WorksheetsChuyên đề Tổ chức Cán bộ
Total questions: 35
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của NHCSXH do cấp nào phê duyệt?
a)
a) Chính phủ
b)
b) Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
d)
d) Bộ Nội vụ
2.
Câu 2. NHCSXH khai chương và chính thức đi vào hoạt động ngày tháng năm nào?
a)
a) 4/10/2002
b)
b) 1/1/2003
c)
c) 1/3/2003
d)
d) 11/3/2003
3.
Câu 3. Hội đồng quản trị NHCSXH khi mới thành lập gồm bao nhiêu thành viên?
a)
a) 11
b)
b) 12
c)
c) 13
d)
d) 14
4.
Câu 4. Thời điểm hiện tại, Hội đồng quản trị NHCSXH có bao nhiêu thành viên?
a)
a) 11
b)
b) 12
c)
c) 13
d)
d) 14
5.
Câu 5. Thành viên kiêm nhiệm Hội đồng quản trị NHCSXH do cấp nào bổ nhiệm?
a)
a) Chính phủ
b)
b) Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Hội đồng quản trị
d)
d) Chủ tịch Hội đồng quản trị
6.
Câu 6. Các thành viên Ban Chuyên gia tư vấn Hội đồng quản trị NHCSXH do ai quyết định chấp thuận?
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
c) Chủ tịch Hội đồng quản trị
d)
d) Tổng Giám đốc
7.
Câu 7. Ban Chuyên gia tư vấn Hội đồng quản trị NHCSXH khi thành lập có bao nhiêu thành viên?
a)
a) 10
b)
b) 11
c)
c) 12
d)
d) 13
8.
Câu 8. Trưởng Ban Kiểm soát NHCSXH do ai quyết định bổ nhiệm?
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
c) Bộ trưởng Bộ nội vụ
d)
d) Chủ tịch Hội đồng quản trị
9.
Câu 9. Thành viên Ban Kiểm soát NHCSXH do ai quyết định bổ nhiệm?
a)
a) Trưởng Ban Kiểm soát
b)
b) Tổng Giám đốc
c)
c) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
d)
d) Chủ tịch Hội đồng quản trị
10.
Câu 10. Thành viên Ban Đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH cấp tỉnh do cấp nào quyết định?
a)
a) Hội đồng quản trị
b)
b) Chủ tịch Hội đồng quản trị
c)
c) Ủy Ban nhân dân tỉnh
d)
d) Chủ tịch Ủy Ban nhân dân tỉnh
11.
Câu 11. Thành viên Ban Đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH cấp huyện do cấp nào quyết định?
a)
a) Ủy Ban nhân dân huyện
b)
b) Chủ tịch Ủy Ban nhân dân huyện
c)
c) Ủy Ban nhân dân tỉnh
d)
d) Chủ tịch Ủy Ban nhân dân tỉnh
12.
Câu 12. Khi thành lập, Ban Tổng Giám NHCSXH đốc gồm bao nhiêu thành viên?
a)
a) 4
b)
b) 5
c)
c) 6
d)
d) 7
13.
Câu 13. Chức danh Tổng Giám đốc NHCSXH do cấp nào bổ nhiệm?
a)
a) Chính phủ
b)
b) Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Bộ Nội vụ
d)
d) Hội đồng quản trị
14.
Câu 14. Chức danh Kế toán trưởng NHCSXH do ai quyết định bổ nhiệm?
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Thống đốc Ngân hàng nhà nước
c)
c) Chủ tịch Hội đồng quản trị
d)
d) Tổng Giám đốc
15.
Câu 15. Chức danh Phó Giám đốc chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh do ai ký quyết định bổ nhiệm?
a)
a) Thống đốc Ngân hàng nhà nước
b)
b) Hội đồng quản trị
c)
c) Chủ tịch Hội đồng quản trị
d)
d) Tổng Giám đốc
16.
Câu 16. Cơ cấu tổ chức của NHCSXH gồm bộ máy quản trị và bộ máy điều hành gồm bao nhiêu cấp?
a)
a) 1 cấp
b)
b) 2 cấp
c)
c) 3 cấp
d)
d) 4 cấp
17.
Câu 17. Khi thành lập, cơ cấu tổ chức của Hội sở chính có bao nhiêu phòng chuyên môn, nghiệp vụ?
a)
a) 10 phòng
b)
b) 9 phòng
c)
c) 8 phòng
d)
d) 7 phòng
18.
Câu 18. Trung tâm Công nghệ thông tin NHCSXH được thành lập ngày tháng năm nào?
a)
a) 26/3/2007
b)
b) 23/6/2007
c)
c) 25/3/2007
d)
d) 23/5/2007
19.
