Font size
WorksheetsBÀI 2: TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đơn vị chức năng chính của thận là?
Các nephron (1-1,5 tr)
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Ống góp
Vai trò của thận, NGOẠI TRỪ:
Thải những chất không cần thiết (từ các sản phẩm chuyển hóa trong cơ thể, thuốc..)
Cân bằng nội môi
Điều hòa huyết áp
Tổng hợp glucid
Thành phần chính của nước tiểu bao gồm:
Ure, creatinin, acid amin
Ure, creatinin, acid uric
Ure, creatin, albumin
Glucose, ure, albumin
Tỷ trọng bình thường của nước tiểu trong giới hạn bao nhiêu:
1,018-1,027
1,010-1,020
1,005-1,020
1,005-1,030
Câu 5: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu đỏ, có khả năng nào sau đây:
Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)
Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)
Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp
Câu 6: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu xá xị, có khả năng nào sau đây:
Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)
Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)
Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp
Câu 7: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu vàng đậm, có khả năng nào sau đây:
Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)
Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)
Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp
Câu 8: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu trắng đục, có khả năng nào sau đây:
Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)
Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)
Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp
Câu 9: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu xanh, có khả năng nào sau đây:
Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)
Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Biliverdin, xanh methylene
Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp
Câu 1: bình thường nước tiểu hơi acid với pH=___
6
4
8
9
Câu 2: khả năng pha loãng tối đa của nước tiểu là: ___
1,005
1,010
1,020
1,030
Câu 3: khả năng cô đặc tối đa của nước tiểu là: ___
1,030
1,000
1,010
1,050
Dựa vào đâu để xác định nhóm máu ở người?
Kháng thể trên màng hồng cầu
Kháng nguyên trên màng hồng cầu
Kháng thể trong huyết tương
Kháng nguyên trong huyết tương
Theo nhóm máu hệ ABO, chia ra bao nhiêu nhóm máu?
2 nhóm máu
3 nhóm máu
4 nhóm máu
5 nhóm máu
Trên bề mặt hồng cầu ở người bình thường, có ít nhất bao nhiêu kháng nguyên phổ biến?
10
20
30
40
Khi kháng nguyên trên màng hồng cầu gặp kháng thể tương ứng trong huyết tương sẽ gây ra hiện tượng gì?
Hiện tượng ngưng kết hồng cầu
Hồng cầu sẽ teo lại
Hồng cầu trương phình to
Không có hiện tượng gì xảy ra
Trong nhóm máu hệ Rhesus, yếu tố nào là mạnh nhất?
Yếu tố A
Yếu tố B
Yếu tố C
Yếu tố D
Năm nào Landsteiner tìm thấy một loại kháng nguyên ở hồng cầu khỉ Macacus Rhesus?
Năm 1904
Năm 1921
Năm 1937
Năm 1898
Yếu tố Rh là một hệ thống gồm bao nhiêu kháng nguyên?
13 kháng nguyên
5 kháng nguyên
20 kháng nguyên
8 kháng nguyên
Trong hệ thống Rh, yếu tố nào là mạnh nhất?
Yếu tố D
Yếu tố C
Yếu tố E
Yếu tố c
Anti D là một loại gì?
IgG
IgM
IgA
IgE
Có bao nhiêu phương pháp định danh nhóm máu ABO?
2 phương pháp (hoặc 2)
3 phương pháp (hoặc 3)
4 phương pháp (hoặc 4)
1 phương pháp (hoặc 1)
Phương pháp dùng huyết thanh mẫu của ai?
Beth Vincent
Karl Landsteiner
Alexander Fleming
Louis Pasteur
Phương pháp dùng hồng cầu mẫu của ai?
Simonin
Landsteiner
Coombs
Wright
Nhóm máu O có thể truyền cho bao nhiêu nhóm máu và được gọi là nhóm máu gì?
Có thể truyền cho cả 3 nhóm và cho chính nó, gọi là nhóm máu chuyên cho
Chỉ có thể truyền cho nhóm máu AB, gọi là nhóm máu chuyên nhận
Chỉ có thể truyền cho nhóm máu A và B, gọi là nhóm máu hiếm
Chỉ có thể truyền cho chính nó, gọi là nhóm máu đặc biệt
Nhóm máu AB có thể nhận từ bao nhiêu nhóm máu và được gọi là nhóm máu gì?
Có thể nhận của 3 nhóm và nhận chính nó, gọi là nhóm máu chuyên nhận
Chỉ có thể nhận từ nhóm máu O, gọi là nhóm máu chuyên cho
Chỉ có thể nhận từ nhóm máu A và B, gọi là nhóm máu hiếm
Chỉ có thể nhận từ nhóm máu AB, gọi là nhóm máu đặc biệt
Theo hệ ABO, người ta chia ra bao nhiêu nhóm máu?
