wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

plural nouns

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

2.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

3.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

4.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

5.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

6.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

7.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

8.

SỐ NHIỀU CỦA APPLE

(a)  

9.

Dạng số nhiều của từ "bus" là:

a)

bus

b)

buss

c)

buses

d)

busies

10.

Dạng số nhiều của từ "fox" là:

(a)  

11.

"Dresses" là dạng số nhiều của từ nào?

(a)  

12.
a)

five housess

b)

six houses

c)

five housees

d)

six housees

13.
a)

four girl

b)

four woman

c)

for girls

d)

four girls

14.
a)

three sandwiches

b)

three sandwichs

c)

three sandwich

d)

three sandwichies

15.



(a)  

16.



(a)  

17.



(a)  

18.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

19.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

20.

Viết dạng số nhiều của từ teacher

(a)  

21.

Viết dạng số nhiều của từ brush

(a)  

22.

Viết dạng số nhiều của từ bus

(a)  

23.

Viết dạng số nhiều của từ brother

(a)  

24.

Viết dạng số nhiều của từ tomato

(a)  

25.

Viết dạng số nhiều của từ tree

(a)  

26.

Viết dạng số nhiều của từ watch

(a)  

27.

Viết dạng số nhiều của từ flower

(a)  

28.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
29.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
30.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
31.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
32.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
33.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
34.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
35.
___ apple
a)
a
b)
an
36.
___ umbrella
a)
a
b)
an
37.
___ giraffe
a)
a
b)
an
38.
___ English book
a)
a
b)
an
39.
___ wild animal
a)
a
b)
an
40.

Dish

a)

Dishs

b)

dishes

c)

dishies

41.

Box

a)

boxs

b)

boxies

c)

boxes

42.

Girl

a)
girles
b)
girl
c)
girlls
d)
girls
43.

Chair

a)
chaires
b)
chair
c)
chairrs
d)
chairs
44.

Danh từ có đuôi _____________ thì thêm es

a)

ch, sh, x, s, o

b)

y

c)

f/ fe

45.

What is the plural form of ( desk )?

a)

deskes

b)

deskies

c)

desks

d)

deskss

46.
I saw three _________ in the park.
a)
rabbites
b)
rabbits
c)
rabbit
47.

Số nhiều của "a ship": (a)  

48.

Danh từ số nhiều của ruler" là:

a)

ruleres

b)

ruler

c)

rulers

d)

rule

49.

Danh từ số nhiều của "book" là:

a)

bookes

b)

books

c)

bookss

d)

book

50.

Danh từ số ít của "pens" là:

a)

pen

b)

pens

c)

penses

d)

penss

51.

Danh từ số nhiều của "rubber" là:

a)

rubberse

b)

rubbers

c)

rubberes

d)

rubber

52.

Danh từ số nhiều của "bag" là:

a)

bages

b)

bags

c)

bagss

d)

bag

53.

Danh từ số nhiều của "pencil" là:

a)

pencils

b)

pencil

c)

penciles

d)

pencilss

54.

three ___________

a)

chalk

b)

chalks

c)

chalkes

d)

chalkse

55.

A __________

a)

pencil case

b)

pencil cases

c)

pencilcase

d)

pencil casees

56.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

57.

Dạng số nhiều của từ "fox" là:

(a)  

58.

Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều

(a)  

59.

Chuyển "radio" sang danh từ số nhiều

(a)  

60.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies