Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ VI SINH
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Soi Kính hiển vi: Câu 1: Quan sát tiêu bản tụ cầu. Hãy xác định loại vi khuẩn trong hình ảnh sau là tụ cầu (cầu khuẩn) gram (-) hay gram (+)?
Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (-)
Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (+)
Trực khuẩn gram (-)
Liên cầu khuẩn gram (+)
Soi Kính hiển vi: Câu 1: Quan sát tiêu bản tụ cầu. Hãy xác định loại vi khuẩn trong hình ảnh sau là tụ cầu (cầu khuẩn) gram (-) hay gram (+)?
Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (+)
Tụ cầu (Cầu khuẩn) gram (-)
Trực khuẩn gram (+)
Trực khuẩn gram (-)
Câu 2: Quan sát tiêu bản trực khuẩn gram âm. Hãy xác định các hình ảnh sau là
Trực khuẩn gram âm
Cầu khuẩn gram dương
Trực khuẩn gram dương
Cầu khuẩn gram âm
Vận chuyển và hấp thu chất hòa tan một cách có chọn lọc là chức năng của bộ phận nào trong tế bào vi khuẩn?
Màng
Nhân
Ribosome
Thành tế bào
Câu 2: Thành phần cấu trúc nào bắt màu gram của vi khuẩn?
Vách TB.
Màng nhân
Lông roi
Chất nhiễm sắc
Câu 3: Nhân tế bào của vi khuẩn có đặc điểm gì?
Không có Màng nhân
Có màng nhân rõ rệt
Có nhân hoàn chỉnh
Có nhân nằm giữa tế bào
Cấu trúc chịu trách nhiệm cho tính di động của vi khuẩn là gì?
Lông
Màng tế bào
Ribosome
Thành tế bào
Cấu trúc nhầy bọc quanh vách tế bào, thường là Polysaccarit gọi là gì?
Vỏ
Nhân
Màng sinh chất
Ti thể
Dưới ảnh hưởng của môi trường bên ngoài không thuận lợi, mỗi tế bào sẽ sinh ra ________
Nha bào
Enzim
Kháng thể
Chất diệp lục
Trực khuẩn gram dương có màu gì dưới kính hiển vi?
Xanh
Tím
Đỏ
Không màu
Quan sát tiêu bản trực khuẩn kháng acid: Trực khuẩn kháng acid sẽ có nền màu gì?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Câu 7: Nhờ cầu oxy chia thành mấy loại
4
2
3
5
Câu 8: Phát triển của Vi khuẩn → ___
nhân đôi
phân giải
thoái hóa
ngừng phát triển
Phát triển của vi khuẩn ở môi trường lỏng qua mấy giai đoạn
4
2
3
5
Câu 10: Lớp vỏ bao quanh lõi acid nucleic được tạo bởi các capsomeres → ___
Capsid
Enzyme
Lipid
Glycoprotein
Câu 11: Chất sát khuẩn khác cơ bản với thuốc kháng sinh ở chỗ tác động hóa học và → ___
tính ít đặc hiệu của chúng
khả năng gây nghiện của chúng
tính bền vững với nhiệt độ cao
khả năng gây dị ứng mạnh
Cơ chế tác động của Kháng sinh gồm mấy loại
4
2
3
5
VK đề kháng KS do đột biến hoặc biến có di truyền hoặc nhập được gọi là Đề kháng Tự nhiên hay đề kháng Thu được?
Đề kháng Thu được.
Đề kháng Tự nhiên.
Đề kháng giả.
Đề kháng không đặc hiệu.
VK không chịu tác dụng của một số KS nhất định gọi là gì?
Đề kháng Tự nhiên.
Đề kháng thu được.
Đề kháng giả.
Đề kháng chéo.
Có mấy loại cơ chế đề kháng KS?
4
2
3
5
VK kháng 1 loại thuốc nào đó cũng có thể kháng với những thuốc có cùng cơ chế tác động gọi là gì?
Kháng chéo.
Kháng tự nhiên.
Kháng giả.
Kháng đặc hiệu.
Vi khuẩn Uốn Ván là loại VK Gram dương hay âm?
Gram dương.
