wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Thường Xuyên

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống: .............: tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra vẻ không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với mình.

a)

Khinh khỉnh

b)

Khinh bạc

c)

Ghen ghét

d)

Yêu quý

2.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống: ............. : nhanh, gấp và có phần căng thẳng.

a)

Khẩn thiết

b)

Khẩn trương

c)

Bình tĩnh

d)

Không dùng được từ nào trong các từ trên

3.

Từ nào dùng sai trong câu sau: Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bao biện.

a)

Làm sai

b)

Thực thà

c)

Nhận lỗi

d)

Bao biện

4.

Từ nào dùng sai trong câu sau: Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng ông Hoạt.

a)

tống

b)

quát

c)

ông Hoạt

d)

Không từ nào dùng sai

5.

Câu "Mẹ rất quan tâm với việc học tập, sinh hoạt của em", từ nào sử dụng sai?

a)

Rất

b)

Quan tâm

c)

Với

d)

Việc

6.

Chữa lỗi dùng từ trong câu sau: "Bạn An là một học sinh ngoan ngoãn, chăm chỉ nên cả lớp ai cũng quý bạn An"

a)

Bạn An là một học sinh ngoan ngoãn, chăm chỉ nên cả lớp ai cũng quý.

b)

Bạn An là một học sinh ngoan ngoãn, chăm chỉ nên cả lớp ai cũng quý bạn.

c)

Bạn An là một học sinh ngoan ngoãn, chăm chỉ nên cả lớp ai cũng quý An.

d)

Không sửa câu trên được

7.

Trường hợp nào sau đây mắc lỗi về ngữ pháp?

a)

Nhờ tác phẩm này mà ông ta rất nổi tiếng từ thời trước Cách mạng.

b)

Nhờ tác phẩm rất nổi tiếng này mà ông sống mãi trong lòng bạn đọc.

c)

Nhờ tác phẩm rất nổi tiếng của ông từ thời trước Cách mạng tháng Tám.

d)

Nhờ Cách mạng tháng Tám mà ông có được tác phẩm nổi tiếng này.

8.

Câu “Mẹ rất quan tâm với việc học tập, sinh hoạt của em”, từ nào sử dụng sai?

a)

Rất

b)

Quan tâm

c)

Với

d)

Việc

9.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống: ............. : nhanh, gấp và có phần căng thẳng.

a)

Khẩn thiết

b)

Khẩn trương

c)

Bình tĩnh

d)

Không dùng được từ nào trong các từ trên

10.

Từ nào dùng sai trong câu sau: Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bao biện.

a)

Làm sai

b)

Thực thà

c)

Nhận lỗi

d)

Bao biện

11.

Từ nào sau đây đúng ngữ âm, chính tả tiếng Việt?

a)

Biểu ngữ

b)

Biển ngữ

12.

Từ nào sau đây đúng ngữ âm, chính tả tiếng Việt?

a)

Cảm khoái

b)

Cảm khái

13.

Từ nào sau đây đúng ngữ âm, chính tả tiếng Việt?

a)

Việt vị

b)

Liệt vị

14.

Từ nào sau đây đúng ngữ âm, chính tả tiếng Việt?

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

15.

Câu 7. Trong câu “ Mụ gà cục tác như điên/ Làm thằng gà trống huyên thuyên một hồi” sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Nói giảm

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

16.

Lỗi lặp từ là gì?

a)

Là những từ ngữ dùng không đúng với ngữ cảnh giao tiếp.

b)

Là khi người viết không hiểu nghĩa của từ ngữ mình dùng dẫn đến dùng sai từ ngữ.

c)

Là các cụm từ/ câu sắp xếp chưa hợp lí khiến văn bản sai nghĩa.

d)

Trường hợp một từ, một cụm từ được dùng nhiều lần trong một câu, một đoạn khiến câu, đoạn đó trở nên nặng nề.

17.

Câu nào dưới đây mắc lỗi lặp từ

a)

Nhà thơ Cô-ba-y-a-si Ít-sa là một trong những nhà thơ tiêu biểu nhất của thơ hai-cư Nhật Bản.

b)

Nỗi nhớ chẳng bao giờ nhớ thế/ Bạn có nhớ trường, nhớ lớp, nhớ tên tôi?

c)

Văn chương gây ra cho ta những tình cảm ta không có, tạo những tình cảm ta sẵn có.

d)

Văn học sẽ không là gì cả nếu không vì cuộc đời mà có.

18.

Lỗi dùng từ không đúng nghĩa xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

Tiếng Việt quá giàu và đẹp.

b)

Người viết lạm dụng các từ ngữ.

c)

Người viết không hiểu đúng nghĩa của từ ngữ mình dùng.

d)

Người viết chưa ý thức được ngữ cảnh giao tiếp.

19.

