wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quá khứ đơn vs Hiện tại hoàn thành

Total questions: 212

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn có công thức là _______

a)

V2/ed

b)

V1/es,s

c)

have/ has V3ed

d)

am/ is/ are Ving

2.

Thì hiện tại hoàn thành có công thức là _______

a)

V2/ed

b)

had V3/ed

c)

have/ has V3ed

d)

was/ were Ving

3.

Khoảng trống gồm có 5 từ

Thì quá khứ đơn được dùng để miêu tả hành động lặp đi lặp lại (a)   .

4.

Khoảng trống gồm có 5 từ

Thì quá khứ đơn được dùng để miêu tả hành động đã hoàn toàn (a)   .

5.

Khoảng trống gồm có 3-4 từ

ago, last (week, month, year), yesterday, in 2000 là dấu hiệu của thì (a)  

6.

Khoảng trống gồm có 3-4 từ

already, recently, so far, up to now, yet, just, ever, never là dấu hiệu của thì (a)  

7.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ you _______ him? (know)

a)

have/known

b)

did/know

8.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

9.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

10.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ he _______ before that? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

11.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (be)

a)

has/been

b)

did/be

12.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

When _______ last _______ him? (see)

a)

has/seen

b)

did/see

13.

Last week, I ..................a new bike.

a)

buy

b)

bought

c)

buied

d)

buying

14.

 

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đang xảy ra ở hiện tại

c)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

d)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

15.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

a)

ago

b)

yesterday

c)

every year

d)

last week

16.

 

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

will he be

c)

is he

d)

was he

17.

My sister (get)... married last month.

(a)  

18.

Where _____ your family _____ on the summer holiday last year?

a)

do – go

b)

did – go 

c)

does – go 

d)

did – went

19.

They ………… English on Tuesday.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

studying

20.

 

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

did

d)

does

21.

"once a day" là dấu hiệu của thì nào

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì hiện tại tiếp diễn

22.

He never...... tea at breakfast

a)

drinks

b)

drinking

c)

drank

d)

were drinking

23.

Nam often ... to school from Monday to Saturday. (go)

(a)  

24.

Do children have Math on Monday?

a)

Yes, they have

b)

No, they doesn't

c)

Yes, they do

d)

Yes, he do

25.

 

I didn't (see)_____ you before.

a)

see

b)

seeing

c)

saw

d)

seen

26.

I/ go swimming/ yesterday.

a)

I am going swimming yesterday.

b)

I am going swimming yesterday.

c)

I went swimming yesterday

d)

I go swimming yesterday.

27.

 

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

Doesn't study ?

c)

not studies

d)

don't study

28.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Did

30.

Trong câu khẳng định của thì hiện tại đơn , động từ nguyễn mẫu(Vo)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, children

c)

Leo, Amy, My dad, His chidren

d)

He, She, His mom, Her brother

31.

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Do

c)

Are

d)

Did

32.

He ________ an actor when he________ young

a)

is, is

b)

is, was

c)

was, was

d)

are, is

33.

Go trong quá khứ đơn là

a)

going

b)

goes

c)

went

d)

go

34.

leave trong quá khứ đơn là

a)

left

b)

leave

c)

leaving

d)

chịu

35.

give trong thì quá khứ là

(a)  

36.

meet trong quá khứ đơn là

a)

meeted

b)

met

c)

meetting

d)

meet

37.

drink trong thì quá khứ là

a)

drank

b)

drinking

c)

drink

d)

drink water

38.

read trong quá khứ đơn là

a)

chịu

b)

reading

c)

read

39.

sleep trong quá khứ đơn là

a)

sleep

b)

sleeping

c)

slept

d)

chịu

40.

study tring quá khứ đơn là

a)

studied

b)

study

c)

studing

d)

studyed

41.

stop trong quá khứ đơn là

a)

chịu

b)

stop

c)

stopping

d)

stopped

42.

fly trong quá khứ đơn là

a)

flys

b)

fly

c)

flying

d)

flew

43.

công thức câu hỏi trong quá khứ đơn là

a)

did+S+Vnguyen

b)

ko có đó đáp án

c)

did+v2

44.

be của quá khứ đơn là

a)

is,am,are

b)

ko có

c)

là be

d)

was,were

45.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

46.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

47.

What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

48.

Last night, Phong ........................................ to music for two hours.

a)

listenes

b)

listening

c)

listens

d)

listened

49.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

50.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

51.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

52.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

53.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "TEACH"

a)

taught

b)

teached

c)

teachen

54.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "BUY"

a)

buyed

b)

bought

c)

buied

55.

"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:

a)

taked

b)

taken

c)

took

d)

toke

56.

Chuyển động từ run, make chuyển về quá khứ như thế nào

(a)  

57.

