wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2: TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị chức năng chính của thận là?

a)

Các nephron (1-1,5 tr)

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

2.

Vai trò của thận, NGOẠI TRỪ:

a)

Thải những chất không cần thiết (từ các sản phẩm chuyển hóa trong cơ thể, thuốc..)

b)

Cân bằng nội môi

c)

Điều hòa huyết áp

d)

Tổng hợp glucid

3.

Thành phần chính của nước tiểu bao gồm:

a)

Ure, creatinin, acid amin

b)

Ure, creatinin, acid uric

c)

Ure, creatin, albumin

d)

Glucose, ure, albumin

4.

Tỷ trọng bình thường của nước tiểu trong giới hạn bao nhiêu:

a)

1,018-1,027

b)

1,010-1,020

c)

1,005-1,020

d)

1,005-1,030

5.

Câu 5: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu đỏ, có khả năng nào sau đây:

a)

Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)

b)

Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin

c)

Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)

d)

Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp

6.

Câu 6: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu xá xị, có khả năng nào sau đây:

a)

Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)

b)

Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin

c)

Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)

d)

Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp

7.

Câu 7: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu vàng đậm, có khả năng nào sau đây:

a)

Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)

b)

Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin

c)

Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)

d)

Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp

8.

Câu 8: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu trắng đục, có khả năng nào sau đây:

a)

Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)

b)

Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin

c)

Bilirubin trong các bệnh lý vàng da, thuốc (tetracycline)

d)

Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp

9.

Câu 9: Quan sát màu sắc nước tiểu đại thể, bệnh nhân có nước tiểu màu xanh, có khả năng nào sau đây:

a)

Tiểu máu, do thuốc (rifamycin, riboflavin)

b)

Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin

c)

Biliverdin, xanh methylene

d)

Tiểu đạm, tiểu mủ, tinh thể, tiểu dưỡng trấp

10.

Câu 1: bình thường nước tiểu hơi acid với pH=___

a)

6

b)

4

c)

8

d)

9

11.

Câu 2: khả năng pha loãng tối đa của nước tiểu là: ___

a)

1,005

b)

1,010

c)

1,020

d)

1,030

12.

Câu 3: khả năng cô đặc tối đa của nước tiểu là: ___

a)

1,030

b)

1,000

c)

1,010

d)

1,050

13.

Dựa vào đâu để xác định nhóm máu ở người?

a)

Kháng thể trên màng hồng cầu

b)

Kháng nguyên trên màng hồng cầu

c)

Kháng thể trong huyết tương

d)

Kháng nguyên trong huyết tương

14.

Theo nhóm máu hệ ABO, chia ra bao nhiêu nhóm máu?

a)

2 nhóm máu

b)

3 nhóm máu

c)

4 nhóm máu

d)

5 nhóm máu

15.

Trên bề mặt hồng cầu ở người bình thường, có ít nhất bao nhiêu kháng nguyên phổ biến?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

16.

Khi kháng nguyên trên màng hồng cầu gặp kháng thể tương ứng trong huyết tương sẽ gây ra hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng ngưng kết hồng cầu

b)

Hồng cầu sẽ teo lại

c)

Hồng cầu trương phình to

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

17.

Trong nhóm máu hệ Rhesus, yếu tố nào là mạnh nhất?

a)

Yếu tố A

b)

Yếu tố B

c)

Yếu tố C

d)

Yếu tố D

18.

Năm nào Landsteiner tìm thấy một loại kháng nguyên ở hồng cầu khỉ Macacus Rhesus?

a)

Năm 1904

b)

Năm 1921

c)

Năm 1937

d)

Năm 1898

19.

Yếu tố Rh là một hệ thống gồm bao nhiêu kháng nguyên?

a)

13 kháng nguyên

b)

5 kháng nguyên

c)

20 kháng nguyên

d)

8 kháng nguyên

20.

Trong hệ thống Rh, yếu tố nào là mạnh nhất?

a)

Yếu tố D

b)

Yếu tố C

c)

Yếu tố E

d)

Yếu tố c

21.

Anti D là một loại gì?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

22.

