Font size
WorksheetsWORD FORM THEORY
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
hậu tố của danh từ
_tive
_ous
_ize
_ness
hậu tố của danh từ chỉ người ( có thể chọn nhiều đáp án)
_or
_er
_ant
_ist
-ness
tiền tố mang nghĩa ''không'' ( có thể chọn nhiều đáp án)
dis
non
un
im
re
ALL/SOME/FEW/NO/NONE/LITTLE/MANY+ ...................
V
ADV
ADJ
N
ĐÂU LÀ GIỚI TỪ
SO,AND,BUT,FOR
HOWEVER, NEVERTHELESS, NONETHELESS
IN,ON,AT,OF,BY,FOR,WITH,WITHOUT,TO,UP
ALTHOUGH,THOUGH,EVENTHOUGH
SAU:at,on,in,by,with,without,for,of,about+.....................
( có thể chọn nhiều đáp án)
N
ADV
V_ing
adj
các tính từ đuôi ''_ing'' miêu tả...............
tính chất của vật
cảm xúc của người
các tính từ đuôi ''ed'' miêu tả..............
tính chất của vật
cảm xúc của người
Từ nào sau đây không phải là ADV
hospitably
constantly
expensively
friendly
Đứng sau động từ thường ( có thể chọn nhiều đáp án)
N
Adj
V
Adv
Sau tính từ
N
Adj
V
Adv
Sau chủ ngữ
N
Adj
V
Adv
Sau sở hữu cách
N
Adj
V
Adv
Sau a, an, the
N
Adj
V
Adv
hậu tố nào mang nghĩa phủ định
less
full
ous
al
hậu tố nào là hậu tố của danh từ ( có thể chọn nhiều đáp án)
-ment
-ity
-ness
-ance/-ence
less
Hậu tố nào là hậu tố của tính từ ( có thể chọn nhiều đáp án)
-tive
- ous
- ful
-ent
-tion
sau linking verbs ( feel/ become/get/ stay/ keep/ look...)
ADJ
ADV
N
V
Cách thành lập trạng từ thường gặp là thêm đuôi gì vào tính từ ?
đuôi -ty
đuôi -ly
đuôi -tion
đuôi -al
Keep ....! The teacher is coming!
silence
silent
silently
.........., she passed the exam
Luck
Lucki
Luckily
They are................workers
product
products
productivity
productive
He's wearing a very.......shoes
fashion
fashionable
fashionably
Động từ
Noun
Verb
Adj
Adv
Trạng từ
Noun
Verb
Adj
Adv
Tính từ
Noun
Verb
Adj
Adv
Danh từ
Noun
Verb
Adj
Adv
ion, ment,ance,ness,ity... thường là đuôi của
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Adj ( Tính từ)
Adv ( Trạng từ)
ous,ful, al, tive,ing, ed...... thường là đuôi của
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Adj ( Tính từ)
Adv ( Trạng từ)
to be + _______
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Adj ( Tính từ)
Adv ( Trạng từ)
