wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nghiệp vụ Thuế

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế nhập khẩu khi nhập khẩu vào Việt Nam?
a)
A) Hành lý của hành khách nhập cảnh là 100 điếu thuốc lá
b)
B) Hàng hóa của cư dân biên giới là người Trung Quốc có trị giá 2 triệu
c)
C) Quà tặng của cá nhân nước ngoài cho cá nhân Việt Nam là điện thoại di động Iphone 8 trị giá 30 triệu đồng
d)
D) Quà tặng của tổ chức quốc tế tặng cho cơ quan nhà nước Việt Nam trị giá 100 triệu đồng
2.
Người nộp thuế được gia hạn nộp thuế trong những trường hợp nào?
a)
A) Bị thiệt hại vật chất gây ảnh hưởng đến sản xuất do gặp thiên tai
b)
B) Bị cơ quan Hải quan truy thu thuế với số tiền trên 20 tỷ đồng
c)
C) Bị thiệt hại vật chất gây ảnh hưởng đến sản xuất do dịch bệnh
d)
D) Bị mất cắp hàng hóa trong quá trình vận chuyển
3.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Phân bón
b)
B) Máy tiện dùng trong công nghiệp
c)
C) Tàu đánh bắt hải sản xa bờ
d)
D) Máy điều hòa nhiệt độ tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
4.
Hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp nào thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Thức ăn gia súc
b)
B) Máy móc dùng trong nông nghiệp
c)
C) Tàu đánh bắt hải sản xa bờ
d)
D) Sản phẩm mỹ nghệ làm thừ vàng miếng
5.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao
b)
B) Hàng hóa mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
c)
C) Thiết bị y tế
d)
D) Đồ dùng giảng dạy trong trường học
6.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Hàng viện trợ nhân đạo
b)
B) Hàng viện trợ không hoàn lại
c)
C) Quà tặng cho cơ quan nhà nước theo mức quy định của Chính phủ
d)
D) Hàng chuyển cửa khẩu
7.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao
b)
B) Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
c)
C) Hàng nhập khẩu để bán miễn thuế theo quy định của pháp luật
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
8.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Thuốc lá điếu, xì gà
b)
B) Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách
c)
C) Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi
d)
D) Rượu, bia
9.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Xe ô tô chạy trong khu vui chơi giải trí
b)
B) Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng xăng
c)
C) Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng năng lượng sinh học
d)
D) Xe ô tô dưới 24 chỗ chạy bằng điện
10.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống
b)
B) Vàng mã, hàng mã
c)
C) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh dưới 125cm3
d)
D) Tàu bay sử dụng kinh doanh vận chuyển hành khách
11.
Hãy nêu những mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Than đá
b)
B) Xe ô tô
c)
C) Dầu hỏa
d)
D) Dầu Mazut
12.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Ngô tách hạt chưa qua chế biến
b)
B) Ngô ngọt đã chế biến đóng hộp
c)
C) Măng tây chế biến đóng hộp ăn ngay
d)
D) Thóc
13.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
b)
B) Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu
c)
C) Nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu
d)
D) Máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
14.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khâu nhập khẩu?
a)
A) Nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho thương nhân nước ngoài
b)
B) Máy chụp cắt lớp y tế
c)
C) Máy xét nghiệm sinh hóa máu
d)
D) Xe lăn dành cho người tàn tật
15.
Căn cứ tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu đã thông quan hoặc giải phóng hàng có sự thay đổi mục đích sử dụng hoặc thay đổi về đối tượng không chịu thuế được xác định tại thời điểm nào?
a)
A) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới
b)
B) Tại thời điểm đăng ký tờ khai ban đầu
c)
C) Tại thời điểm có kế hoạch thay đổi mục đích hoặc thay đổi về đối tượng
d)
D) Tại thời điểm có sự thay đổi mục đích hoặc thay đổi về đối tượng
16.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu khi nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp sản xuất dầu thực vật
c)
C) Hàng hóa nhập khẩu của tổ chức phi chính phủ
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu của cơ quan Nhà nước
17.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu?
a)
A) Hàng hóa từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài
b)
B) Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất
c)
C) Hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài
d)
D) Hàng hóa từ nội địa xuất vào khu chế xuất
18.
Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường được quy định bằng bao nhiêu % thuế suất ưu đãi (trừ trường hợp thuế suất ưu đãi bằng 0%)?
a)
A) 1
b)
B) 2
c)
C) 1.5
d)
D) 0.5
19.
Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa XNK không có bảo lãnh của tổ chức tín dụng là khi nào?
a)
A) Trước khi thông quan/giải phóng hàng
b)
B) Trước khi đưa hàng về bảo quản
c)
C) Trước khi đăng ký tờ khai
d)
D) Trước khi kiểm tra hàng hóa
20.
Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa XNK có bảo lãnh của tổ chức tín dụng được quy định như thế nào?
a)
A) Theo thời hạn bảo lãnh nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày thông quan
b)
B) Theo thời hạn bảo lãnh nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày thông quan
c)
C) Theo thời hạn bảo lãnh nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai
d)
D) Không hạn chế thời gian mà theo thời hạn bảo lãnh
21.
Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi?
a)
A) Chính phủ
b)
B) Bộ Tài chính
c)
C) Quốc hội
d)
D) Ủy ban thường vụ Quốc hội
22.
Hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho tại cửa khẩu và chưa thông quan, được tái xuất ra nước ngoài
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu và thông quan hàng hóa nhưng bị mất cắp, có xác nhận của cơ quan chức năng
c)
C) Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu và thông quan hàng hóa nhưng bị tai nạn dẫn đến đổ vỡ hàng hóa trên đường vận chuyển về kho DN
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu, đã thông quan hàng hóa nhưng bị tổn thất do hỏa hoạn tại kho doanh nghiệp
23.
Hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người Trung Quốc có trị giá 1 triệu đồng
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người Việt Nam có trị giá 1 triệu đồng
c)
C) Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người Việt Nam có trị giá 3 triệu đồng
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người Việt Nam có trị giá 1 triệu đồng đã được bán lại cho người thu gom
24.
Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới là người Việt Nam được miễn thuế bao nhiêu lượt/tháng
a)
A) 3 lượt
b)
B) 4 lượt
c)
C) 2 lượt
d)
D) 1 lượt
25.
Doanh nghiệp làm thủ tục theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nào sau đây không được miễn thuế NK?
a)
A) Nguyên liệu sản xuất
b)
B) Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
c)
C) Vật tư sản xuất
d)
D) Bán thành phẩm cấu thành sản phẩm xuất khẩu
26.
Hàng hóa nào sau đây của dự án xây dựng nhà máy nhiệt điện không được miễn thuế NK?
a)
A) Dụng cụ để lắp đặt máy móc thiết bị
b)
B) Máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định phục vụ sản xuất trị giá 5.000 USD
c)
C) Linh kiện của máy móc, thiết bị tạo TSCĐ
d)
D) Máy nén khí tạo tài sản cố định trị giá 3.000USSD
27.
Cơ quan Nhà nước Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của cá nhân nước ngoài mấy lần /năm?
a)
A) 1 lần
b)
B) 4 lần
c)
C) 3 lần
d)
D) 2 lần
28.
Doanh nghiệp Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của doanh nghiệp nước ngoài mấy lần /năm?
a)
A) Không hạn chế số lần
b)
B) 1 lần
c)
C) 2 lần
d)
D) 4 lần
29.
Cá nhân Việt Nam được tiếp nhận quà tặng miễn thuế NK của doanh nghiệp nước ngoài là thuốc cho người bị bệnh hiểm nghèo mấy lần /năm?
a)
A) Không hạn chế số lần
b)
B) 12 lần
c)
C) 6 lần
d)
D) 4 lần
30.
Thời hạn bảo lãnh số thuế phải nộp tối đa là bao nhiêu ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
A) 30 ngày
b)
B) 60 ngày
c)
C) 90 ngày
d)
D) 365 ngày
31.
Định mức miễn thuế nhập khẩu mặt hàng bia của người nhập cảnh bằng hộ chiếu là bao nhiêu?
a)
A) 1.5 lít
b)
B) 2 lít
c)
C) 3 lít
d)
D) 5 lít
32.
