wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 6

Total questions: 33

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 野蛮装卸:

a)

Yè mǎn zhuāngxiè

b)

Yěmán zhuàng xié

c)

Yě mán chuàng xié

d)

Yěmán zhuāngxiè

2.

原产国 có nghĩa là:

a)

Nước sản xuất

b)

Nước xuất khẩu

c)

Nước phát triển

d)

Nước nhập khẩu

3.

Từ nào có nghĩa là "nhà máy sản xuất" :

a)

制造商

b)

出口商

c)

制造量

d)

产生量

4.

Nghĩa của từ "工厂交货价" là:

a)

Giá xuất xưởng

b)

Giá rời bến

c)

Giá cập bến

d)

Giá xuất khẩu

5.

Nghĩa của từ “ 腐蚀” là:

a)

Mục rữa

b)

Mục nát

c)

Hỏng nát

d)

Hỏng hóc

6.

Phiên âm của “锈蚀” là:

a)

Xiùshí

b)

Xiūshì

c)

Xiūshǐ

d)

Xiūshí

7.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “ kèm mỗi thùng”

a)

随想

b)

随像

c)

随香

d)

随箱

8.

“唛头” có nghĩa là:

a)

Mã kí hiệu

b)

Kí hiệu mã

c)

Kí mã hiệu

d)

Hiệu kí mã

9.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “trọng lương cả bì”

a)

毛重

b)

手重

c)

帽重

d)

重毛

10.

Nghĩa của từ 净重 là:

a)

Trọng lượng cả bì

b)

Trọng lượng tịnh

c)

Trọng lượng tổng

d)

Trọng lượng riêng

11.

“即期汇票” nghĩa là:

a)

Hối phiếu trả ngay

b)

Hối phiếu trả sau

c)

Hối phiếu trả trước

d)

Hối phiếu trả muộn

12.

Phiên âm của từ “电汇”

a)

Diǎnhuí

b)

Diǎnhuì

c)

Diànhui

d)

Diànhuì

13.

“从.…日期起生效” nghĩa là:

a)

Có hiệu lực từ ngày

b)

Bắt đầu từ ngày

c)

Có hiệu lực

d)

Bắt đầu có hiệu lực

14.

Từ nào sau đây có nghĩa là “Được kí kết bởi”

a)

由…共同签

b)

由…同签署

c)

由…共同签署

d)

由…共同署

15.

提单 nghĩa là gì?

a)

Nộp đơn

b)

Vận đơn đường biển

c)

Vận đơn đường hàng không

d)

Hóa đơn nhận hàng

16.

空运单nghĩa là gì?

a)

Vận đơn hàng không

b)

Hóa đơn hàng không

c)

Phiếu xuất kho

d)

Hoá đơn lãnh hàng

17.

“Kí hậu để trắng” là?

a)

白空背书

b)

空白背书

c)

背书空白

d)

空背白书

18.

Pinyin của  “到付”  là gì?

a)

Dào fù

b)

Dáo fú

c)

Dàofu

d)

Dáo fù

19.

“清关” nghĩa là?

a)

Thông quan

b)

Hải quan

c)

Hàng hải

d)

Thanh quan

20.

“Phí để trống kho” nghĩa là:

a)

空仓费

b)

费空仓

c)

仓费空

d)

空费仓

21.

Nghĩa của từ 船舷 là:

a)

Mạn tàu

b)

Tàu mạn

c)

Mán táu

d)

Tàu màn

22.

Phiên âm đúng của từ 就绪:

a)

Jiùxu

b)

Jiùxù

c)

Jiuxù

d)

Jiùxún

23.

"Yêu cầu bồi thường" là:

a)

所赔

b)

索陪

c)

索赔

d)

索沛

24.

“ Zhuāngxiè fèi"

a)

撰写非

b)

装卸非

c)

装些费

d)

装卸费

25.

拒收 nghĩa là:

a)

Từ biệt

b)

Từ chối

c)

Từ mặt

d)

Từ đó

26.

Nghĩa của từ 商检费 là:

a)

Phí vận chuyển

b)

Phí vận đơn

c)

Phí Kiểm tra

d)

Phí xuống tàu

27.

Pinyin của từ "低劣"

a)

dǐliè

b)

dìliè

c)

dīliè

d)

dìlie

28.

"不可坑力" Có nghĩa là:

a)

Bất khả kháng lực

b)

Bất khả kháng

c)

Bất lực khả kháng

d)

Bất lực kháng

29.

"zhòngcái " là:

a)

仲载

b)

种栽

c)

肿载

d)

重载

30.

“争端” có nghĩa là:

a)

Chanh chấp

b)

Tranh đọat

c)

Tranh chấp

d)

Chanh đọat

31.

pinyin của "诉诸法庭" là:

a)

Sú zhū fǎtíng

b)

Sù zhū fǎting

c)

Sú zhū fǎtìng

d)

Sù zhū fǎtíng

32.

"由.......共同签署" Có nghĩa là:

a)

Do... Ký kết

b)

Được ký kết bởi...

c)

Được...  Ký kết

d)

Ký kết bởi...

33.

Nghĩa của từ 签署 là:

a)

Kí kết

b)

Kí hiệu

c)

Kí tự

d)

Kí tên