NEW
Font size
WorksheetsKỸ NĂNG DÙNG TỪ TIẾNG VIỆT
Total questions: 29
Worksheet time: 13mins
Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là từ ghép biệt lập?
xe ngựa, xe máy, xe hơi, hoa mai, hoa ly.
thiêu thân, chân vịt, ba hoa, đểu cáng, quy củ
trời đất, mưa gió, đêm ngày, quần áo, tươi sáng
mênh mông, heo hút, thênh thang, lúi húi, lênh khênh
Từ nào in nghiêng trong các câu sau là động từ?
Lá cờ rất đỏ.
Trời tối rồi, đỏ đèn lên đi.
Phải ba đỏ, xe mới lùi vào được.
Số thằng ấy thế mà đỏ.
Từ nào in nghiêng trong các câu sau không phải là danh từ?
Việt Nam là dải đất hình chữ S.
Tà áo dài rất Việt Nam.
Anh ấy đến Việt Nam được ba tháng rồi.
Ở Việt Nam, dân số ngày càng tăng nhanh.
Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?
xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang
da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm
mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man
hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực
Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?
may mắn, xanh xanh, lưa thưa, đi đứng
xấu xa, rối rít, mặt mũi, hội hè
mùa màng, đu đưa, động đậy, rạch ròi
phôi pha, lấm tấm, tốt tươi, trùng trình
Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?
gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười
ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn
núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi
gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành
Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?
xinh xinh, lấp ló, khấp khểnh, mấp mô
luống cuống, lờ mờ, tươi tốt, co ro.
thiêng liêng, luẩn quẩn, học hỏi, thập thò
xa xa, mặt mày, lúng túng, cỏn con
Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?
xâm xẩm, ngằn ngặt, đỏ đen, loang loáng
cày cuốc, đăm đăm, bần bật, thăm thẳm
gập ghềnh, long lanh, mếu máo, liêu xiêu
đèm đẹp, lợi lộc, nhấp nhô, phập phồng
Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?
bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng
õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm
tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười
mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn
Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?
học tập, học hành, học hỏi, anh em
học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt
bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng
anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi
Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?
quả na, chim ri, hoa sen, cá lóc
máy tính, xe máy, nhà sàn, đường đất
dây điện, nồi đồng, đá hoa, giấy màu
chạy nhảy, bơi lội, đấm đá, múa hát
Từ “sao” trong cụm từ “ngôi sao trên bầu trời” và “sao giấy khai sinh” thuộc hiện tượng gì?
Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Từ “đi” trong “đi bộ, đi dạo, đi ngủ, đi xe đạp” thuộc hiện tượng gì?
Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “dẫn đầu, cầm đầu, đứng đầu”?
Vị trí lãnh đạo một nhóm người làm việc thường là không chính đáng.
Về thứ nhất trong một cuộc đua
Chiếm vị trí đầu tiên trong một đoàn đại biểu.
Vị trí đầu tiên (số 1)
Nét nghĩa chung nhất của các từ trong nhóm “đoàn kết, liên kết, câu kết”?
Sự móc nối hay mối liên hệ giữa một nhóm người, sự vật.
Hợp thành phe cánh để làm việc xấu.
Gắn chặt với nhau theo từng cặp.
Liên hợp thành một khối cùng hoạt động vì một mục đích.
Dãy từ nào dưới đây chứa những từ ghép?
mỏi mệt, mong muốn, chờn vờn, mộng mơ
hung hăng, lì lợm, long lanh, mặn mà.
xinh xắn, thướt tha, tung tăng, xấu xa.
đỏng đảnh, đủng đỉnh, đu đưa.
Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép đẳng lập?
học tập, học hành, học hỏi.
học đòi, học gạo, học lỏm.
anh em, anh chị, cô chú.
thuyền bè, quần áo, sách vở.
Dãy từ nào dưới đây không phải những từ ghép chính phụ?
anh cả, chị họ, anh rể.
bạn học, bạn đường, bạn hàng
đánh đập, nhà cửa, xây dựng
máy tiện, xe đạp, chim sẻ
Dãy từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập?
khoa học, tuyên giáo, đầy ắp, ong bướm
bồng hóng, mồ hôi, mít tinh, xà phòng
tính chất, kết cấu, phát triển, ngôn ngữ
thành tố, đặc trưng, hoàn chỉnh, độc lập
Việc “người viết dùng từ khẩu ngữ trong văn bản gọt giũa ” thuộc về lỗi nào?
Lỗi sai về hình thức và âm thanh cấu tạo từ
Lỗi sai về nghĩa của từ
Lỗi sai về kết hợp
Lỗi sai về phong cách
Nguyên nhân bị mắc lỗi lặp từ là do người viết :
Bị hạn chế bởi vốn từ đồng nghĩa hoặc vốn từ vựng nên chưa linh hoạt trong việc thay thế các từ đã có trong câu
Chưa nắm rõ nghĩa của từ nên trong quá trình đặt câu đã sử dụng những từ có nét nghĩa tương đồng
Dùng từ khẩu ngữ trong văn bản gọt giũa
Lựa chọn từ mang sắc thái biểu cảm không phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp
Từ tiếng Việt, xét về cấu tạo, gồm có những kiểu từ nào?
Từ đơn và từ phức
Từ đơn, từ ghép, từ láy
Từ đơn đơn âm, đơn đa âm và từ phức.
Từ đơn, từ ghép
Trường hợp nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?
ăn cơm, phanh ăn.
khán đài, đài phát thanh.
cây tre, cây vàng.
mũi Né, mũi thuyền.
Từ nào sau đây mang sắc thái kính trọng?
ăn
đớp
xơi
chén
Việc “người viết có sự nhầm lẫn giữa các từ gần âm hoặc những từ Hán Việt với gốc nghĩa Hán được du nhập vào tiếng Việt từ lâu ít người biết đến” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?
Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo
Lỗi phong cách
Lỗi kết hợp
Lỗi về nghĩa
Việc “người viết không phân biệt được nghĩa biểu thái, nghĩa biểu cảm của từ” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?
Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo
Lỗi phong cách
Lỗi kết hợp
Lỗi về nghĩa
Trường hợp nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?
cá mực – lọ mực
bàn học – bàn bạc
chạy bàn – chạy án
tay búp măng – tay buôn
Nghĩa của từ tiếng Việt bao gồm:
nghĩa từ vựng
nghĩa từ nghĩa;nghĩa ngữ pháp; nghĩa biểu thái
nghĩa từ vựng và nghĩa tình thái
nghĩa ngữ pháp
Việc “người viết lựa chọn từ mang sắc thái biểu cảm không phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp” là nguyên nhân của lỗi gì khi dùng từ?
Lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo
Lỗi phong cách
Lỗi kết hợp
Lỗi về nghĩa