Định mức miễn thuế NK đối với hàng hóa mua bán trao đổi của cư dân biên giới là người Việt Nam trong 01 ngày là bao nhiêu?
a)
A) 2 triệu đồng
b)
B) 5 triệu đồng
c)
C) 10 triệu đồng
d)
D) 15 triệu đồng
33.
Quà tặng của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) là thuốc chữa bệnh cho một cá nhân Việt Nam bị mắc bệnh hiểm nghèo, định mức miễn thuế nhập khẩu 01 lần có trị giá hải quan tối đa là bao nhiêu?
a)
A) 50 triệu đồng
b)
B) 10 triệu đồng
c)
C) 20 triệu đồng
d)
D) 30 triệu đồng
34.
Thời gian gia hạn nộp thuế đối với DN phải ngừng hoạt động làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh do di dời cơ sở kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền là bao nhiêu lâu?
a)
A) 1 năm
b)
B) 2 năm
c)
C) 3 năm
d)
D) 5 năm
35.
Trong thời gian gia hạn nộp thuế, người nộp thuế phải nộp các khoản nào sau đây tính trên số tiền thuế nợ?
a)
A) Nộp phạt
b)
B) Nộp tiền chậm
c)
C) Nộp phạt và nộp tiền chậm nộp
d)
D) Không phải nộp phạt và không phải nộp tiền chậm nộp
36.
Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?
a)
A) Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển
b)
B) Hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c)
C) Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại
d)
D) Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu
37.
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi thuế nào sau đây?
a)
A) Miễn thuế
b)
B) Hoàn thuế
c)
C) Không chịu thuế
d)
D) Ân hạn thuế 275 ngày
38.
Thời hạn nộp thuế xuất khẩu đối với hàng hoá xuất khẩu của người nộp thuế chưa được áp dụng chế độ ưu tiên và không được bảo lãnh là bao lâu?
a)
A) 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
B) Phải nộp thuế trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
c)
C) 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
D) 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
39.
Thời hiệu người nộp thuế bị xử phạt đối với hành vi vi phạm thủ tục về thuế là bao lâu?
a)
A) 02 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
b)
B) 03 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
c)
C) 05 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
d)
D) 10 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
40.
Thời hiệu người nộp thuế bị xử phạt đối với hành vi khai sai dẫn đến tăng số tiền thuế được hoàn là bao lâu?
a)
A) 02 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
b)
B) 03 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
c)
C) 05 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
d)
D) 10 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm
41.
Thời hạn kiểm tra, xử lý hồ sơ thông báo Danh mục hàng hoá miễn thuế của Doanh nghiệp là bao nhiêu ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ?
a)
A) 03 ngày làm việc
b)
B) 7 ngày làm việc
c)
C) 5 ngày làm việc
d)
D) 10 ngày làm việc
42.
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu?
a)
A) Tổng cục Hải quan
b)
B) Cục Hải quan tỉnh, thành phố
c)
C) Bộ Tài chính
d)
D) Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai nhập khẩu
43.
Đối với những khoản chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định, người nộp thuế phải tính mức tiền chậm nộp như thế nào?
a)
A) bằng 0,03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
b)
B) bằng 0,05%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
c)
C) bằng 0,07%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp
d)
D) Tính theo lãi suất ngân hàng tại thời điểm phát sinh
44.
Trường hợp nào sau đây không thuộc các trường hợp được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A) Hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế nhập khẩu nhưng còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát của cơ quan hải quan, được tái xuất ra nước ngoài
b)
B) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế không xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C) Hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu hoặc nhập khẩu ít hơn
d)
D) Hàng hoá nhập khẩu để phục vụ cho dự án đầu tư thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư
45.
Trường hợp nào sau đây người nộp thuế không thuộc các trường hợp bị cơ quan hải quan ấn định thuế?
a)
A) Người khai thuế dựa vào các tài liệu không hợp pháp để khai thuế, tính thuế
b)
B) Người khai thuế phản ánh không trung thực số liệu để xác định nghĩa vụ thuế
c)
C) Cơ quan hải quan có đủ bằng chứng về việc khai báo trị giá không đúng với trị giá giao dịch thực tế
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu ngoài định mức miễn thuế của cư dân biên giới
46.