Gram âm.
Không phân loại Gram.
Gram biến đổi.
Câu 18: Vi khuẩn Uốn Ván nuôi cấy trong môi trường gì?
Kỵ khí.
Hiếu khí.
Môi trường trung tính.
Môi trường axit.
Câu 19: Clostridium tetani là vi khuẩn gây bệnh gì?
Uốn ván.
Bạch hầu.
Lỵ trực khuẩn.
Ho gà.
Câu 20: Vi khuẩn Uốn Ván có Nội độc tố hay Ngoại độc tố?
Ngoại độc tố.
Nội độc tố.
Không có độc tố.
Cả hai loại độc tố.
Vi khuẩn Uốn Ván có vắc xin hay không?
Có
Không
Chỉ có cho trẻ em
Chỉ có cho người lớn
Triệu chứng co cứng cơ rồi co toàn thân đưa đến tử vong do vi khuẩn nào gây ra?
Uốn ván
Lỵ trực khuẩn
Thương hàn
Bạch hầu
Clostridium botulinum gây ngộ độc gì?
Vi khuẩn gây ngộ độc thịt.
Vi khuẩn gây ngộ độc sữa.
Vi khuẩn gây ngộ độc rau củ.
Vi khuẩn gây ngộ độc nước.
VK Ngộ độc thịt là loại VK Gram dương hay âm?
Gram dương.
Gram âm.
Không phân loại Gram.
Gram trung tính.
VK Ngộ độc thịt nuôi cấy trong môi trường gì?
Kỵ khí tuyệt đối.
Hiếu khí tuyệt đối.
Ưa khí tuỳ nghi.
Vi hiếu khí.
VK Ngộ độc thịt có mấy loại Kháng nguyên?
2 (Lông và Thân).
3 (Lông, Thân và Đuôi).
1 (Chỉ Thân).
4 (Lông, Thân, Đuôi và Màng).
Bộ hoá chất nhuộm Gram gồm mấy bước?
4 bước
2 bước
3 bước
5 bước
Phương pháp nhuộm gram dùng phương pháp nhuộm gì?
Nhuộm Kép.
Nhuộm Đơn.
Nhuộm Axit Nhanh.
Nhuộm Bazo.
Bộ hoá chất của Ziehl-Neelsen có mấy bước?
3 bước.
2 bước.
4 bước.
5 bước.
Có 10 AFB/1 vi trường. Hãy cho biết kết quả nếu có 10 AFB/1 vi trường.
AFB 3 (+)
AFB 1 (+)
AFB 2 (+)
AFB âm tính
Điền vào chỗ trống: Test nhanh chẩn đoán VG B bằng phương pháp gì?
Mao dẫn
PCR
Cấy virus
Điện di
Nếu kết quả test có 2 vạch C và T thì kết quả là gì?
Dương tính
Âm tính
Không xác định
Test bị lỗi
Hạt Latex tìm kháng thể của liên cầu tan huyết B nhóm nào?
A
B
C
D
Kết quả ống môi trường KIA là gì?
Glucose (+), Lactose (+), Gas (+), H2S (+)
Glucose (-), Lactose (+), Gas (-), H2S (-)
Glucose (+), Lactose (-), Gas (+), H2S (-)
Glucose (-), Lactose (-), Gas (-), H2S (+)
Tính chất cơ bản của môi trường KIA là gì?
glucose, lactose, H2S, gas
protein, muối, nước, vitamin
urease, catalase, oxidase, coagulase
NaCl, MgSO4, CaCl2, FeSO4
Nguyên nhân sai lầm khi nhuộm gram âm thành gram dương là gì?
tẩy cồn quá ngắn
dùng thuốc nhuộm tím quá ít
rửa nước quá lâu
dùng kính hiển vi không đúng cách
Câu 6: Điền vào chỗ trống sau: dung dịch acid cồn được pha trong dung dịch acid HCl 3% và nồng độ cồn ___ độ.
