Font size
WorksheetsUnit 11 tiếng anh lớp 8
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
khảo cổ học -> English?
archaeology
achaeology
archaology
archeaology
become a (a) (v) : trở thành hiện thực
lợi ích, hưởng lợi
(a)
chữa khỏi
(a)
phát hiện ra
(a)
to lớn -> English
enormous
tall
expensive
enomous
khám phá, nghiên cứu
(a)
field (n) nghĩa là gì?
lĩnh vực
thủ lĩnh
linh lực
đáy vực
nâng cao, cải thiện
(a)
phát minh ra
(a)
light (a) (n) : bóng đèn
ngủ quên
(a)
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế -> English?
patent
patient
pattent
petent
pr_c_se (adj) : chính xác
e-i
e-e
i-i
i-e
chất lượng
(a)
vai trò
(a)
khoa học
(a)
scientific (adj) nghĩa là gì?
thuộc về khoa học
thuộc về hóa học
thuộc về toán học
môn khoa học
giải quyết
(a)
_____ engine (n) : đầu máy hơi nước
steam
stem
staem
stam
ủng hộ, hỗ trợ
(a)
thủ thuật, kĩ thuật -> English?
technique
techny
tech
technology
kĩ thuật, công nghệ
(a)
thay đổi, biến đổi, biến hình
(a)
dưới lòng đất, ngầm
(a)
yield (n) nghĩa là gì?
sản lượng
chất lượng
liều lượng
định lượng