Đối với lô hàng nhập khẩu thuộc diện nộp bốn loại thuế là thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế bảo vệ môi trường thì trình tự tính các loại thuế thế nào?
a)
A) Thuế nhập khẩu, thuế trị giá gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
b)
B) Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị giá gia tăng
c)
C) Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu, thuế trị giá gia tăng, thuế bảo vệ môi trường
d)
D) Thuế bảo vệ môi trường, thuế trị giá gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu
47.
Thời hạn áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp là bao nhiêu lâu?
a)
A) Không quá 03 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
b)
B) Không quá 04 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
c)
C) Không quá 05 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
d)
D) Không quá 06 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
48.
Thời hạn áp dụng thuế tự vệ là bao nhiêu lâu?
a)
A) Không quá 03 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
b)
B) Không quá 04 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
c)
C) Không quá 05 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
d)
D) Không quá 06 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực
49.
Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác thuộc đối tượng nào sau đây?
a)
A) Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
b)
B) Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
c)
C) Đối tượng miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
d)
D) Đối tượng hoàn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
50.
Căn cứ theo tính chất chuyển dịch của thuế thì thuế giá trị gia tăng là loại thuế nào sau đây?
a)
A) Thuế trực thu
b)
B) Thuế gián thu
c)
C) Thuế tiêu dùng
d)
D) Thuế tài sản
51.
Cơ quan hải quan chỉ bù trừ hoặc hoàn lại số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa trong thời hạn bao lâu?
a)
A) 10 năm
b)
B) 5 năm
c)
C) 3 năm
d)
D) 7 năm
52.
Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ được gia hạn nộp thuế kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế trong thời hạn tối đa là bao nhiêu năm?
a)
A) 2 năm
b)
B) 5 năm
c)
C) 1 năm
d)
D) 3 năm
53.
Căn cứ để xác định vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được của dự án ưu đãi đầu tư làm căn cứ miễn thuế nhập khẩu thực hiện theo quy định của cơ quan nào sau đây?
a)
A) Bộ xây dựng
b)
B) Bộ Kế hoạch và Đầu tư
c)
C) Bộ Khoa học và Công nghệ
d)
D) Bộ Tài chính
54.
Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan, nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định chứng nhận thì được hưởng chính sách nào sau đây?
a)
A) Miễn thuế
b)
B) Hoàn thuế
c)
C) Giảm thuế
d)
D) Không thu thuế
55.
Mặt hàng thịt gia cầm đông lạnh khi nhập khẩu để tiêu thụ nội địa phải chịu các loại thuế gì?
a)
A) Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB
b)
B) Thuế nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường
c)
C) Thuế nhập khẩu
d)
D) Thuế nhập khẩu, thuế GTGT
56.
Doanh nghiệp nhập khẩu 1000 chai rượu Johny walker red label 70ml giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 01 chai rượu đó là bao nhiêu?
a)
A) 390.000 đồng
b)
B) 400.000 đồng
c)
C) 410.000 đồng
d)
D) 420.000 đồng
57.
Khi được gia hạn nộp thuế thì số tiền thuế được gia hạn phải nộp tiền chậm nộp thuế trong thời gian gia hạn theo mức nào?
a)
A) Không phải nộp tiền chậm nộp
b)
B) 0.05%/ngày
c)
C) 0.03%/ngày
d)
D) 0.07%/ngày
58.
Thời hạn cơ quan quản lý thuế phải ban hành quyết định hoàn trả tiền thuế nộp thừa cho người nộp thuế là bao lâu?
a)
A) 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
b)
B) 10 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
c)
C) 15 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
d)
D) 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
59.
Thời hạn cơ quan quản lý thuế phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do không đủ điều kiện hoàn thuế nộp thừa là bao lâu?
a)
A) 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
b)
B) 08 giờ làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận công văn đề nghị hoàn thuế nộp thừa của người nộp thuế
c)
C) 5 ngày làm việc kể từ ngày người nộp thuế có văn bản yêu cầu
d)
D) 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị hợp lệ của người nộp thuế đề nghị hoàn thuế nộp thừa
60.
Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Biểu thuế quy định về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt?
a)
A) Bộ Tài chính
b)
B) Bộ Công Thương
c)
C) Chính phủ
d)
D) Quốc hội
61.
