Font size
WorksheetsE10. U1
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
người trụ cột gia đình
(a)
đóng góp
(a)
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(a)
tạp hóa
(a)
người nội trợ
(a)
đồ giặt là
(a)
gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
(a)
nuôi dưỡng
(a)
lợi ích
(a)
heavy lifting
mang vác nặng
nặng
cuộc sống nặng nề
gánh nặng
grocery
thực phẩm
hàng hóa
đồ dùng
iron
là (quần áo)
ủi quần áo
giặt quần áo
gập quần áo
lay( the table of meals)
dọn cơm
dọn bàn
cất cơm
nuclear family
gia đình nhỏ
bố mẹ và con cái chung sống
gia đình lớn
nhiều người
responsibility
trách nhiệm
vô ơn
không trách nhiệm
split
phân chia
không phân chia
một
hợp nhau
lay the table for meals
xếp bàn ăn
dọn bàn ăn
lau bàn ăn
traditional
truyền thống
hiện đại
cổ điển
sang trọng
balance
không công bằng
công bằng
ích kỉ
rộng lượng
reason
lý do
giải thích
biện pháp
lý luận
3. chore
/tʃɔː(r)/ (n)
công việc vặt trong nhà
đi chơi
điệp khúc
nội trợ
7. equally shared parenting
/ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np)
chia đều tài sản
chia đều tình yêu thương bố mẹ
chia đều việc nhà
bất công trong phân chia việc nhà
8. extended family
/ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np)
gia đình 2 thế hệ
mở rộng gia đình
gia đình hạnh phúc
gia đình nhiều thế hệ
9. (household) finances
/ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np)
tài chính gia đình
vấn đề gia đình
giải quyết việc nhà
việc nhà cuối cùng
10. financial burden
/faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np)
gánh nặng gia đình
gánh nặng tài chính
gánh nặng trách nhiệm bố mẹ
gánh nặng việc làm
11. gender convergence
/ ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np)
khoảng cách thế hệ
khoảng cách giới tính
điểm chung thế hệ
điểm chung giới tính
12. grocery
/ˈɡrəʊsəri/ (n)
thực phẩm chức năng
rau củ
trang thiết bị
thực phẩm và tạp hoá
13. heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np)
ăn cắp vật nặng
giặt quần áo
mang vác nặng
kéo lê vật nặng
14. homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n)
làm vườn
người làm nhà
xây nhà
người nội trợ
15. iron
/ˈaɪən/ (v)
người sắt
sắt vụn
là quần áo
bàn là
16. laundry
/ˈlɔːndri/ (n)
giặt quần áo
là quần áo
lau nhà
rửa bát
17. lay
/leɪ/
trương nghệ hưng
dọn cơm
dọn dẹp nhà cửa
rửa bát
18. nuclear family
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np)
hạt nhân
gia đình hạnh phúc
gia đình 2 thế hệ
gia đình nhiều thế hệ
20. responsibility
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n)
có khả năng
gánh nặng
trách nhiệm
xuất hiện
give birth to sb
chúc mừng sinh nhật ai
sinh ra ai
tặng quà sinh nhật ai
nhận nuôi ai
wash dishes
do the washing-up
have the washing-up
take the washing-up
make the washing-up
role (n)
play a role: đóng vai trò
play a role: giữ độc quyền
độc quyền
vai trò
benefit
disadvantage
merit
grocery shopping
do shopping
go shopping
My husband do the ... although he don't like it
wash up
washing up
laundry
I and my dad often go to the supermarket to shop for ... in early morning
groceries
the chores
cook
.... is person who earns the money that the family needs
Breadwinner
Homemaker
Man
Hai likes ... to see them growing
watering the houseplants
planting the flowers
doing the garden
Her father usually .... Everybody in the family loves the meals he cooks
do the cooking
shops for groceries
does the cooking
shop for groceries
What can you__________from doing the housework?
benefit
nurture
contribute
What household__________do you do to help your mum?
chores
responsibilities
groceries
benefits
Set a place for John when you__________the table. He may come after all.
leave
clear
lay
share
Buying a house places a great financial__________on young couples.
influence
burden
benefit
effect
He doesn’t want to become a__________burden to his children.
responsible
financial
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
Dịch câu sau:
Cô ấy đang xem TV.
(a)
Dịch câu sau:
Họ đang chơi cầu lông
They/play badminton
(a)
Dịch câu sau:
Mẹ của tôi đang nấu bữa tối.
My mother/cook dinner
(a)
What are your sisters doing?
She is reading books.
They are reading books.
Dịch câu sau:
Ba của bạn đang làm gì?
(a)
Dịch câu sau:
Peter đang uống sữa.
(drink milk)
(a)
Dịch câu sau:
Em trai của bạn đang làm gì?
(a)
Bạn có đang xem TV không?
(a)
Mẹ của bạn có đang nấu ăn không?
(a)
Họ có đang nghe nhạc không?
(a)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:
Hành động thường xuyên lặp lại ở hiện tại
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Hành động xảy ra trong quá khứ
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
Hành động thường xuyên lặp lại ở hiện tại
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Hành động xảy ra trong quá khứ
Từ khóa của thì hiện tại tiếp diễn là:
(a)
