wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NP, GP, TT

Total questions: 43

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

NST tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?

a)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.

b)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối II.

c)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ sau I.

d)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ giữa II.

2.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

3.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST tở kỳ sau I.

a)

Không đồng đều

b)

Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng.

c)

Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc.

d)

Đồng đều.

4.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST tở kỳ sau II.

a)

Không đồng đều.

b)

Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng.

c)

Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc.

d)

Đồng đều.

5.

Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử. Số NST trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là

a)

5

b)

10

c)

40

d)

20

6.

Một loài có bộ NST 2n = 16. 5 tế bào đều trải qua giảm phân. Số cromatit trong tế bào ở kỳ sau của giảm phân II là

a)

0

b)

32

c)

80

d)

160

7.

Một loài có bộ NST 2n = 42. 2 tế bào đều trải qua giảm phân. Số NST trong tế bào ở kỳ đầu của giảm phân II là

a)

42

b)

168

c)

84

d)

160

8.

Một loài có bộ NST 2n = 16. 5 tế bào đều trải qua giảm phân. Số cromatit trong kỳ sau của giảm phân I là

a)

240

b)

320

c)

80

d)

160

9.

Một loài có bộ NST 2n = 16. 5 tế bào đều trải qua giảm phân. Số tâm động trong kỳ giữa của giảm phân II là

a)

40

b)

30

c)

80

d)

160

10.

Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở

a)

Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.

b)

Các tế bào mầm đều thực hirjn giảm phân liên tiếp nhiều lần.

c)

Noãn bào bậc hai và tinh bào bậc hai đều thực hiện giảm phân để tạo giao tử.

d)

Cả A và C.

11.

Thụ tinh là

a)

Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử.

b)

Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ.

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài.

d)

Cả A và B.

12.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

13.

Nguyên nhân làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp phong phú ở loài sinh sản hữu tính là

a)

Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau.

c)

Nguyên phân tạo ra các tế bào có bộ NST giống nhau về bộ NST.

d)

Cả A và B.

14.

5 tế bào sinh dục sơ khai phân bào liên tiếp với số lần như nhau ở vùng sinh sản, môi trường cung cấp 5040 nhiễm sắc thể đơn, tất cả các tế bào con đến vùng chín giảm phân đã đòi hỏi môi trường tế bào cung cấp thêm 5120 nhiễm sắc thể đơn. Biết không có hiện tượng trao đổi chéo xảy ra trong giảm phân. Hãy xác định bộ nhiễm sắc thể 2n của loài.

a)

8

b)

16

c)

32

d)

46

15.

1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng chín giảm phân bình thường. Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành là

a)

64 và 64.

b)

64 và 4.

c)

64 và 16.

d)

16 và 16.

16.

Xét 4 tế bào sinh dục sơ khai của ruồi giấm 2n = 8 đều nguyên phân liên tiếp 9 đợt. 2,34375% tế bào con trải qua giảm phân. Tính số giao tử cái được sinh ra.

a)

192

b)

48

c)

24

d)

2048

17.

5 tế bào sinh dục cái sơ khai đều nguyên phân 6 đợt tạo ra các tế bào sinh trứng. Các tế bào này chuyển sang vùng chín nhận của môi trường 5120 NST đơn. Bộ NST lưỡng bội của loài là

a)

32

b)

64

c)

16

d)

8

18.

Xét 8 tế bào sinh dục sơ khai ở vùng sinh sản đều nguyên phân liên tiếp 4 đợt . Tất cả các tế bào con đều tham gia giám phân tạo giao tử . Số thoi vô sắc xuất hiện và bị phá hủy trong quá trình giảm phân các tế bào nói trên

a)

128

b)

384

c)

512

d)

8

19.

10 tế bào sinh dục sơ khai phân bào liên tiếp 5 lần. Hiệu suất thụ tinh của giao tử là 10% và tạo ra 128 hợp tử. Hãy xác định số giao tử tham gia thụ tinh.

a)

320

b)

128

c)

1280

d)

4

20.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

. G1– G2 – S – nguyên phân

b)

G2 – G1 – S – nguyên phân.

c)

G1 – S – G2 – nguyên phân

d)

S – G1 – G2– nguyên phân.

21.

     Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối.

22.

  Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

b)

Trung thể tự nhân đôi.

c)

NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

23.

   Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Nhân đôi ADN và NST.

c)

NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

24.

Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

Tổng hợp tế bào chất và bào quan.

d)

Phân chia tế bào.

25.

  Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào sinh giao tử. 

d)

Tế bào sinh dưỡng

26.

   Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì:

a)

Kì đầu, giữa, sau, cuối.  

b)

Kì đầu, giữa, cuối, sau.

c)

  Kì trung gian, giữa, sau, cuối.

d)

Kì trung gian, đầu, giữa, cuối

27.

Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra

.

a)

2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ

b)

2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ

c)

4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n

d)

Nhiều cơ thể đơn bào.

28.

     Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

    

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vậ

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

29.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

    

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

30.

    Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

31.

       Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

         Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

    

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn  

d)

Bắt đầu tháo xoắn

33.

          Loại TB xảy ra quá trình giảm phân:

    

a)

Tế bào sinh dục chín.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dưỡng.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín

34.

Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:

    

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn.

35.

Kết quả của quá trình giảm phân là:

    

a)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

c)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

d)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.

36.

        Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

  

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST   

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

37.

          Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

    

a)

kì đầu I  

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II   

d)

kì giữa II

38.

Tế bào sau đang ở kì nào của Nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

Quan sát tế bào thấy NST tập trung và xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đao của thoi phân bào. hỏi tế bào đang ở kì nào của quá trình gì?

a)

Kì gữa 1 của giảm phân

b)

Kì gữa 2 của giảm phân

c)

Kì gữa của nguyên phân

d)

Kì sau 1 của giảm phân

40.

Hoạt động và số lượng của NST ở kì sau của Nguyên phân ?

a)

NST kép tách thành 2 cromatit và phân li về 2 cực của tế bào. Số lượng NST: 4n đơn

b)

NST kép phân li về 2 cực của tế bào. Số lượng NST: 4n đơn

c)

NST kép tách thành 2 cromatit và phân li về 2 cực của tế bào. Số lượng NST: 2n kép

d)

NST kép tách thành 2 cromatit và phân li về 2 cực của tế bào. Số lượng NST: n kép

41.

Hoạt động và số lượng của NST ở kì sau I của Giảm phân ?

a)

Các NST kép phân ly về hai cực tế bào nhờ sự co rút sợi tơ vô sắc. Số lượng NST: 2n kép

b)

Các NST kép tách thành nst đơn và phân ly về hai cực tế bào nhờ sự co rút sợi tơ vô sắc. Số lượng NST: 2n đơn

c)

Các NST kép phân ly về hai cực tế bào nhờ sự co rút sợi tơ vô sắc. Số lượng NST: 4n kép

d)

Các NST kép phân ly về hai cực tế bào nhờ sự co rút sợi tơ vô sắc. Số lượng NST: n kép

42.

NST ở trạng thái đơn trong kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối

b)

kì giữa, kì sau, kì cuối

c)

kì sau, kì cuối

d)

kì đầu, kì cuối

43.

một tế bào ruồi giấm : 2n = 8 đang ở kì sau của nguyên phân, số nst đơn là

a)

16

b)

18

c)

8

d)

4