Trong trường hợp nào hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Hàng hóa vận chuyển quá cảnh
b)
B) Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ
c)
C) Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu không phải nộp thuế nhập khẩu trong thời hạn quy định
d)
D) Xe ô tô 16 chỗ ngồi nhập khẩu để đưa đón công nhân của dự án ưu đãi đầu tư
62.
Trong trường hợp nào hàng hóa nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Hàng hóa biếu tặng ngoài định mức
b)
B) Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ
c)
C) Hàng nhập khẩu phục vụ dự án đầu tư
d)
D) Hàng hóa mua bán của cư dân biên giới
63.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản đã qua chế biến
b)
B) Thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản chưa qua chế biến
c)
C) Các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
d)
D) Thịt hộp hấp gia vị ăn liền
64.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất
b)
B) Nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho thương nhân nước ngoài
c)
C) Máy phát điện để tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
d)
D) Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu
65.
Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu xác định như thế nào?
a)
A) là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
b)
B) là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) và cộng với thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
c)
C) là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu (nếu có)
d)
D) là giá nhập khẩu tại cửa khẩu nhập
66.
Mặt hàng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chịu thuế GTGT ở mức thuế suất nào khi nhập khẩu?
a)
A) Không chịu thuế GTGT
b)
B) 0%
c)
C) 5%
d)
D) 10%
67.
Mặt hàng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu chịu thuế GTGT ở mức thuế suất nào khi nhập khẩu?
a)
A) 5%
b)
B) 10%
c)
C) Không chịu thuế GTGT
d)
D) 0%
68.
Hãy nêu mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Xe gắn máy
b)
B) Xe ô tô
c)
C) Dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC)
d)
D) Máy phát điện
69.
Hãy nêu những mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Nước sạch
b)
B) Xe ô tô
c)
C) Than đá
d)
D) Xe mô tô
70.
Hãy nêu những mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Thuốc chữa bệnh cho người
b)
B) Thuốc chữa bệnh cho gia súc
c)
C) Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
d)
D) Thuốc phòng dịch bệnh cho người
71.
Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu nhập khẩu để bán là thời điểm nào?
a)
A) Thời điểm hàng nhập khẩu về đến cửa khẩu
b)
B) Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
C) Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
D) Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
72.
Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với than đá nhập khẩu là thời điểm nào?
a)
A) Thời điểm hàng nhập khẩu về đến cửa khẩu
b)
B) Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
c)
C) Thời điểm thông quan hàng hóa
d)
D) Thời điểm đầu mối kinh doanh bán ra
73.
Trong trường hợp nào hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế BVMT?
a)
A) Nguyên liệu NK gia công cho thương nhân nước ngoài
b)
B) Nguyên liệu sản xuất tiêu thụ nội địa
c)
C) Hàng hóa kinh doanh tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu.
d)
D) Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu
74.
Căn cứ tính thuế bảo vệ môi trường là gì?
a)
A) Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và mức thuế tuyệt đối
b)
B) Số lượng hàng hóa, thuế suất theo tỷ lệ %
c)
C) Số lượng hàng hóa, trị giá tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ %
d)
D) Số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối
75.
Mức thuế bảo vệ môi trường cụ thể đối với từng loại hàng hóa chịu thuế do cơ quan nào ban hành?
a)
A) Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
B) Chính phủ
c)
C) Bộ Tài nguyên môi trường
d)
D) Bộ Tài chính
76.
Cơ quan nào có thẩm quyền quy định việc kê khai, thu, nộp, hoàn trả thuế tự vệ?
a)
A) Chính phủ
b)
B) Bộ Tài chính
c)
C) Bộ Công thương
d)
D) Tổng cục Hải quan
77.
Cơ quan nào quyết định việc áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ?
a)
A) Bộ Tài chính
b)
B) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
C) Chính phủ
d)
D) Bộ Công thương
78.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu vào khu chế xuất
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu để bán cho bệnh viện
c)
C) Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu chuyển tiêu thụ nội địa
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ sản xuất
79.
Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu để bán cho khách du lịch tại Việt Nam
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
c)
C) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhu cầu kinh doanh của doanh nghiệp quân đội
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu để bán cho tổ chức từ thiện
80.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Xe ô tô cứu thương
b)
B) Xe ô tô chở phạm nhân
c)
C) Xe ô tô cảnh sát 5 chỗ
d)
D) Xe ô tô tang lễ
81.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
a)
A) Tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng
b)
B) Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3
c)
C) Xe ô tô thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng chở được từ 24 người trở lên;
d)
D) Xe ô tô chạy trong khu vui chơi, giải trí, thể thao không đăng ký lưu hành và không tham gia giao thông
82.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa của dự án ưu đãi đầu tư
b)
B) Máy móc thiết bị tạo tài sản cố định của dự án đầu tư
c)
C) Gạch chịu lửa tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư
d)
D) Tàu khoan dầu, có khả năng khoan sâu 20 km
83.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Thịt hộp dành cho người bệnh
b)
B) Hành lý của hành khách nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế nhập khẩu
c)
C) Các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
d)
D) Thiết bị y tế
84.
Hàng hóa nhập khẩu nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
a)
A) Hàng hóa được mua bán giữa nước ngoài với các khu công nghiệp
b)
B) Hàng hóa bán miễn thuế ở các cửa hàng bán hàng miễn thuế theo quy định
c)
C) Hàng hóa mua bán giữa khu công nghiệp với khu vực khác
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
85.
Hàng hóa khi xuất khẩu (trừ tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến) áp dụng những mức thuế suất thuế giá trị gia tăng nào sau đây?
a)
A) Không chịu thuế GTGT
b)
B) 0.05
c)
C) 0.1
d)
D) 0
86.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khâu nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất
b)
B) Xe ô tô tải 50 tấn
c)
C) Máy xúc 20 m3
d)
D) Tổ máy phát điện 1.000 KW
87.
Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng
b)
B) Thuốc diệt chuột loại hạn chế sử dụng
c)
C) Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng
d)
D) Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
88.
Trường hợp nào sau đây hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
a)
A) Hàng gửi kho ngoại quan để XK ra nước ngoài
b)
B) Hàng hóa XK ra nước ngoài của cơ sở sx
c)
C) Hàng quá cảnh
d)
D) Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu
89.
Hàng hóa nào sau đây NK thuộc đối tượng được miễn thuế nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất
b)
B) Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất chuyển tiêu thụ nội địa
c)
C) Xe ô tô con 5 chỗ ngồi của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài nhập khẩu
d)
D) Thép phế liệu xuất khẩu để gia công ở nước ngoài
90.
Hàng hóa nào sau đây NK thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu?
a)
A) Hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
b)
B) Hàng hóa nhập khẩu kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước
c)
C) Hàng hóa trung chuyển
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu để đưa vào sử dụng trong đền, chùa
91.
Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu?
a)
A) Hàng hóa từ Việt Nam xuất vào kho ngoại quan
b)
B) Hàng hóa do doanh nghiệp chế xuất nhập khẩu để bán tại nội địa
c)
C) Hàng hóa quá cảnh
d)
D) Hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác
92.
Trường hợp nào sau đây được hoàn thuế nhập khẩu?
a)
A) Người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu nhưng hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
b)
B) Người nộp thuế đã nộp thuế xuất khẩu nhưng hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
c)
C) Hàng hóa nhập khẩu để kinh doanh đã thông quan nhưng bị hỏa hoạn
d)
D) Hàng hóa nhập khẩu để kinh doanh chưa thông quan nhưng bị mất cắp
93.
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất phải thực hiện thủ tục về thuế như thế nào trước khi thông quan?
a)
A) Kê khai nộp các loại thuế tương tự như hàng nhập khẩu
b)
B) Đặt cọc hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế nhập khẩu
c)
C) Được nợ thuế 275 ngày
d)
D) Được nợ thuế 15 ngày
94.
Công ty A nhận gia công hàng hóa cho một doanh nghiệp ở nước ngoài. Máy móc, thiết bị thực hiện hợp đồng gia công do bên đặt gia công cung cấp. Sau khi kết thúc hợp đồng gia công, phía nước ngoài sử dụng số máy móc, thiết bị này để thanh toán thay tiền công gia công cho công ty. Công ty phải nộp thuế gì đối với số máy móc, thiết bị này?
a)
A) Phải nộp thuế nhập khẩu nhưng không phải nộp thuế GTGT
b)
B) Không phải nộp thuế nhập khẩu nhưng phải nộp thuế GTGT
c)
C) Được miễn các loại thuế
d)
D) Phải nộp đủ các loại thuế
95.