95 độ
70 độ
80 độ
60 độ
Câu 7: Điền vào chỗ trống: đặc điểm của nhóm trực khuẩn kháng acid có ___ do đó khó nhuộm màu bằng phương pháp thông thường.
lớp Lipid
lớp Protein
lớp Polysaccharide
lớp Peptidoglycan
Công dụng của nhuộm xanh methylen trong nhuộm kháng acid là gì?
tạo nền tương phản
giúp vi khuẩn bắt màu đỏ
làm tăng độ bền của tiêu bản
giúp vi khuẩn kháng acid bắt màu xanh
Câu khuẩn gram dương gồm những loại nào?
tụ cầu, liên cầu và phế cầu
E. coli, Salmonella và Shigella
Vibrio cholerae, Campylobacter và Helicobacter
Pseudomonas, Neisseria và Moraxella
Câu khuẩn gram âm gồm những loại nào?
não mô cầu và lậu cầu
tụ cầu vàng và liên cầu
phế cầu và trực khuẩn lao
vi khuẩn than và vi khuẩn uốn ván
Dạng tiểu huyết bệta có đặc điểm gì?
vùng tiêu huyết rộng và trong
vùng tiêu huyết hẹp và đục
không có vùng tiêu huyết
vùng tiêu huyết màu vàng
Dạng tiểu huyết alpha có đặc điểm gì?
vùng tiêu huyết nhỏ và đục
vùng tiêu huyết lớn và trong
không có vùng tiêu huyết
vùng tiêu huyết màu xanh lục
Phản ứng catalase tạo ra khí gì?
O2
CO2
H2S
NH3
Phản ứng catalase dùng để phân biệt những loại cầu khuẩn nào?
tụ cầu và liên cầu, phế cầu
tụ cầu và phế cầu, lậu cầu
tụ cầu và não mô cầu, liên cầu
tụ cầu và liên cầu, não mô cầu
Câu 15: Thử nghiệm coagulase hoặc MSA để phân biệt: ___
tụ cầu vàng và tụ cầu khác
tụ cầu vàng và liên cầu
tụ cầu vàng và phế cầu
tụ cầu vàng và trực khuẩn
Câu 16: Điền vào chỗ trống: thử nghiệm TAXO A dùng để phân biệt: streptococcus tiêu huyết beta nhóm A với tiêu huyết beta ___
nhóm khác
nhóm D
nhóm B
nhóm C
Kháng sinh được lựa chọn để thực hiện thử nghiệm Taxo A là:
bacitracin
penicillin
vancomycin
gentamicin
Kháng sinh được lựa chọn để thực hiện thử nghiệm Taxo P là:
optochin
penicillin
vancomycin
erythromycin
Câu 19: Taxo P là thử nghiệm để phân biệt: ___ và ___
pneumococci (phế cầu) và streptococci (liên cầu)
staphylococci (tụ cầu) và enterococci (tụ cầu ruột)
gonococci (lậu cầu) và meningococci (não mô cầu)
bacilli (trực khuẩn) và corynebacteria (trực khuẩn bạch hầu)
Câu 20: Môi trường SIM để khảo sát tính chất nào của vi khuẩn: ___
di động và sinh indol
lên men đường lactose
tạo sắc tố xanh
khả năng chịu nhiệt cao
Câu 21: Môi trường KIA đọc những tiêu chí nào: ___
glucose, lactose, gas, H2S
glucose, mannitol, indol, urease
lactose, sucrose, catalase, oxidase
glucose, maltose, nitrat, urease
Câu 22: Để đọc phản ứng lên men lactose, môi trường được lựa chọn đọc là: ___
MC, KIA
NA, BA
LB, EMB
TSI, MSA
Câu 23: Chỉ thị màu của môi trường: ___
MC, KIA, citrate
LB, NA, BA
EMB, MSA, TSA
Nutrient agar, MacConkey, Blood agar
Loại men mà tất cả họ vi khuẩn đường ruột không sinh men: ___
cytochrom – oxidase
catalase
urease
amylase
Câu 25: Điền vào chỗ trống câu sau: để chuyển chở bệnh phẩm người ta thường dùng môi trường ___ để chuyển chở. Vì trong môi trường giúp vi khuẩn ___ để nuôi cấy
cary blair, còn sống
thạch máu, bị tiêu diệt
nước muối sinh lý, bị bất hoạt
thạch MacConkey, bị chết
Câu 26: Kể tên môi trường phong phú: ___
BHI, NG, selenite F broth
MacConkey, EMB, SS agar
Mueller Hinton, Sabouraud, Blood agar
Peptone water, Nutrient broth, Chocolate agar
