wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ NĂNG DÙNG TỪ TIẾNG VIỆT

Total questions: 29

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là từ ghép biệt lập?

a)

xe ngựa, xe máy, xe hơi, hoa mai, hoa ly.

b)

thiêu thân, chân vịt, ba hoa, đểu cáng, quy củ

c)

trời đất, mưa gió, đêm ngày, quần áo, tươi sáng

d)

mênh mông, heo hút, thênh thang, lúi húi, lênh khênh

2.

Từ nào in nghiêng trong các câu sau là động từ?

a)

Lá cờ rất đỏ.

b)

Trời tối rồi, đỏ đèn lên đi.

c)

Phải ba đỏ, xe mới lùi vào được.

d)

Số thằng ấy thế mà đỏ.

3.

Từ nào in nghiêng trong các câu sau không phải là danh từ?

a)

Việt Nam là dải đất hình chữ S.

b)

Tà áo dài rất Việt Nam.

c)

Anh ấy đến Việt Nam được ba tháng rồi.

d)

Việt Nam, dân số ngày càng tăng nhanh.

4.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?

a)

xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang

b)

da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm

c)

mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man

d)

hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực

5.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

may mắn, xanh xanh, lưa thưa, đi đứng

b)

xấu xa, rối rít, mặt mũi, hội hè

c)

mùa màng, đu đưa, động đậy, rạch ròi

d)

phôi pha, lấm tấm, tốt tươi, trùng trình

6.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười

b)

ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn

c)

núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi

d)

gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành

7.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xinh xinh, lấp ló, khấp khểnh, mấp mô

b)

luống cuống, lờ mờ, tươi tốt, co ro.

c)

thiêng liêng, luẩn quẩn, học hỏi, thập thò

d)

xa xa, mặt mày, lúng túng, cỏn con

8.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xâm xẩm, ngằn ngặt, đỏ đen, loang loáng

b)

cày cuốc, đăm đăm, bần bật, thăm thẳm

c)

gập ghềnh, long lanh, mếu máo, liêu xiêu

d)

đèm đẹp, lợi lộc, nhấp nhô, phập phồng

9.

Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?

a)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

b)

õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm

c)

tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười

d)

mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn

10.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

học tập, học hành, học hỏi, anh em

b)

học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt

c)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

d)

anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi

11.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

quả na, chim ri, hoa sen, cá lóc

b)

máy tính, xe máy, nhà sàn, đường đất

c)

dây điện, nồi đồng, đá hoa, giấy màu

d)

chạy nhảy, bơi lội, đấm đá, múa hát

12.

Từ “sao” trong cụm từ “ngôi sao trên bầu trời” và “sao giấy khai sinh” thuộc hiện tượng gì?

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ trái nghĩa

13.

Từ “đi” trong “đi bộ, đi dạo, đi ngủ, đi xe đạp” thuộc hiện tượng gì?

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ trái nghĩa

14.

Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “dẫn đầu, cầm đầu, đứng đầu”?

a)

Vị trí lãnh đạo một nhóm người làm việc thường là không chính đáng.

b)

Về thứ nhất trong một cuộc đua

c)

Chiếm vị trí đầu tiên trong một đoàn đại biểu.

d)

Vị trí đầu tiên (số 1)

15.

Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “đoàn kết, liên kết, câu kết”?

a)

Sự móc nối hay mối liên hệ giữa một nhóm người, sự vật.

b)

Hợp thành phe cánh để làm việc xấu.

c)

Gắn chặt với nhau theo từng cặp.

d)

Liên hợp thành một khối cùng hoạt động vì một mục đích.

16.

Dãy từ nào dưới đây chứa những từ ghép?

a)

mỏi mệt, mong muốn, chờn vờn, mộng mơ

b)

hung hăng, lì lợm, long lanh, mặn mà.

c)

xinh xắn, thướt tha, tung tăng, xấu xa.

d)

đỏng đảnh, đủng đỉnh, đu đưa.

17.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép đẳng lập?

a)

học tập, học hành, học hỏi.

b)

học đòi, học gạo, học lỏm.

c)

anh em, anh chị, cô chú.

d)

thuyền bè, quần áo, sách vở.

18.

Dãy từ nào dưới đây không phải những từ ghép chính phụ?

a)

anh cả, chị họ, anh rể.

b)

bạn học, bạn đường, bạn hàng

c)

đánh đập, nhà cửa, xây dựng

d)

máy tiện, xe đạp, chim sẻ

19.

Dãy từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập?

a)

khoa học, tuyên giáo, đầy ắp, ong bướm

b)

bồng hóng, mồ hôi, mít tinh, xà phòng

c)

tính chất, kết cấu, phát triển, ngôn ngữ

d)

thành tố, đặc trưng, hoàn chỉnh, độc lập

20.

Việc “người viết dùng từ khẩu ngữ trong văn bản gọt giũa ” thuộc về lỗi nào?

a)

Lỗi sai về hình thức và âm thanh cấu tạo từ

b)

Lỗi sai về nghĩa của từ

c)

Lỗi sai về kết hợp

d)

Lỗi sai về phong cách

21.

Nguyên nhân bị mắc lỗi lặp từ là do người viết :

a)

Bị hạn chế bởi vốn từ đồng nghĩa hoặc vốn từ vựng nên chưa linh hoạt trong việc thay thế các từ đã có trong câu

b)

Chưa nắm rõ nghĩa của từ nên trong quá trình đặt câu đã sử dụng những từ có nét nghĩa tương đồng

c)

Dùng từ khẩu ngữ trong văn bản gọt giũa

d)

Lựa chọn từ mang sắc thái biểu cảm không phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp

22.

Từ tiếng Việt, xét về cấu tạo, gồm có những kiểu từ nào?

a)

Từ đơn và từ phức

b)

Từ đơn, từ ghép, từ láy

c)

Từ đơn đơn âm, đơn đa âm và từ phức.

d)

Từ đơn, từ ghép

23.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?

a)

ăn cơm, phanh ăn.

b)

khán đài, đài phát thanh.

c)

cây tre, cây vàng.

d)

mũi , mũi thuyền.

24.

Từ nào sau đây mang sắc thái kính trọng?

a)

ăn

b)

đớp

c)

xơi

d)

chén

25.

Việc “người viết có sự nhầm lẫn giữa các từ gần âm hoặc những từ Hán Việt với gốc nghĩa Hán được du nhập vào tiếng Việt từ lâu ít người biết đến” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?

a)

Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo

b)

Lỗi phong cách

c)

Lỗi kết hợp

d)

Lỗi về nghĩa

26.

Việc “người viết không phân biệt được nghĩa biểu thái, nghĩa biểu cảm của từ” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?

a)

Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo

b)

Lỗi phong cách

c)

Lỗi kết hợp

d)

Lỗi về nghĩa

27.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?

a)

cá mực – lọ mực

b)

bàn học – bàn bạc

c)

chạy bàn – chạy án

d)

tay búp măng – tay buôn

28.

Nghĩa của từ tiếng Việt bao gồm:

a)

nghĩa từ vựng

b)

nghĩa từ nghĩa;nghĩa ngữ pháp; nghĩa biểu thái

c)

nghĩa từ vựng và nghĩa tình thái

d)

nghĩa ngữ pháp

29.

Việc “người viết lựa chọn từ mang sắc thái biểu cảm không phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?

a)

Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo

b)

Lỗi phong cách

c)

Lỗi kết hợp

d)

Lỗi về nghĩa