Công ty A tại Việt Nam nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất hàng xuất khẩu nhưng không có cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam mà đi thuê một công ty khác có cơ sở sản xuất tại Việt Nam để sản xuất, sau đó nhận lại sản phẩm và đã xuất khẩu toàn bộ sản phẩm ra nước ngoài. Hỏi công ty A có được miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liêu, vật tư, linh kiện nhập khẩu hay không?
a)
A) Được miễn thuế nhập khẩu.
b)
B) Không được miễn thuế nhập khẩu.
c)
C) Được miễn thuế nhập khẩu với phần nguyên liệu, vật tư, linh kiện tương ứng với sản phẩm thực tế đã xuất khẩu.
d)
D) Được hoàn thuế nhập khẩu nếu công ty A xuất khẩu toàn bộ sản phẩm ra nước ngoài.
96.
Ông A nhập khẩu một chiếc xe ô tô con 5 chỗ ngồi đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 3.000cm3, trị giá tính thuế của chiếc xe là 30.000 USD/chiếc, thuế suất thuế NK ưu đãi xe mới 70%. Hỏi ông A phải nộp thuế nhập khẩu cho chiếc xe này là bao nhiêu?
a)
A) 21.000 USD
b)
B) 55.000 USD
c)
C) 60.000 USD
d)
D) 75.000 USD
97.
Ông A nhập khẩu một chiếc xe ô tô con 4 chỗ ngồi đã qua sử dụng, dung tích xi lanh 1.000cm3, trị giá tính thuế của chiếc xe là 10.000 USD/chiếc, mức thuế tuyệt đối là 10.000USSD/chiếc, thuế suất thuế NK ưu đãi xe mới cùng loại 50%. Ông A sẽ phải nộp bao nhiêu tiền thuế nhập khẩu?
a)
A) 10.000 USD
b)
B) 5.000 USD
c)
C) 20.000 USD
d)
D) 25.000 USD
98.
Công ty A tại Việt Nam nhập khẩu 1000 chai rượu Chivas, giá tính thuế TTĐB tại thời điểm NK là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Như vậy công ty phải nộp bao nhiêu tiền thuế Giá trị gia tăng cho 1000 chai rượu trên? Biết rằng thuế suất thuế GTGT là 10%.
a)
A) 30.000.000 đồng
b)
B) 39.000.000 đồng
c)
C) 41.000.000 đồng
d)
D) 42.000.000 đồng
99.
Ngày 9/5/2021, công ty A đăng ký tờ khai xuất khẩu dầu. Ngày 10/5/2021, hàng hóa được xuất khẩu. Ngày 30/7/2021, công ty và đối tác xác định được giá chính thức. Ngày 3/8/2021, công ty khai bổ sung tiền thuế thiếu. Thời hạn nộp số tiền thuế thiếu là ngày nào?
a)
A) Trong vòng 5 ngày kể từ ngày 09/5/2021
b)
B) Trong vòng 5 ngày kể từ ngày 10/5/2021
c)
C) Trong vòng 5 ngày kể từ ngày 30/7/2021
d)
D) Trong vòng 5 ngày kể từ ngày 03/8/2021
100.
Một công ty nhập khẩu lô hàng ngày 15/6/2021 là hàng hóa nhập chưa có giá chính thức. Doanh nghiệp tạm tính số tiền thuế phải nộp là 01 tỷ đồng. Doanh nghiệp dùng bảo lãnh ngân hàng và thông quan hàng ngay. Đến ngày 15/7/2021, doanh nghiệp có giá chính thức. Ngày 16/7/2021, doanh nghiệp khai bổ sung và phát sinh số tiền thuế phải nộp tăng thêm là 100 triệu đồng và nộp thuế ngày 16/7/2021. Số tiền chậm nộp doanh nghiệp phải nộp là bao nhiêu?
a)
A) 9.000.000 đồng
b)
B) 9.900.000 đồng
c)
C) 900.000 đồng
d)
D) Không phải nộp tiền chậm nộp