wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 15.2 : 교통

Total questions: 26

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

간식 là gì ?

a)

Bữa chính

b)

Bữa phụ , quà vặt

c)

Bữa trưa

d)

Ăn đêm

2.

Đỏ là gì ?

a)

빨갛다

b)

파랗다

c)

노랗다

d)

야경

3.

Xanh da trời là gì ?

a)

노랗다

b)

파랗다

c)

빨갛다

d)

하얗다

4.

Đây là biểu tượng tình yêu của Hàn Quốc - vẻ đẹp trong trái tim của thủ đô Seoul

a)

남산

b)

한강

c)

제주도

d)

경복궁

5.

Bữa phụ , quà vặt là gì ?

(a)  

6.

Trung tâm thành phố , nội thành là gì ?

a)

야경

b)

시내

c)

시네마

d)

신나

7.

Đỏ là gì ?

(a)  

8.
a)

백화점

b)

마트

c)

수퍼마켓

d)

편의점

9.

Xanh da trời là gì ?

(a)  

10.

Màu vàng là gì ?

a)

하얗다

b)

노랗다

c)

파랗다

d)

빨갛다

11.

남산 là gì ?

(a)  

12.

Quang cảnh buổi tối là gì ?

a)

새벽

b)

저녁

c)

야경

d)

약언

13.

Nội thành , trung tâm thành phố là gì ?

(a)  

14.

Hội quán sinh viên là gì ?

a)

도거관

b)

대사관

c)

학생회관

d)

한국어학원

15.

편의점 là gì ?

(a)  

16.

Xe buýt cao cấp , xe buýt tốc hành ( Thường là xe buýt đi sân bay , xe đưa đón ở khách sạn cao cấp ) là gì ?

a)

고속버스

b)

시내버스

c)

마을버스

d)

리무진 버스

17.

노랗다 là gì ?

(a)  

18.

요리 학원 là gì ?

a)

Trung tâm dạy nấu ăn

b)

Trung tâm dạy tiếng

c)

Trung tâm dạy nghề

d)

Trung tâm dạy thanh nhạc

19.

Quang cảnh buổi tối là gì ?

(a)  

20.

KTX là gì ?

a)

Xe cao tốc

b)

Tàu cao tốc

c)

Đi cao tốc

d)

Vận chuyển nhanh

21.

Hội quán sinh viên là gì ?

(a)  

22.

지각하다 là gì ?

a)

Đúng giờ

b)

Sớm

c)

Bắt đầu

d)

Trễ , muộn

23.

Xe buýt cao cấp , xe buýt tốc hành là gì ?

(a)  

24.

요리 학원 là gì ?

(a)  

25.

KTX là gì ?

(a)  

26.

Muộn , trễ là gì ?

(a)