wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORD FORM THEORY

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

hậu tố của danh từ

a)

_tive

b)

_ous

c)

_ize

d)

_ness

2.

hậu tố của danh từ chỉ người ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

_or

b)

_er

c)

_ant

d)

_ist

e)

-ness

3.

tiền tố mang nghĩa ''không'' ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

dis

b)

non

c)

un

d)

im

e)

re

4.

ALL/SOME/FEW/NO/NONE/LITTLE/MANY+ ...................

a)

V

b)

ADV

c)

ADJ

d)

N

5.

ĐÂU LÀ GIỚI TỪ

a)

SO,AND,BUT,FOR

b)

HOWEVER, NEVERTHELESS, NONETHELESS

c)

IN,ON,AT,OF,BY,FOR,WITH,WITHOUT,TO,UP

d)

ALTHOUGH,THOUGH,EVENTHOUGH

6.

SAU:at,on,in,by,with,without,for,of,about+.....................

( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

N

b)

ADV

c)

V_ing

d)

adj

7.

các tính từ đuôi ''_ing'' miêu tả...............

a)

tính chất của vật

b)

cảm xúc của người

8.

các tính từ đuôi ''ed'' miêu tả..............

a)

tính chất của vật

b)

cảm xúc của người

9.

Từ nào sau đây không phải là ADV

a)

hospitably

b)

constantly

c)

expensively

d)

friendly

10.

Đứng sau động từ thường ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

11.

Sau tính từ

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

12.

Sau chủ ngữ

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

13.

Sau sở hữu cách

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

14.

Sau a, an, the

a)

N

b)

Adj

c)

V

d)

Adv

15.

hậu tố nào mang nghĩa phủ định

a)

less

b)

full

c)

ous

d)

al

16.

hậu tố nào là hậu tố của danh từ ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

-ment

b)

-ity

c)

-ness

d)

-ance/-ence

e)

less

17.

Hậu tố nào là hậu tố của tính từ ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

-tive

b)

- ous

c)

- ful

d)

-ent

e)

-tion

18.

sau linking verbs ( feel/ become/get/ stay/ keep/ look...)

a)

ADJ

b)

ADV

c)

N

d)

V

19.

Cách thành lập trạng từ thường gặp là thêm đuôi gì vào tính từ ?

a)

đuôi -ty

b)

đuôi -ly

c)

đuôi -tion

d)

đuôi -al

20.

Keep ....! The teacher is coming!

a)

silence

b)

silent

c)

silently

21.

.........., she passed the exam

a)

Luck

b)

Lucki

c)

Luckily

22.

They are................workers

a)

product

b)

products

c)

productivity

d)

productive

23.

He's wearing a very.......shoes

a)

fashion

b)

fashionable

c)

fashionably

24.

Động từ

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adj

d)

Adv

25.

Trạng từ

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adj

d)

Adv

26.

Tính từ

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adj

d)

Adv

27.

Danh từ

a)

Noun

b)

Verb

c)

Adj

d)

Adv

28.

ion, ment,ance,ness,ity... thường là đuôi của

a)

Noun (Danh từ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Adj ( Tính từ)

d)

Adv ( Trạng từ)

29.

ous,ful, al, tive,ing, ed...... thường là đuôi của

a)

Noun (Danh từ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Adj ( Tính từ)

d)

Adv ( Trạng từ)

30.

to be + _______

a)

Noun (Danh từ)

b)

Verb (Động từ)

c)

Adj ( Tính từ)

d)

Adv ( Trạng từ)