Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 7-Vocabulary (unit 4)

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

ˈænθəm/(n.) bài quốc ca

(a)  

2.

/ˈsɒŋraɪtə(r)/(n.) người sáng tác bài hát, nhạc sỹ

(a)  

3.

/kəmˈpəʊzə(r)/(n.) nhà soạn nhạc

(a)  

4.

/kəmˈpəʊz/(v.) soạn, biên soạn

(a)  

5.

/ˈɒprə/(n.) nhạc opera

(a)  

6.

/ˈskʌlptʃə(r)/(n.) điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

(a)  

7.

/ˈpʌpɪt/(n.) con rối

(a)  

8.

/ˌpʌpɪˈtɪə(r)/(n.) diễn viên rối nước

(a)  

9.

/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/(n. phr.) múa rối nước

(a)  

10.

/pəˈfɔːməns/(n.) buổi biểu diễn, sự trình diễn

(a)  

11.

 /pəˈfɔːm/(v.) biểu diễn, trình diễn

(a)  

12.

/əˈrɪdʒɪneɪt/(v.) bắt nguồn, xuất phát từ, ra đời

(a)  

13.

/ˈrʊərəl/(adj.) thuộc nông thôn, thôn quê

(a)  

14.

/ˌækəˈdemɪk/(adj.) có tính học thuật

(a)  

15.

/ nɒn ɪˈsenʃl/(adj.) không cơ bản, không cần thiết

(a)  

16.

/kɔː(r) ˈsʌbdʒɪkt/(n. phr.) môn học cơ bản, cần thiết

(a)  

17.

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/(n. phr.) nhạc đồng quê

(a)  

18.

 /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/(n. phr.) nhạc cổ điển

(a)  

19.

/fəʊk ˈmjuːzɪk/(n. phr.) nhạc dân gian, nhạc truyền thống

(a)  

20.

/ˈmɒdn ˈmjuːzɪk/(n. phr.) nhạc hiện đại

(a)  

21.

/kəˈrɪkjələm/(n.) chương trình học

(a)  

22.

/ˈpɔːtreɪt/(n.) chân dung

(a)  

23.

/ˌeksɪˈbɪʃn/(n.) buổi triển lãm

(a)  

24.

/fəˈtɒɡrəfi/(n.) nhiếp ảnh

(a)  

25.

/ˈkreɪən/(n.) sáp màu

(a)  

26.

/ˈmaɪkrəfəʊn/(n.) míc

(a)  

27.

/ˈpeɪntbrʌʃ/(n.) cọ vẽ

(a)  

28.

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt /(n. phr.) nhạc cụ

(a)  

29.

/drʌm/(n.) trống

(a)  

30.

/ˈtʃeləʊ/(n.) đàn xen-lô

(a)  

31.

/ˈsæksəfəʊn/(n.) kèn saxophone

(a)  

32.

/kəˈmiːdiən/(n.) diễn viên hài

(a)  

33.

/ˈpəʊɪt/(n.) nhà thơ

(a)  

34.

/ˈpəʊɪm/(n.) bài thơ

(a)  

35.

/laɪv/(adv.) truyền trực tiếp

(a)  

36.

/kəmˈpʌlsəri/(adj.) bắt buộc

(a)  

37.

/məˈlɒdɪk/(adj.) có giai điệu du dương, êm ái

(a)  

38.

/ɪn ˈpɜːsn/(idiom) đích thân, trực tiếp

(a)  

39.

/ˈdedɪkeɪt/(v.) tưởng nhớ, tái hiện

(a)  

40.

/ˈɑːrt ɡæləri/(n.) phòng triển lãm nghệ thuật

(a)  

41.

/ɑːˈtɪstɪk/ (adj.) thuộc về nghệ thuật, có tài năng nghệ thuật

(a)  

42.

/ˈkɒnsət/(n.) buổi hòa nhạc

(a)  

43.

/ˈɑːtɪst/ (n.)nghệ sĩ

(a)  

44.

/prɪˈfɜː(r)/(v.) thích hơn

(a)  

45.

/ˈdɪfrənt /frɒm/ (adj.) khác với

(a)