Font size
Worksheets第七课练习
Total questions: 36
Worksheet time: 11mins
bìa cát tông
(a)
包装箱的意思
(a)
Thùng thưa đóng bằng các thanh gỗ
板条箱
瓦楞纸
泡沫材料
包装箱
vật liệu xốp
包装箱
泡沫材料
瓦楞纸
体积
Cảng đi, cảng khởi hành, cảng bốc hàng lên tàu
转运港
起运港
终点港
转运港
Cảng dừng chân
Cảng trung chuyển
Cảng khởi hành
Cảng đích
Cảng đích, cảng dỡ hàng
(a)
这是什么东西?
(a)
vận tải đường bộ
邮政运输
公路运输
铁路运输
管道运输
vận tải đường sắt
大陆桥运输
成组运输
铁路运输
内科运输
vận tải đường ống
(a)
vận chuyển pallet
(a)
tổng kết, kết luận, tóm lược lại
(a)
trước giờ chưa từng có
综上所述
前所未有
不可比拟
组成部分
không thể so sánh được
世贸组织
综上所述
不可比拟
生意兴隆
trọng lượng trừ bao bì
净重
毛重
体积
大致
muốn gì có nấy, có đủ tất cả
不可比拟
应有尽有
众所周知
生意兴隆
众所周知
(a)
hạn chế
(a)
这是什么东西?
(a)
nhanh chóng và đáng tin
(a)
大陆桥运输
(a)
翻译:覆盖面
(a)
翻译:包装材料
(a)
ký hiệu chỉ dẫn
警告 性 标志
保护 性 标志
指示 性 标志
安全 标志
警告 性 标志
ký hiệu bảo vệ
ký hiệu cảnh báo
ký hiệu an toàn
ký hiệu chỉ dẫn
危险 品 标志
ký hiệu hàng hóa dễ vỡ
ký hiệu hàng hóa dễ cháy nổ
ký hiệu hàng hóa cấm
ký hiệu hàng hóa nguy hiểm
bao bì trung tính có nhãn hiệu
(a)
bao bì trung tính không có nhãn hiệu
(a)
bao bì định danh
(a)
ký hiệu đóng gói
(a)
标志
(a)
商标 和 牌号
(a)
商标
nhãn hiệu
ký hiệu
chỉ dẫn
tên gọi
此 端 向上
禁用 叉车
易碎 物品
由此 夹起
易碎 物品
溫度 极限
禁止 堆码
由此 夹起