Câu 19. Trung tâm Đào tạo NHCSXH được thành lập ngày tháng năm nào?
a)
a) 23/6/2007
b)
b) 26/3/2007
c)
c) 23/6/2008
d)
d) 26/3/2008
20.
Câu 20. Khi thành lập, cơ cấu tổ chức của chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh có bao nhiêu phòng nghiệp vụ?
a)
a) 02 phòng
b)
b) 03 phòng
c)
c) 04 phòng
d)
d) 05 phòng
21.
Câu 21. Đến năm 2007, cơ cấu tổ chức của chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh có bao nhiêu phòng nghiệp vụ?
a)
a) 02 phòng
b)
b) 03 phòng
c)
c) 04 phòng
d)
d) 05 phòng
22.
Câu 22. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện do cấp nào quy định?
a)
a) Hội đồng quản trị
b)
b) Tổng Giám đốc
c)
c) Giám đốc chi nhánh tỉnh, thành phố
d)
d) Giám đốc Phòng giao dịch cấp huyện
23.
Câu 23. Năm 2003, khi mới thành lập NHCSXH có bao nhiêu Phòng giao dịch cấp huyện?
a)
a) 552
b)
b) 525
c)
c) 522
d)
d) 535
24.
Câu 24. Khi thành lập NHCSXH, bộ máy điều hành tác nghiệp được Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam bàn giao sang bao nhiêu người?
a)
a) 489 người
b)
b) 498 người
c)
c) 389 người
d)
d) 398 người
25.
Câu 25. Khi thành lập (năm 2003), NHCSXH có bao nhiêu chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố?
a)
A) 60
b)
B) 61
c)
C) 62
d)
D) 63
26.
Câu 26. Đến năm 2008, NHCSXH có bao nhiêu chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố?
a)
a) 61
b)
b) 62
c)
c) 63
d)
d) 64
27.
Câu 27. Thời hạn bổ nhiệm đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý của NHCSXH là?
a)
a) 3 năm
b)
b) 4 năm
c)
c) 5 năm
d)
d) 6 năm
28.
Câu 28. Kỳ đánh giá tháng, tập thể đơn vị đảm bảo một trong các tiêu chuẩn, điều kiện được xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ đạt số điểm nào dưới đây?
a)
a) 451 điểm
b)
b) 400 điểm
c)
c) 401 điểm
d)
d) 399 điểm
29.
Câu 29. Thời gian nào sau đây được tính để xét nâng bậc lương?
a)
a) Thời gian nghỉ ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hưởng Bảo hiểm xã hội cộng dồn từ 03 tháng trở xuống.
b)
b) Thời gian nghỉ ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hưởng Bảo hiểm xã hội cộng dồn từ 06 tháng trở xuống.
c)
c) Thời gian nghỉ ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hưởng Bảo hiểm xã hội cộng dồn từ 12 tháng trở xuống.
d)
d) Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương.
30.
Câu 30. Người lao động khi kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?
a)
a) 01 ngày
b)
b) 02 ngày
c)
c) 03 ngày
d)
d) 05 ngày
31.
Câu 31. Các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ Hội sở chính đổi thành các Ban chuyên môn, nghiệp vụ Hội sở chính vào ngày tháng năm nào?
a)
a) Ngày 09/6/2010
b)
b) Ngày 10/6/2010
c)
c) Ngày 06/9/2010
d)
d) Ngày 06/10/2010
32.
Câu 32. Thẩm quyền ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ của NHCSXH là ai?
a)
a) Hội đồng quản trị
b)
b) Chủ tịch Hội đồng quản trị
c)
c) Tổng Giám đốc
d)
d) Giám đốc chi nhánh tỉnh, thành phố
33.
Câu 33. Đến năm 2004, NHCSXH có bao nhiêu chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố?
a)
a) 61
b)
b) 62
c)
c) 63
d)
d) 64
34.
Câu 34. Người sử dụng lao động của NHCSXH là?
a)
a) Ngân hàng chính sách xã hội
b)
b) Hội đồng quản trị
c)
c) Chủ tịch Hội đồng quản trị
d)
d) Tổng Giám đốc
35.
Câu 35. Chế độ tiền lương của cán bộ, viên chức NHCSXH do ai quyết định?
a)
a) Thủ tướng Chính phủ
b)
b) Bộ Trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
c)
c) Chủ tịch Hội đồng quản trị
d)
d) Tổng Giám đốc
100 %
