wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 6 unit 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động

(a)  

2.

Trường nội trú

(a)  

3.

bạn cùng lớp

(a)  

4.

cái com-pa

(a)  

5.

sáng tạo (adj)

(a)  

6.

Thiết bị (n)

(a)  

7.

phấn chấn, phấn khích (a)

(a)  

8.

nhà kính

(a)  

9.

Quốc tế

(a)  

10.

Phỏng vấn

(a)  

11.

(v) gõ cửa

(a)  

12.

(adv/ adj) tới nước ngoài

(a)  

13.

(n) Tiền tiêu vặt

(a)  

14.

bài thơ

(a)  

15.

(v) bao quanh

(a)  

16.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

17.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

18.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

19.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

20.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

21.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

22.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

23.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

24.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
25.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

26.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
27.



(a)  

28.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

29.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

30.

I have a red (a)  

31.

My new (a)   is short.

32.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

33.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

34.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

35.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

36.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

37.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

38.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

39.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

40.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.