Công thức thể khẳng định (+)

a)

S+do/does+Vngt

b)

S+Ved/bqt

c)

S+Vs/es

d)

S+did+V

58.

Thêm ed hoặc chia động từ bất qui tắc khi ở Thể

a)

Khẳng định (+)

b)

Phủ định (-)

c)

Nghi vấn (?)

59.

Công thức thể nghi vấn

a)

Did+S+Vngt?

b)

Do/does+S+Vngt?

c)

S+did+Vngt

d)

Did+S+Ved/bqt?

60.

Công thức thể phủ định

a)

S+not+Vngt

b)

S+did not + Ved/bqt

c)

S+did not+Vngt

d)

S+did+Vngt

61.

Không phải chia động từ khi ở Thể

a)

Phủ định (-)

b)

Khẳng định và Phủ định

c)

Khẳng định (+)

d)

Nghi vấn (?)

62.

Dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ

a)

last

b)

ago

c)

today

d)

now

63.

Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

65.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

66.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

67.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

68.

She (not come)……….……… here for a long time.

(a)  

69.

She (finish) ... reading two books this week. 

(a)  

70.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

71.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

72.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

73.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….your project yet, I suppose.

(a)  

74.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

75.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

76.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

77.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

78.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

79.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

80.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

81.

I _____________ my homework yet.

a)

have finish

b)

has finished

c)

did finished

d)

haven't finished

82.

________ you ever been to New York?

a)

Are

b)

Were

c)

Do

d)

Have

83.

I am looking for my pen. I __________ it.

a)

have lost

b)

lost

c)

did lost

d)

was lost

84.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "J.C. has been in his town (a)   March."

85.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "I've lived in Hermosillo (a)   1990."

86.

FOR/SINCE: Use the correct preposition. "We have studied this lesson (a)   a week."

87.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

88.

Mary (not finish) her task yet.

(a)  

89.

We (buy) a new car recently.

(a)  

90.

I (know) him since 2015.

(a)  

91.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

92.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

93.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

94.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

95.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

96.

They _____ their homework yet

a)

have finished

b)

haven’t finished

c)

finished

97.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

98.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

99.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

change

c)

are changing

100.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - bought

c)

does - buy

101.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

102.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

103.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

104.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

105.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

106.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

107.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

108.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

109.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

110.

John's car is dirty. he has washed the car and it looks new now. Đâu là cách dùng của thì HTHT trong câu trên?

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả có thể nhìn thấy rõ ràng ở hiện tại

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

c)

Các câu hỏi trải nghiệm cá nhân ( đã tùng/chưa từng làm gì)

d)

x

111.

We have lived here for 15 years

We have lived here since 2000

Cách dùng của thì HTHT trong câu trên

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn rõ ràng ở hiện tại

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại

c)

Hỏi về trải nghiệm ( ai đó đã từng/chưng từng làm gì)

d)

x

112.

+He has flown a plane but he has never tried bungee jumping.

+ Have you ever travelled by plane?

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn rõ ràng ở hiện tại

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại

c)

Hỏi về trải nghiệm ( ai đó đã từng/chưa từng làm gì)

d)

x

113.

The children have tidied their room.

Cách dùng của thì HTHT trong câu này

a)

Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn rõ ràng ở hiện tại

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại

c)

Hỏi về trải nghiệm ( ai đó đã từng/chưa từng làm gì)

d)

Hành động đã xảy ra nhưng không biết rõ thời điểm

114.

Tích vào các từ là dấu hiện nhận biết của thì HTHT ( có thể có nhiều hơn 1 đáp án-

a)

Just vừa mới

b)

already đã

c)

yet

d)

since/for

115.

Tích vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành ( có thể có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

so far

b)

for the last 10 years

c)

since 2000

d)

yesterday

116.

Tích vào dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành ( có thể có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

today .this day. this year ( khi các mốc thời gian chưa kết thúc tại thời điểm nói)

b)

recently

c)

usually/always /sometimes

d)

ever/never

117.

hey say they posted it two weeks ago but it _____ hasn't arrived.

a)

still

b)

already

c)

yet

118.

I haven't found a flat _____. Everything around here is so expensive.

a)

yet

b)

just

c)

already

d)

ever

119.

I've _____ seen this film. Let's watch something else.

a)

yet

b)

still

c)

already

d)

never

120.

A: Is Alfred here?

B: Oh, he _____ left, I'm sorry.

a)

never

b)

still

c)

yet

d)

just

121.

Have they finished painting your house _____?

a)

yet

b)

so far

c)

just

d)

already

122.

He's only 22 and he's _____ written a best-selling book.

a)

yet

b)

still

c)

just

d)

already

123.

Have you __________  seen such a big ant?

a)

ever

b)

never

c)

already

d)

before

124.