Có bao nhiêu phương pháp định danh nhóm máu ABO?

a)

2 phương pháp (hoặc 2)

b)

3 phương pháp (hoặc 3)

c)

4 phương pháp (hoặc 4)

d)

1 phương pháp (hoặc 1)

23.

Phương pháp dùng huyết thanh mẫu của ai?

a)

Beth Vincent

b)

Karl Landsteiner

c)

Alexander Fleming

d)

Louis Pasteur

24.

Phương pháp dùng hồng cầu mẫu của ai?

a)

Simonin

b)

Landsteiner

c)

Coombs

d)

Wright

25.

Nhóm máu O có thể truyền cho bao nhiêu nhóm máu và được gọi là nhóm máu gì?

a)

Có thể truyền cho cả 3 nhóm và cho chính nó, gọi là nhóm máu chuyên cho

b)

Chỉ có thể truyền cho nhóm máu AB, gọi là nhóm máu chuyên nhận

c)

Chỉ có thể truyền cho nhóm máu A và B, gọi là nhóm máu hiếm

d)

Chỉ có thể truyền cho chính nó, gọi là nhóm máu đặc biệt

26.

Nhóm máu AB có thể nhận từ bao nhiêu nhóm máu và được gọi là nhóm máu gì?

a)

Có thể nhận của 3 nhóm và nhận chính nó, gọi là nhóm máu chuyên nhận

b)

Chỉ có thể nhận từ nhóm máu O, gọi là nhóm máu chuyên cho

c)

Chỉ có thể nhận từ nhóm máu A và B, gọi là nhóm máu hiếm

d)

Chỉ có thể nhận từ nhóm máu AB, gọi là nhóm máu đặc biệt

27.

Theo hệ ABO, người ta chia ra bao nhiêu nhóm máu?

a)

4 nhóm (hoặc bốn)

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

5 nhóm

28.

Bạch cầu đa nhân được chia làm bao nhiêu loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

29.

Bạch cầu đơn nhân được chia làm bao nhiêu loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

30.

Câu 3: Bạch cầu lympho chiếm tỷ trọng bao nhiêu:

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

2-11%

d)

0,5-1%

31.

Bạch cầu đa nhân trung tính chiếm tỷ trọng bao nhiêu:

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

2-11%

d)

0,5-1%

32.

Bạch cầu mono chiếm tỷ trọng bao nhiêu:

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

2-11%

d)

2-3%

33.

Bạch cầu ưa acid chiếm tỷ trọng bao nhiêu:

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

2-11%

d)

0,5-1%

34.

Bạch cầu ưa kiềm chiếm tỷ trọng bao nhiêu:

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

2-11%

d)

0,5-1%

35.

Điền vào chỗ trống: Bạch cầu đa nhân được chia làm ___ loại: trung tính, ưa acid và ưa base.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

36.

Điền vào chỗ trống: Bạch cầu đơn nhân được chia làm ___ loại: monocyte và lymphocyte.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Bạch cầu đa nhân trung tính chiếm tỉ lệ nào trong máu?

a)

60-66%

b)

20-25%

c)

80-90%

d)

5-10%

38.

Điền vào chỗ trống: BC lympho: ___

a)

20-25%

b)

5-10%

c)

40-50%

d)

60-70%

39.

Cơ tim có bao nhiêu trạng thái điện học cơ bản?

a)

2 trạng thái

b)

3 trạng thái

c)

4 trạng thái

d)

5 trạng thái

40.

Ở trạng thái nghỉ của tế bào cơ tim, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặt ngoài tế bào cơ tim mang điện tích (+)

b)

Mặt trong tế bào cơ tim mang điện tích (+)

c)

Có sự chênh lệch điện thế ở mặt ngoài tế bào

d)

Có dòng điện đi qua mặt ngoài màng tế bào

41.

Ở trạng thái nghỉ của tế bào cơ tim, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặt ngoài tế bào cơ tim mang điện tích (-)

b)

Mặt trong tế bào cơ tim mang điện tích (-)

c)

Có sự chênh lệch điện thế ở mặt ngoài tế bào

d)

Có dòng điện đi qua mặt ngoài màng tế bào

42.