Câu 27: Kể tên môi trường phân biệt: ___
EMB, SS, BA
NA, BA, CA
MHA, BA, NA
CA, MHA, NA
Câu 28: Điền vào chỗ trống câu sau: chỉ thị màu trong môi trường MC là ___, chất ức chế gram dương trên môi trường là ___
phenol red, muối mật và crystal violet
methyl orange, NaCl và brilliant green
bromothymol blue, ethanol và eosin
neutral red, đường lactose và gentamicin
Chỉ thị màu trong môi trường EMB là ___ và chất ức chế gram dương ___
eosin methylen blue, methylen blue
crystal violet, phenol red
safranin, bile salts
neutral red, sodium chloride
Câu 30: Các tiêu chí đọc kết quả môi trường SS: ___
lactose âm hay dương, H2S âm hay dương
urease dương hay âm, oxidase dương hay âm
catalase dương hay âm, indole dương hay âm
glucose dương hay âm, nitrat dương hay âm
Câu 31: Điền vào chỗ trống câu sau: chất ức chế gram dương trong môi trường SS là ___ và ___
muối mật và brilliant green
muối ăn và phenol đỏ
nước cất và xanh methylen
glucose và peptone
Câu 32: Để khảo sát sự sinh indole do vi khuẩn tiết ra men tryptophanase có khả năng sản xuất indol từ tryptophan người ta thường dùng thuốc thử: ___
kovac
biuret
benedict
fehling
Câu 33: Điền vào chỗ trống: để khảo sát vi khuẩn tiết ra men urease, phân giải ure thành amoniac. Và chỉ thị màu trong môi trường này là ___
đỏ phenol
xanh bromothymol
đỏ methyl
vàng cresol
Câu 34: Môi trường dùng để nuôi cấy vi khuẩn lao: ___
Lowenstein Jensen
MacConkey
Chapman
Sabouraud
Câu 35: Môi trường được lựa chọn làm kháng sinh đồ: ___
MHA hoặc BA???
NA hoặc LA???
PDA hoặc SDA???
EMB hoặc MAC???
Câu 39: Diễn giải kết quả test nhanh viêm gan B như sau: ___
vạch control lên, vạch vùng kết quả
chỉ có vạch control lên, không có vạch vùng kết quả
không có vạch control, chỉ có vạch vùng kết quả
không có vạch control và không có vạch vùng kết quả
Câu 39: Diễn giải kết quả test nhanh viêm gan v+siêu vi B như sau: vạch control và vạch kết quả không lên: ________
test bị hư nên làm lại
kết quả âm tính với viêm gan B
kết quả dương tính với viêm gan B
cần lấy mẫu máu khác để thử lại
Phương pháp ngưng tụ trên latex là phương pháp chỉ dấu chẩn đoán tác nhân nào gây bệnh viêm khớp, viêm màng cơ tim: ________
streptococcus pyogenes (Liên cầu khuẩn β tan huyết nhóm A)
Staphylococcus aureus (Tụ cầu vàng)
Escherichia coli (E. coli)
Mycobacterium tuberculosis (Vi khuẩn lao)
Câu 41: Nguyên lý của phản ứng ngưng tụ latex dựa vào sự ngưng kết của kháng nguyên streptolysin O với: ________
kháng thể anti streptolysin O
kháng nguyên streptolysin S
kháng thể anti streptokinase
kháng thể anti DNase B
Câu 42: Diễn giải kết quả ngưng tụ latex như sau: giếng chứng dương có ngưng kết, chứng âm không ngưng kết, giếng mẫu ngưng kết: ________
bệnh nhân có phản ứng viêm
bệnh nhân không có phản ứng viêm
kết quả không xác định
mẫu bị nhiễm bẩn
Câu 43: Trong trường hợp ngưng kết quá cao khó đánh giá mức độ phản ứng người ta thường chọn: ________
pha loãng huyết thanh với nước muối sinh lý với tỷ lệ 1:1
tăng nhiệt độ phản ứng lên 60°C
thêm acid vào mẫu thử
giảm thời gian ủ phản ứng
Kết quả Catalase:
Catalase (+): Tụ cầu; Catalase (-): Liên cầu.