I am a very lucky person. I have __________ had nightmares.

a)

ever

b)

never

c)

still

d)

yet

125.

 I ______________ (do) much work ___________ my boss left.

a)

didn't do  /  for

b)

didn't do  /  since

c)

haven't done  /  for

d)

haven't done  /  since

126.

I ______________ (be/not) to China ______________ 2002./

a)

didn't go  /  for

b)

haven't gone  /  for

c)

haven't been  /  since

d)

wasn't  /  since

127.

She ___________ (be) a doctor ____________ more than forty years. 

a)

was  /  for

b)

has been  /  for

c)

have been/for

d)

has been  /  since

128.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

129.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

130.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

131.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

132.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

133.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

134.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

135.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

136.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

137.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

138.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành?

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

At present

e)

recently

139.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

140.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

141.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

142.

I......................New York three times

a)

am

b)

have been

c)

has been

d)

were

143.

Has Alice _______________ watched this film?

a)

ever

b)

never

144.

I have _________________ been to France.

a)

ever

b)

never

145.
Have you ................. seen a snake?
a)
ever
b)
never
146.
Have you ... really strange or interesting food?
a)
ever eaten
b)
never eaten
c)
ate
147.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

148.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

149.

I _____________ my homework yet.

a)

have finish

b)

has finished

c)

did finished

d)

haven't finished

150.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

151.

My father is on the way. He ____________ home yet.

a)

haven't arrived

b)

hasn't arrived

c)

didn't arrived

d)

arrived

152.

________ you ever been to New York?

a)

Are

b)

Were

c)

Do

d)

Have

153.

I am still working. I haven't finished my work ________.

a)

already

b)

yet

c)

still

d)

never

154.

During the two years David ____________ ten different jobs.

a)

has has

b)

has had

c)

have had

d)

have has

155.

I am looking for my pen. I __________ it.

a)

have lost

b)

lost

c)

did lost

d)

was lost

156.

I __________ a teacher since 2002.

a)

was

b)

have be

c)

have been

d)

had be

157.

____ you _____ your homework?

a)

Has (you) finishing

b)

Has (you) finish

c)

have (you) have finished

d)

Have (you) finished

158.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

159.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

160.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

161.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

162.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

163.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

164.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

165.

(you/ visit)__________ the CN Tower when you (stay) __________ in Toronto?

a)

Did you visit/ have stayed

b)

Have you visited/ stayed

c)

Did you visited/ was stayed

d)

Have you visited/ were stayed

166.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

167.

Viết lại câu:

The last time she came back to her hometown was 4 years ago.

a)

She hasn't come back to her hometown for 4 years.

b)

She hasn't come back to her hometown since 4 years.

c)

She comes back to her hometown 4 years ago.

d)

She hasn't come back to her hometown until 4 years ago.

168.

It is the worst dish that I (ever/ try)____________ in my life.

a)

had tried

b)

tried

c)

was try

d)

have ever tried

169.

I've been trying to fix this computer ________ early this morning.

a)

since

b)

for

c)

ago

170.

Q.

Since our last meeting, students’ attitudes towards people with disabilities.............

a)

have completely changed

b)

completely changed

171.

Q. So far we ...........more than 150 gifts of all kinds.

a)

collected

b)

have collected

172.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

173.

Q. I _________ at a special school twice since I finished Grade 10.

a)

volunteered

b)

have volunteered

174.

So far, people ___________ more than 100 gifts.

a)

donate

b)

donated

c)

has donated

d)

have donated

175.

They _________ some textbooks and dictionaries recently.

a)

send

b)

sent

c)

have send

d)

have sent

176.

We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

177.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

178.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

179.

The motorbike looks clean.                                  it?

a)

has you washed

b)

did you washed

c)

have you washed

180.

She ------------- blood twenty times so far.

a)

donates

b)

has donated

c)

to donate

181.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

182.

They _____ their homework yet

a)

have finished

b)

haven’t finished

c)

finished

183.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

184.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"They have been in Vung Tau ________ some days"

a)

since

b)

for

185.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"He has washed his car ____________ four hours"

a)

since

b)

for

186.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

187.

______at least three books so far this month.              

a)

__I’ve been reading

b)

I read  

c)

I have read

188.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

189.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

190.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ you _______ him? (know)

a)

have/known

b)

did/know

191.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

192.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

193.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

194.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

195.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

196.

________ you ever been to New York?

a)

Are

b)

Were

c)

Do

d)

Have

197.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

198.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

199.

Đâu KHÔNG phải là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành?

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

200.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

201.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

202.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

203.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

204.

  We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

205.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

206.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

207.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

208.

Từ nào dưới đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTHT

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

209.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

210.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

211.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

212.

Since Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

had gone

b)

have gone

c)

gone

d)

went