4 nhóm (hoặc bốn)
2 nhóm
3 nhóm
5 nhóm
Bạch cầu đa nhân được chia làm bao nhiêu loại:
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Bạch cầu đơn nhân được chia làm bao nhiêu loại:
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Câu 3: Bạch cầu lympho chiếm tỷ trọng bao nhiêu:
60-66%
20-25%
2-11%
0,5-1%
Bạch cầu đa nhân trung tính chiếm tỷ trọng bao nhiêu:
60-66%
20-25%
2-11%
0,5-1%
Bạch cầu mono chiếm tỷ trọng bao nhiêu:
60-66%
20-25%
2-11%
2-3%
Bạch cầu ưa acid chiếm tỷ trọng bao nhiêu:
60-66%
20-25%
2-11%
0,5-1%
Bạch cầu ưa kiềm chiếm tỷ trọng bao nhiêu:
60-66%
20-25%
2-11%
0,5-1%
Điền vào chỗ trống: Bạch cầu đa nhân được chia làm ___ loại: trung tính, ưa acid và ưa base.
3
2
4
5
Điền vào chỗ trống: Bạch cầu đơn nhân được chia làm ___ loại: monocyte và lymphocyte.
2
3
4
5
Bạch cầu đa nhân trung tính chiếm tỉ lệ nào trong máu?
60-66%
20-25%
80-90%
5-10%
Điền vào chỗ trống: BC lympho: ___
20-25%
5-10%
40-50%
60-70%
Cơ tim có bao nhiêu trạng thái điện học cơ bản?
2 trạng thái
3 trạng thái
4 trạng thái
5 trạng thái
Ở trạng thái nghỉ của tế bào cơ tim, phát biểu nào sau đây là đúng?
Mặt ngoài tế bào cơ tim mang điện tích (+)
Mặt trong tế bào cơ tim mang điện tích (+)
Có sự chênh lệch điện thế ở mặt ngoài tế bào
Có dòng điện đi qua mặt ngoài màng tế bào
Ở trạng thái nghỉ của tế bào cơ tim, phát biểu nào sau đây là đúng?
Mặt ngoài tế bào cơ tim mang điện tích (-)
Mặt trong tế bào cơ tim mang điện tích (-)
Có sự chênh lệch điện thế ở mặt ngoài tế bào
Có dòng điện đi qua mặt ngoài màng tế bào
Cách mắc các chuyển đạo song cực, chuyển đạo DI được nối như thế nào?
Cực (+) nối với cổ chân trái, cực (-) nối với cổ tay phải
Cực (+) nối với cổ chân trái, cực (-) nối với cổ tay trái
Cực (+) nối với cổ tay trái, cực (-) nối với cổ tay phải
Cực (+) nối với cổ chân phải, cực (-) nối với cổ tay trái
Trong bài đọc điện tâm đồ, thông thường có bao nhiêu chuyển đạo ngoại biên?
3 chuyển đạo
6 chuyển đạo
9 chuyển đạo
12 chuyển đạo
Trong bài điện tâm đồ, vận tốc kéo giấy thông thường là bao nhiêu?
10mm/s
20mm/s
25mm/s
30mm/s
Trên giấy ghi điện tâm đồ, với vận tốc kéo giấy là 25mm/s thì 1 ô nhỏ (1mm) là bao nhiêu?
0,04s
0,05s
0,1s
0,2s
Khoảng PR bình thường có thời gian là?
0,10-0,16s
0,12-0,20s
<0,12s
>0,20s
Trong bài điện tâm đồ, sóng dương đầu tiên của phức bộ QRS là?
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Sóng T
Trong bài điện tâm đồ, sóng âm đầu tiên trước sóng R của phức bộ QRS là?
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Sóng T
Thời gian nhánh nội điện thất phải V.A.T (P) là: ________
<0,035s
<0,045s
<0,025s
<0,055s
Thời gian nhánh nội điện thất phải V.A.T (T) là: ________
<0,045s
>0,12s
0,06-0,08s
0,09-0,11s
Khoảng PR bình thường: ________
0,12-0,20s
0,20-0,30s
0,08-0,12s
0,30-0,40s
Các chuyển đạo trước tim bao gồm:
V1, V2, V3, V4, V5, V6
DI, DII, DIII
aVR, aVL, aVF
V7, V8, V9
Vận tốc kéo giấy của máy điện tim thông thường là ________
25mm/s
10mm/s
50mm/s
100mm/s
Công thức tính tần số tim, trong trường hợp nhịp tim đều là:
300/RR
150/RR
60/RR
100/RR
Trong bài hô hấp ký, ký hiệu Vt là?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ thì hít vào
Thể tích khí dự trữ thì thở ra
Thể tích khí cặn
Trong bài hô hấp ký, ký hiệu IRV là?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ thì hít vào
Trong bài hô hấp ký, ký hiệu ERV là?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ thì hít vào
Thể tích khí dự trữ thì thở ra
Thể tích khí cặn
Trong bài hô hấp ký, ký hiệu RV là?