Cách mắc các chuyển đạo song cực, chuyển đạo DI được nối như thế nào?

a)

Cực (+) nối với cổ chân trái, cực (-) nối với cổ tay phải

b)

Cực (+) nối với cổ chân trái, cực (-) nối với cổ tay trái

c)

Cực (+) nối với cổ tay trái, cực (-) nối với cổ tay phải

d)

Cực (+) nối với cổ chân phải, cực (-) nối với cổ tay trái

43.

Trong bài đọc điện tâm đồ, thông thường có bao nhiêu chuyển đạo ngoại biên?

a)

3 chuyển đạo

b)

6 chuyển đạo

c)

9 chuyển đạo

d)

12 chuyển đạo

44.

Trong bài điện tâm đồ, vận tốc kéo giấy thông thường là bao nhiêu?

a)

10mm/s

b)

20mm/s

c)

25mm/s

d)

30mm/s

45.

Trên giấy ghi điện tâm đồ, với vận tốc kéo giấy là 25mm/s thì 1 ô nhỏ (1mm) là bao nhiêu?

a)

0,04s

b)

0,05s

c)

0,1s

d)

0,2s

46.

Khoảng PR bình thường có thời gian là?

a)

0,10-0,16s

b)

0,12-0,20s

c)

<0,12s

d)

>0,20s

47.

Trong bài điện tâm đồ, sóng dương đầu tiên của phức bộ QRS là?

a)

Sóng Q

b)

Sóng R

c)

Sóng S

d)

Sóng T

48.

Trong bài điện tâm đồ, sóng âm đầu tiên trước sóng R của phức bộ QRS là?

a)

Sóng Q

b)

Sóng R

c)

Sóng S

d)

Sóng T

49.

Thời gian nhánh nội điện thất phải V.A.T (P) là: ________

a)

<0,035s

b)

<0,045s

c)

<0,025s

d)

<0,055s

50.

Thời gian nhánh nội điện thất phải V.A.T (T) là: ________

a)

<0,045s

b)

>0,12s

c)

0,06-0,08s

d)

0,09-0,11s

51.

Khoảng PR bình thường: ________

a)

0,12-0,20s

b)

0,20-0,30s

c)

0,08-0,12s

d)

0,30-0,40s

52.

Các chuyển đạo trước tim bao gồm:

a)

V1, V2, V3, V4, V5, V6

b)

DI, DII, DIII

c)

aVR, aVL, aVF

d)

V7, V8, V9

53.

Vận tốc kéo giấy của máy điện tim thông thường là ________

a)

25mm/s

b)

10mm/s

c)

50mm/s

d)

100mm/s

54.

Công thức tính tần số tim, trong trường hợp nhịp tim đều là:

a)

300/RR

b)

150/RR

c)

60/RR

d)

100/RR

55.

Trong bài hô hấp ký, ký hiệu Vt là?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ thì hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thì thở ra

d)

Thể tích khí cặn

56.

Trong bài hô hấp ký, ký hiệu IRV là?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ thì hít vào

57.

Trong bài hô hấp ký, ký hiệu ERV là?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ thì hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thì thở ra

d)

Thể tích khí cặn

58.

Trong bài hô hấp ký, ký hiệu RV là?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ thì hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thì thở ra

d)

Thể tích khí cặn

59.

Trong bài hô hấp ký, công thức tính chỉ số Tiffeneau là?

a)

FEV1/VC x 100

b)

FEV1/FVC x100

c)

VC/FEV1 x100

d)

FVC/FEV1 x100

60.

Trong bài hô hấp ký, công thức tính chỉ số Gaensler là?

a)

FEV1/VC x 100

b)

FEV1/FVC x100

c)

VC/FEV1 x100

d)

FVC/FEV1 x100

61.

Kết quả đo hô hấp ký như sau: chỉ số Tiffeneau (FEV1/VC x100)= 55%, SVC = 80%. Bất thường gì trên bệnh nhân?

a)

A. Hội chứng rối loạn thông khí tắc nghẽn

b)

B. Hội chứng rối loạn thông khí hạn chế

c)

C. Hội chứng rối loạn thông khí hỗn hợp

d)

D. Không có bất thường

62.

