Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 31

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Photpho trắng và photpho đỏ là

A. 2 chất khác nhau.

B. 2 chất giống nhau.

C. 2 dạng đồng phân của nhau.

D. 2 dạng thù hình của nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

A. phân tử.

B. nguyên tử.

C. ion.

D. phi kim.

a)

A

b)

B

3.

Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho

A. đỏ.

B. vàng.

C. trắng.

D. nâu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

A. –3 ; +3 ; +5.

B. –3 ; +3 ; +5 ; 0.

C. +3 ; +5 ; 0.

D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

A. bằng.

B. yếu hơn.

C. mạnh hơn.

D. không so sánh được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A. Ca3P2.

B. Ca2P3.

C. Ca3(PO4)2.

D. CaP2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

A. Mg3(PO4)2.

B. Mg(PO3)2.

C. Mg3P2.

D. Mg2P2O7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Phản ứng viết không đúng là

A. 4P  +  5O2  -->  2P2O5.

B. 2PH3  +  4O2   --> P2O5 + 3H2O.

C. PCl3  +  3H2O  --> H3PO3  +  3HCl.

D. P2O3  + 3H2O   -->  2H3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A. làm thuốc diệt chuột.

B. thuốc trừ sâu.

C. thuốc diệt cỏ dại.

D. thuốc nhuộm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

A. diêm.

B. đạn cháy.

C. axit photphoric.        

D. phân lân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

A. Quặng apatit.

B. Quặng xiđerit.

C. Cơ thể người và động vật.

D. Protein thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Hai khoáng vật chính của photpho là

A. Apatit và photphorit.            

B. Photphorit và cacnalit.

C. Apatit và đolomit.

D. Photphorit và đolomit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Công thức của quặng apatit là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.

D. CaHPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thành phần chính của quặng photphorit là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.

D. CaHPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong công nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lò điện để điều chế

A. photpho trắng.

B. photpho đỏ.

C. photpho trắng và đỏ.

D. photpho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chọn phát biểu đúng:

A. Photpho trắng tan trong nước không độc.

B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chỉ ra nội dung đúng:

A. Photpho đỏ có cấu trúc polime.

B. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete,...

C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).

B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.

C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

A. (1), (2), (4).      

B. (1), (3).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (2), (3).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.

B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là

A. 4P  +  3O2  -->  2P2O3.                                      

B. 4P  +  5O2  -->  2P2O5.

C. 6P  +  5KClO3  -->   3P2O5  +  5KCl.       

D. 2P  +  3S  -->   P2S3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Có những tính chất: (1) cấu trúc polime; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho đỏ là

A. (1), (2), (3).

B. (1), (3) , (4).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (2), (4). 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Có cấu trúc polime;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

(c) Tự bốc cháy trong không khí;

(d) Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử;

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da;

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

(g) Phát quang màu lục nhạc trong bóng tối.

a)

A. (a), (b), (c), (f), (g).

b)

B. (b), (c), (d), (g).

c)

C. (a), (c), (e), (g).

d)

D. (b), (c), (d), (e), (g).

25.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

A. H+, PO43-.

B. H+, H2PO4-, PO43-.

C. H+, HPO42-, PO43-.

D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?

A. NaH2PO4.

B. Na2HPO4. 

C. Na3PO4.

D. NaH2PO4 và Na3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?

A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng).              

B. Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc).  

C. P2O5 và H2SO4 (đặc).  

D. H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Muối nào tan trong nước

A. Ca3(PO4)2.

B. CaHPO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. AlPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?

A. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.

B. Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.

C. Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.

D. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH, sau phản ứng thu được muối nào?

A. NaH2PO4 và Na2HPO4.

B. Na2HPO4 và Na3PO4.

C. Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4.

D. Na3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D