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ thì hít vào
Thể tích khí dự trữ thì thở ra
Thể tích khí cặn
Trong bài hô hấp ký, công thức tính chỉ số Tiffeneau là?
FEV1/VC x 100
FEV1/FVC x100
VC/FEV1 x100
FVC/FEV1 x100
Trong bài hô hấp ký, công thức tính chỉ số Gaensler là?
FEV1/VC x 100
FEV1/FVC x100
VC/FEV1 x100
FVC/FEV1 x100
Kết quả đo hô hấp ký như sau: chỉ số Tiffeneau (FEV1/VC x100)= 55%, SVC = 80%. Bất thường gì trên bệnh nhân?
A. Hội chứng rối loạn thông khí tắc nghẽn
B. Hội chứng rối loạn thông khí hạn chế
C. Hội chứng rối loạn thông khí hỗn hợp
D. Không có bất thường
Trong bài hô hấp ký, thông khí tự ý tối đa (MVV) được đo tối thiểu trong bao lâu?
5 giây
10 giây
12 giây
20 giây
Trong bài hô hấp ký, ký hiệu MVV là gì?
Thể tích khí lưu thông
Thông khí tự ý tối đa
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Độ thanh thải huyết tương (Clearance) là?
Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 5 phút
Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 1 phút
Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 10 phút
Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 10 giây
Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu Ux có ý nghĩa là gì?
Nồng độ chất X có trong huyết tương
Nồng độ chất X có trong nước tiểu
Thể tích nước tiểu
Độ thanh thải huyết tương
Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu Px có ý nghĩa là gì?
Nồng độ chất X có trong huyết tương
Nồng độ chất X có trong nước tiểu
Thể tích nước tiểu
Độ thanh thải huyết tương
Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu V có ý nghĩa là gì?
Nồng độ chất X có trong huyết tương
Nồng độ chất X có trong nước tiểu
Thể tích nước tiểu
Độ thanh thải huyết tương
Mức lọc cầu thận được ký hiệu là?
GFR
MDRD
CKI-EPI
KDIGO
Chất nào sau đây thỏa mãn các tiêu chuẩn để dùng làm chất đo độ lọc cầu thận?
Creatinin
Ure
Insulin
Inulin
Độ thanh lọc của Creatinin bình thường là?
50-70 ml/phút
70-120 ml/phút
120-150 ml/phút
150-200 ml/phút
Nhược điểm của Inulin khi dùng làm chất đo độ lọc cầu thận, NGOẠI TRỪ:
Tốn kém
Phải tiêm thuốc
Lấy máu nhiều lần
Dễ định lượng
Định nghĩa về huyết áp tối đa?
Do sức co bóp của tim tạo nên, gọi là huyết áp tâm thu
Huyết áp trong giai đoạn tâm trương
Mức chênh lệch huyết áp giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu
Còn gọi là huyết áp hữu hiệu, trung bình của tất cả huyết áp trong đó trong một chu kỳ thời gian
Định nghĩa về huyết áp tối thiểu?
Do sức co bóp của tim tạo nên, gọi là huyết áp tâm thu
Huyết áp trong giai đoạn tâm trương
Mức chênh lệch huyết áp giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu
Còn gọi là huyết áp hữu hiệu, trung bình của tất cả huyết áp trong đó trong một chu kỳ thời gian
Trong bài tăng huyết áp, theo mức huyết áp tại phòng khám, chẩn đoán tăng huyết áp là khi?
Huyết áp ≥ 110/80mmHg (nhiều lần đi khám, đo ít nhất 3 lần)
Huyết áp ≥ 120/80mmHg
Huyết áp ≥ 130/90mmHg
Huyết áp ≥ 140/90mmHg
Định nghĩa Hạ huyết áp tư thế đứng là khi?
Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 1 phút khi đổi tư thế đứng
Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 3 phút khi đổi tư thế đứng
Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 5 phút khi đổi tư thế đứng
Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 10 phút khi đổi tư thế đứng
Trong bài đo huyết áp gián tiếp, có bao nhiêu pha trong huyết áp Korotkoff?
