Font size
Worksheetsenglish 6 unit 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Hoạt động
(a)
Trường nội trú
(a)
bạn cùng lớp
(a)
cái com-pa
(a)
sáng tạo (adj)
(a)
Thiết bị (n)
(a)
phấn chấn, phấn khích (a)
(a)
nhà kính
(a)
Quốc tế
(a)
Phỏng vấn
(a)
(v) gõ cửa
(a)
(adv/ adj) tới nước ngoài
(a)
(n) Tiền tiêu vặt
(a)
bài thơ
(a)
(v) bao quanh
(a)
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
