wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11 tiếng anh lớp 8

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

khảo cổ học -> English?

a)

archaeology

b)

achaeology

c)

archaology

d)

archeaology

2.

become a (a)   (v) : trở thành hiện thực

3.

lợi ích, hưởng lợi

(a)  

4.

chữa khỏi

(a)  

5.

phát hiện ra

(a)  

6.

to lớn -> English

a)

enormous

b)

tall

c)

expensive

d)

enomous

7.

khám phá, nghiên cứu

(a)  

8.

field (n) nghĩa là gì?

a)

lĩnh vực

b)

thủ lĩnh

c)

linh lực

d)

đáy vực

9.

nâng cao, cải thiện

(a)  

10.

phát minh ra

(a)  

11.

light (a)   (n) : bóng đèn

12.

ngủ quên

(a)  

13.

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế -> English?

a)

patent

b)

patient

c)

pattent

d)

petent

14.

pr_c_se (adj) : chính xác

a)

e-i

b)

e-e

c)

i-i

d)

i-e

15.

chất lượng

(a)  

16.

vai trò

(a)  

17.

khoa học

(a)  

18.

scientific (adj) nghĩa là gì?

a)

thuộc về khoa học

b)

thuộc về hóa học

c)

thuộc về toán học

d)

môn khoa học

19.

giải quyết

(a)  

20.

_____ engine (n) : đầu máy hơi nước

a)

steam

b)

stem

c)

staem

d)

stam

21.

ủng hộ, hỗ trợ

(a)  

22.

thủ thuật, kĩ thuật -> English?

a)

technique

b)

techny

c)

tech

d)

technology

23.

kĩ thuật, công nghệ

(a)  

24.

thay đổi, biến đổi, biến hình

(a)  

25.

dưới lòng đất, ngầm

(a)  

26.

yield (n) nghĩa là gì?

a)

sản lượng

b)

chất lượng

c)

liều lượng

d)

định lượng