wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

700 cm = .....m

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

2.

Mét là đơn vị đo.......

a)

diện tích

b)

khối lượng

c)

độ dài

3.

Phòng học dài khoảng 7...

a)

m

b)

mm

c)

dm

4.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

5.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

6.

Mét được viết tắt là gì?

a)

m

b)

dm

c)

cm

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

100cm = ... m

(a)  

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = ... cm

(a)  

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10dm = ... m

(a)  

10.

Cặp sách của em dài 40 .... ?

a)

cm

b)

dm

c)

m

11.

12 m + 5 m = …..

a)

17 m

b)

27 m

c)

17 dm

12.

1dm = ? cm

a)

10

b)

100

c)

01

13.

50 cm =......dm

a)

10

b)

40

c)

5

d)

50

14.

4 dm = ….cm

(a)  

15.

90 cm = …..dm

(a)  

16.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm theo công thức nào dưới đây?

a)

S = a x b

b)

a x b

c)

(a+b)x2

d)

S = a + b

17.

Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

P = a x a

b)

P = a x b

c)

P = a x 4

18.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

19.

906 : 5 = ?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

20.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

21.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

22.

Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm có bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

52 tuần

c)

53 tuần

d)

51 tuần và 8 ngày

23.

906:5=?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

24.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

25.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

26.

725: 6=?

a)

120

b)

120 ( dư 1)

c)

120 ( dư 5)

d)

120 ( dư 3)

27.

9 : 2 = 4 (dư......)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6 x 4 ...... 8 x 3

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Phép tính nào dưới đây là phép chia hết?

a)

7 : 2

b)

15 : 4

c)

24 : 5

d)

30 : 2

30.

Phép tính nào dưới đây là phép chia có dư?

a)

24 : 7

b)

48 : 8

c)

63 : 9

d)

32 : 4

31.

2 số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

8 : 9 = ..... (dư ......)

a)

0 và 0

b)

1 và 0

c)

0 và 8

d)

0 và 9

32.

906 : 5 = ?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

33.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

34.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

35.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

36.

Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm có bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

52 tuần

c)

53 tuần

d)

51 tuần và 8 ngày

37.

906:5=?

a)

181

b)

181( dư 1)

c)

182

d)

180

38.

578 : 3 = ?

a)

192

b)

192( dư 1)

c)

192 ( dư 2)

d)

192 ( dư 3)

39.

361: 3=?

a)

120 ( dư 3)

b)

120( dư 1)

c)

120

d)

120 ( dư 2)

40.

725: 6=?

a)

120

b)

120 ( dư 1)

c)

120 ( dư 5)

d)

120 ( dư 3)

41.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

42.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

43.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27 469 ............. 27 470

a)

>>

b)

<<

c)

==

45.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

46.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

47.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

48.

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

a)

98 765

b)

98 764

c)

99 999

d)

99 998

49.

Số liền trước của số 78 654

a)

78 656

b)

78 665

c)

78 653

d)

78 665

50.

9m 4cm= … cm

a)

A. 94 cm

b)

B. 940 cm

c)

C. 904 cm

d)

D. 9004 cm

51.

Điền dấu:

32 908 ............ 32 908

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Số 97 205 được viết là:

a)

Chín bảy nghìn hai trăm linh năm

b)

Chín mươi bảy nghìn hai trăm linh lăm

c)

Chín mươi bảy nghìn hai trăm năm

d)

Chín mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

53.

Hoa có 10 000 đồng. Hoa mua một gói kẹo hết 4500 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hoa bao nhiêu tiền?

a)

6000 đồng

b)

5500 đồng

c)

14 500 đồng

d)

5000 đồng

54.

Hình tròn bên có:

a)

Hình tròn tâm O

Bán kính: CB

Đường kính: OC, OB

b)

Hình tròn tâm E

Bán kính: EA, ED

Đường kính: DA

c)

Hình tròn tâm E

Bán kính: EC, EB

Đường kính: CB

d)

Hình tròn tâm O

Bán kính: OC, OB

Đường kính: CB

55.

Số lớn nhất trong dãy số trên là:

43 562; 56 821; 42 915; 59 043.

a)

43 562

b)

56 821

c)

42 915

d)

59 043