Catalase (+): Liên cầu; Catalase (-): Tụ cầu.
Catalase (+): Phế cầu; Catalase (-): Tụ cầu.
Catalase (+): Liên cầu; Catalase (-): Phế cầu.
Câu 45: Kết quả Coagulase: Trong vòng 10 giây → Hạt lợn cợn → ________
Coagulase (+)
Coagulase (-)
Catalase (+)
Oxidase (+)
Để phân biệt giữa Tụ cầu vàng và tụ cầu khác dùng PP thử nghiệm gì
Coagula
Catalase
Oxidase
Urease
Câu 48: Thử nghiệm lên men đường Mannitol:
- MSA (+): Đỏ → Vàng.
- Chỉ thị màu: ________
Phenol red
Bromothymol blue
Methyl orange
Crystal violet
Câu 49: Để phân biệt liên cầu tiêu huyết Beta nhóm A với tiêu huyết Beta nhóm khác: → ________
Thử nghiệm Taxo A.
Thử nghiệm Coagulase.
Thử nghiệm Oxidase.
Thử nghiệm Catalase.
Câu 50: Để phân biệt Phế cầu với Liên cầu → ________
Thử nghiệm Taxo P.
Thử nghiệm Coagulase.
Thử nghiệm Catalase.
Thử nghiệm Oxidase.
Kết quả Oxidase:
Oxidase (+): Màu tím → 10 giây; Oxidase (-): Không màu.
Oxidase (+): Màu vàng → 5 phút; Oxidase (-): Màu xanh.
Oxidase (+): Không màu; Oxidase (-): Màu tím.
Oxidase (+): Màu đỏ → 1 phút; Oxidase (-): Không đổi màu.
Nồng độ glucose so với Lactose bằng bao nhiêu
1/10
1/2
2/1
10/1
KIA là môi trường có mấy loại đường
2 (glucose và lactose)
1 (chỉ glucose)
3 (glucose, lactose và sucrose)
4 (glucose, lactose, sucrose và mannitol)
Câu 54: Kết quả Citrate:
Dương tính: Màu xanh dương (dương - dương); Âm tính: Màu xanh lục.
Dương tính: Màu vàng; Âm tính: Màu đỏ.
Dương tính: Màu đỏ; Âm tính: Màu vàng.
Dương tính: Màu tím; Âm tính: Màu cam.
Kháng sinh do theo nguyên tắc gì trên thạch
Khuếch tán
Hấp thụ
Phản ứng hóa học
Lắng đọng
Câu 56: Kháng sinh đồ của VK thể hiện trên thạch bằng → ________
Vòng vô khuẩn
Vòng trong suốt
Vết nứt trên thạch
Màu sắc thay đổi
Câu 57: Đĩa giấy (đĩa kháng sinh) có đường kính quy định → ________
6mm
8mm
10mm
12mm
Câu 58: Môi trường thường sử dụng làm kháng sinh đồ là:
MHA
NA
BA
CA
Nồng độ ức chế tối thiểu của KS đối với VK → ________
Định lượng.
Định tính.
Định danh.
Định vị.
Kháng sinh đồ phản ánh bao nhiêu mức độ? Điền vào chỗ trống.
3
2
4
5
Câu 61: Yếu tố CAMP có tác dụng gì? Điền vào chỗ trống.
hiệp đồng tiêu huyết
ức chế tổng hợp protein
gây sốt
tăng sinh tế bào
Vi khuẩn đường ruột là Trực khuẩn gì?
Gram Âm
Gram Dương
Không nhuộm Gram
Trực khuẩn Lao
Lên men glucose mạnh tạo phức hợp acid làm pH acid của phản ứng MR <4.4 làm methyl red chuyển sang màu gì?
đỏ
vàng
xanh
tím