"Đó là khắc khoải đáng ghi nhớ nhất trong cuộc đời học sinh của tôi." Câu văn trên mắc lỗi dùng từ nào?

a)

Lỗi dùng từ "ghi nhớ" chưa phù hợp.

b)

Lỗi dùng từ "học sinh" không đúng ngữ cảnh.

c)

Lỗi dùng từ "khắc khoải" không đúng nghĩa.

d)

Lỗi sắp xếp trật tự từ.

20.

Để khắc phục lỗi dùng từ không đúng phong cách, người viết cần phải làm gì?

a)

Bỏ từ ngữ bị lắp hoặc thay bằng đại từ hay các từ đồng nghĩa.

b)

Tra từ điển tiếng Việt, từ điển Hán Việt, từ điển thuật ngữ chuyên ngành có uy tín.

c)

Quan tâm đến hoàn cảnh giao tiếp, kiểu loại văn bản, trau dồi vốn từ ngữ để làm cho khả năng biểu đạt trở nên phong phú.

d)

Nắm vững quy tắc ngữ pháp, hiểu được mục đích giao tiếp.

21.

Đọc câu văn: "Truyện cổ tích thường có yếu tố hoang tưởng, thể hiện ước mơ, niềm tin của nhân dân về chiến thắng cuối cùng của cái thiện đối với cái ác, cái tốt đối với cái xấu, sự công bằng đối với sự bất công." Trong câu văn trên, từ bị dùng sai là từ nào?

a)

Sự bất công.

b)

Hoang tưởng.

c)

Chiến thắng cuối cùng.

d)

Sự công bằng.

22.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lãn mạn

b)

lãng mạng

c)

lãng mạn

d)

lãn mạng

23.

Đọc câu văn: "Từ đó nhuệ khí của nghĩa quân ngày một tăng. Trong tay Lê Lợi, thanh gươm thần /..../ khắp các trận địa, làm cho quân Minh bạt vía." Chọn từ thích hợp điền vào dấu /..../ để hoàn thành câu?

a)

Tung hoành.

b)

Hoành hành.

c)

Phát tác.

d)

Đi lại.

24.

Đọc câu văn: "Bỗng một chàng trai khôi ngô tuấn tú cùng cô út của phú ông từ phòng cô dâu đi ra." Từ "tuấn tú" trong câu văn trên có nghĩa là gì?

a)

Tuấn tú: người con trai có học vấn và chăm chỉ dùi mài kinh sử.

b)

Tuấn tú: người con trai thông minh, tốt bụng.

c)

Tuấn tú: Người con trai có vẻ mặt đẹp và sáng sủa, thông minh.

d)

Tuấn tú: người có tài năng vượt trội mọi người

25.

Câu văn sau có từ nào bị dùng sai? "Nhà thơ đã mượn trí tưởng tượng của mình để tái hiện bằng ngôn từ một khung cảnh thiên nhiên tràn đầy sức sống."

a)

Thiên nhiên.

b)

Sức sống.

c)

Mượn.

d)

Trí tưởng tượng.

26.

Hãy tìm lỗi dùng từ trong câu sau "Được sinh ra trong một gia đình tri thức, từ nhỏ, nhà văn X đã là một cậu bé say mê đọc sách."

a)

Tri thức.

b)

Từ nhỏ.

c)

Nhà văn.

d)

Đọc sách.

27.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

28.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

29.

Mạch lạc trong văn bản là gì?

a)

Các phần, các đoạn, các câu trong văn bản đều nói về một đề tài, biểu hiện chủ đề chung xuyên suốt

b)

Mạch lạc là sự rõ ràng về mặt nội dung trong cách triển khai văn bản

c)

Các phần đoạn, câu trong văn bản được tiếp nối theo một trình tự rõ ràng, hợp lí, trước sau hô ứng nhằm làm rõ chủ đề liền mạch và gợi được nhiều hứng thú cho người đọc

d)

Cả A và C

30.

Thế nào là tỉnh lược trong văn bản?

a)

Đánh dấu phần thông tin ít quan trọng của văn bản gốc (theo cách nhìn và định hướng sử dụng văn bản của người tổ chức bản thảo) đã được rút ngắn hoặc cắt bỏ, giúp cho nội dung văn bản trích dẫn trở nên tập trung và cô đọng hơn và được đánh dấu bằng dấu ngoặc vuông và dấu ba chấm [...].

b)

Đánh dấu phần thông tin ít quan trọng của văn bản gốc (theo cách nhìn và định hướng sử dụng văn bản của người tổ chức bản thảo)

c)

Đánh dấu phần thông tin ít quan trọng của văn bản gốc (theo cách nhìn và định hướng sử dụng văn bản của người tổ chức bản thảo) đã được rút ngắn hoặc cắt bỏ, giúp cho nội dung văn bản trích dẫn trở nên tập trung và cô đọng hơn.

d)

Là phần được đánh dấu bằng dấu ngoặc vuông và dấu ba chấm [...].