3 pha
4 pha
5 pha
10 pha
Trong bài đo huyết áp gián tiếp, có bao nhiêu loại máy đo huyết áp?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Trong bài đo huyết áp gián tiếp, pha 1 trong Korotkoff là?
Huyết áp tâm thu
Huyết áp tâm trương
Huyết áp hữu hiệu
Huyết áp hiệu số
Trong bài đo huyết áp gián tiếp, pha 5 trong Korotkoff là?
Huyết áp tâm thu
Huyết áp tâm trương
Huyết áp hữu hiệu
Huyết áp hiệu số
Trong các pha Korotkoff, thời kỳ (pha) nào tạo ra tiếng đập lớn (mạnh) nhất?
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Pha 4
Đường huyết lúc đói bình thường, ở người không mang thai là?
70-100 mg/dL
50-70 mg/dL
70-126 mg/dL
>126 mg/dL
Trong bài nghiệm pháp dung nạp glucose ở người không mang thai, bệnh nhân cần nhịn ăn ít nhất trong bao lâu trước khi làm nghiệm pháp?
5 giờ
8 giờ
3 giờ
16 giờ
Trong bài nghiệm pháp dung nạp glucose ở người không mang thai, bệnh nhân được cho uống bao nhiêu gam đường (glucose)?
50gam
75gam
100gam
125gam
Các thuốc sau đây có khả năng làm tăng glucose máu, NGOẠI TRỪ?
Cortisol
Estrogen
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid và nhóm làm hạ kali máu
Aspirin
Các thuốc sau đây có khả năng làm giảm glucose máu, NGOẠI TRỪ?
Cortisol
Estrogen
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid và nhóm làm hạ kali máu
Aspirin
Các thuốc sau đây có khả năng làm giảm glucose máu, NGOẠI TRỪ?
Quinin
Aspirin
Estrogen
Dysoyramid
Có bao nhiêu phương pháp để tầm soát, chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ?
2 phương pháp
3 phương pháp
4 phương pháp
5 phương pháp
Chẩn đoán đái tháo đường ở người không mang thai, với mức đường huyết lúc đói từ ___ mg/dL.
126
100
140
110
Mức đường huyết lúc đói (mg/dL) để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là: ___ mg/dL.
lớn hơn hoặc bằng 92
lớn hơn hoặc bằng 100
lớn hơn hoặc bằng 110
lớn hơn hoặc bằng 126
Mức đường huyết lúc đói (mmol/L) để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là:
lớn hơn hoặc bằng 5,1
lớn hơn hoặc bằng 4,5
lớn hơn hoặc bằng 6,0
lớn hơn hoặc bằng 7,0
Mức đường huyết (mg/dL) ở thời điểm 1 giờ để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là:
lớn hơn hoặc bằng 180
lớn hơn hoặc bằng 140
lớn hơn hoặc bằng 200
lớn hơn hoặc bằng 160
Cung phản xạ có bao nhiêu thành phần?
2 thành phần
3 thành phần
4 thành phần
5 thành phần
Câu 2: có bao nhiêu qui luật phản xạ tuỷ?
2 qui luật
3 qui luật
4 qui luật
5 qui luật
Trong cung phản xạ, trung khu thần kinh bao gồm?
Da, niêm mạc, cân cơ
Sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống
Não và tuỷ sống
Sợi vận động theo rễ trước tuỷ sống
Trong cung phản xạ, bộ phận nhận cảm bao gồm?
Da, niêm mạc, cân cơ
Sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống
Não và tuỷ sống
Sợi vận động theo rễ trước tuỷ sống
Qui luật phản xạ tuỷ bao gồm, NGOẠI TRỪ?
Qui luật một bên
Qui luật đối xứng
Qui luật khuếch tán
Qui luật khu trú
Thời gian phản xạ tuỷ là?
Thời gian tính từ lúc một bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra
Thời gian tính từ lúc một bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng kết thúc
Thời gian tính từ lúc tất cả bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra
Thời gian tính từ lúc tất cả bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra
Điền vào chỗ trống: Tuỷ sống là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống _________.
xương sống
tiêu hóa
hô hấp
máu
Điền vào chỗ trống: Bộ phận nhận cảm: da, niêm mạc, cân cơ, _____
cơ
xương
mạch máu
tim
Điền vào chỗ trống: Đường thần kinh hướng tâm: sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống _________.
đi vào tuỷ sống
đi ra khỏi tuỷ sống
bị cắt đứt
không có chức năng
