Font size
WorksheetsÔN TẬP sc2
Total questions: 30
Worksheet time: 1hrs 6mins
빈칸에 알맞은 것을 고르십시오.(각 4점)
가 :그 산은 높아요?
나 :______________________________.
① 네,그 산은 높아요
② 아니요,그 산에 가요
③ 네,그 산이 아니에요
④ 아니요,그 산에 있어요
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống;
저는 케이크를 만들어서 (a) 먹지 않고 친구들과 나눠서 먹었어요.
다음을 순서대로 맞게 나열한 것을 고르십시오.
1
2
3
4
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
① 건강 챙기고 있습니다.
건강 해치고 있습니다.
① 청결 유지하고있습니다.
기분 환전하고있습니다
다음은 무엇에 대한 글인지 고르십시오
안경
시계
사진기
전자 사전
다음은 무엇에 대한 글인지 고르십시오
지하철
자동차
비행기
다음은 무엇에 대한 글인지 고르십시오
영화 소개
전시회 소개
작가 소개
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
선풍기
세탁기
전화기
복사기
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
은행
가게
병원
학원
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
교통 안전
전기 절약
예절 교육
환경 보호
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
사원 모집
여행 소개
제품 설명
판매 안내
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
신문
사전
시계
연필
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
학원
병원
박물관
대사관
다음을 보고 맞는 것을 고르십시오.
비누
칫솔
세제
휴지
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống;
우리는 (…………………. )만났습니다. 인사를 했습니다.
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống;
그 사람은 약속을 자주 (a) 친구가 별로 없다.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống;
한국 사람은 밥하고 김치, 고기, 생선, 나물 같은 (a) 을 먹습니다.
từ này trong tiếng Hàn là gì?
tập trung
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
vừa mới
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
nghe thấy
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
ghé qua
(a)
viết các cụm định ngữ sau:
người lạ mặt
(a)
viết các cụm định ngữ sau:
mùi vị lạ
(a)
viết các cụm định ngữ sau:
đồ ăn ngọt
(a)
viết các câu sau:
trời đang mưa mà bạn đi đâu vậy?
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
mối quan tâm
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
cần thiết
(a)
từ này trong tiếng Hàn là gì?
giảm cân
(a)
cụm từ này trong tiếng Hàn là gì?
đồ ăn nóng
(a)
viết các câu sau:
sau khi sang HQ, tôi vừa chăm chỉ học tiếng Hàn, vừa làm thêm
(a)