Trong bài hô hấp ký, thông khí tự ý tối đa (MVV) được đo tối thiểu trong bao lâu?

a)

5 giây

b)

10 giây

c)

12 giây

d)

20 giây

63.

Trong bài hô hấp ký, ký hiệu MVV là gì?

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thông khí tự ý tối đa

c)

Thể tích khí dự trữ hít vào

d)

Thể tích khí dự trữ thở ra

64.

Độ thanh thải huyết tương (Clearance) là?

a)

Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 5 phút

b)

Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 1 phút

c)

Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 10 phút

d)

Là khả năng của thận bài xuất sạch những chất cho một thể tích huyết tương, tính bằng ml trong thời gian 10 giây

65.

Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu Ux có ý nghĩa là gì?

a)

Nồng độ chất X có trong huyết tương

b)

Nồng độ chất X có trong nước tiểu

c)

Thể tích nước tiểu

d)

Độ thanh thải huyết tương

66.

Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu Px có ý nghĩa là gì?

a)

Nồng độ chất X có trong huyết tương

b)

Nồng độ chất X có trong nước tiểu

c)

Thể tích nước tiểu

d)

Độ thanh thải huyết tương

67.

Công thức tính độ thanh thải huyết tương: Cx= Ux*V/Px, trong đó ký hiệu V có ý nghĩa là gì?

a)

Nồng độ chất X có trong huyết tương

b)

Nồng độ chất X có trong nước tiểu

c)

Thể tích nước tiểu

d)

Độ thanh thải huyết tương

68.

Mức lọc cầu thận được ký hiệu là?

a)

GFR

b)

MDRD

c)

CKI-EPI

d)

KDIGO

69.

Chất nào sau đây thỏa mãn các tiêu chuẩn để dùng làm chất đo độ lọc cầu thận?

a)

Creatinin

b)

Ure

c)

Insulin

d)

Inulin

70.

Độ thanh lọc của Creatinin bình thường là?

a)

50-70 ml/phút

b)

70-120 ml/phút

c)

120-150 ml/phút

d)

150-200 ml/phút

71.

Nhược điểm của Inulin khi dùng làm chất đo độ lọc cầu thận, NGOẠI TRỪ:

a)

Tốn kém

b)

Phải tiêm thuốc

c)

Lấy máu nhiều lần

d)

Dễ định lượng

72.

Định nghĩa về huyết áp tối đa?

a)

Do sức co bóp của tim tạo nên, gọi là huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp trong giai đoạn tâm trương

c)

Mức chênh lệch huyết áp giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d)

Còn gọi là huyết áp hữu hiệu, trung bình của tất cả huyết áp trong đó trong một chu kỳ thời gian

73.

Định nghĩa về huyết áp tối thiểu?

a)

Do sức co bóp của tim tạo nên, gọi là huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp trong giai đoạn tâm trương

c)

Mức chênh lệch huyết áp giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d)

Còn gọi là huyết áp hữu hiệu, trung bình của tất cả huyết áp trong đó trong một chu kỳ thời gian

74.

Trong bài tăng huyết áp, theo mức huyết áp tại phòng khám, chẩn đoán tăng huyết áp là khi?

a)

Huyết áp ≥ 110/80mmHg (nhiều lần đi khám, đo ít nhất 3 lần)

b)

Huyết áp ≥ 120/80mmHg

c)

Huyết áp ≥ 130/90mmHg

d)

Huyết áp ≥ 140/90mmHg

75.

Định nghĩa Hạ huyết áp tư thế đứng là khi?

a)

Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 1 phút khi đổi tư thế đứng

b)

Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 3 phút khi đổi tư thế đứng

c)

Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 5 phút khi đổi tư thế đứng

d)

Sự giảm huyết áp tâm thu (HATT) tối thiểu 20mmHg hoặc huyết áp tâm trương (HATTr) 10mmHg trong vòng 10 phút khi đổi tư thế đứng

76.

