.

tính tích cực

(a)  

75.

giai đoạn bắt đầu

(a)  

76.

thái độ

(a)  

77.

người khác

(a)  

78.

dừng, ngừng

(a)  

79.

đại khái, qua loa

(a)  

80.

thí nghiệm

(a)  

81.

học giả tâm lý

(a)  

82.

chỉ ra

(a)  

83.

tập trung sự chú ý

(a)  

84.

chú ý lắng nghe

(a)  

85.

nở nụ cười

(a)  

86.

gật đầu

(a)  

87.

câu hỏi

(a)  

88.

thay đổi thấy rõ

(a)  

89.

vận dụng

(a)  

90.

đúng đắn

(a)  

91.

phương pháp giáo dục

(a)  

92.

phản ứng

(a)  

93.

phương thức đối thoại

(a)