Trong bài đo huyết áp gián tiếp, có bao nhiêu pha trong huyết áp Korotkoff?

a)

3 pha

b)

4 pha

c)

5 pha

d)

10 pha

77.

Trong bài đo huyết áp gián tiếp, có bao nhiêu loại máy đo huyết áp?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

78.

Trong bài đo huyết áp gián tiếp, pha 1 trong Korotkoff là?

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp hữu hiệu

d)

Huyết áp hiệu số

79.

Trong bài đo huyết áp gián tiếp, pha 5 trong Korotkoff là?

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp hữu hiệu

d)

Huyết áp hiệu số

80.

Trong các pha Korotkoff, thời kỳ (pha) nào tạo ra tiếng đập lớn (mạnh) nhất?

a)

Pha 1

b)

Pha 2

c)

Pha 3

d)

Pha 4

81.

Đường huyết lúc đói bình thường, ở người không mang thai là?

a)

70-100 mg/dL

b)

50-70 mg/dL

c)

70-126 mg/dL

d)

>126 mg/dL

82.

Trong bài nghiệm pháp dung nạp glucose ở người không mang thai, bệnh nhân cần nhịn ăn ít nhất trong bao lâu trước khi làm nghiệm pháp?

a)

5 giờ

b)

8 giờ

c)

3 giờ

d)

16 giờ

83.

Trong bài nghiệm pháp dung nạp glucose ở người không mang thai, bệnh nhân được cho uống bao nhiêu gam đường (glucose)?

a)

50gam

b)

75gam

c)

100gam

d)

125gam

84.

Các thuốc sau đây có khả năng làm tăng glucose máu, NGOẠI TRỪ?

a)

Cortisol

b)

Estrogen

c)

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid và nhóm làm hạ kali máu

d)

Aspirin

85.

Các thuốc sau đây có khả năng làm giảm glucose máu, NGOẠI TRỪ?

a)

Cortisol

b)

Estrogen

c)

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid và nhóm làm hạ kali máu

d)

Aspirin

86.

Các thuốc sau đây có khả năng làm giảm glucose máu, NGOẠI TRỪ?

a)

Quinin

b)

Aspirin

c)

Estrogen

d)

Dysoyramid

87.

Có bao nhiêu phương pháp để tầm soát, chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

88.

Chẩn đoán đái tháo đường ở người không mang thai, với mức đường huyết lúc đói từ ___ mg/dL.

a)

126

b)

100

c)

140

d)

110

89.

Mức đường huyết lúc đói (mg/dL) để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là: ___ mg/dL.

a)

lớn hơn hoặc bằng 92

b)

lớn hơn hoặc bằng 100

c)

lớn hơn hoặc bằng 110

d)

lớn hơn hoặc bằng 126

90.

Mức đường huyết lúc đói (mmol/L) để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là:

a)

lớn hơn hoặc bằng 5,1

b)

lớn hơn hoặc bằng 4,5

c)

lớn hơn hoặc bằng 6,0

d)

lớn hơn hoặc bằng 7,0

91.

Mức đường huyết (mg/dL) ở thời điểm 1 giờ để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ ở nghiệm pháp 1 bước là:

a)

lớn hơn hoặc bằng 180

b)

lớn hơn hoặc bằng 140

c)

lớn hơn hoặc bằng 200

d)

lớn hơn hoặc bằng 160

92.

Cung phản xạ có bao nhiêu thành phần?

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

93.

Câu 2: có bao nhiêu qui luật phản xạ tuỷ?

a)

2 qui luật

b)

3 qui luật

c)

4 qui luật

d)

5 qui luật

94.

Trong cung phản xạ, trung khu thần kinh bao gồm?

a)

Da, niêm mạc, cân cơ

b)

Sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống

c)

Não và tuỷ sống

d)

Sợi vận động theo rễ trước tuỷ sống

95.

Trong cung phản xạ, bộ phận nhận cảm bao gồm?

a)

Da, niêm mạc, cân cơ

b)

Sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống

c)

Não và tuỷ sống

d)

Sợi vận động theo rễ trước tuỷ sống

96.

Qui luật phản xạ tuỷ bao gồm, NGOẠI TRỪ?

a)

Qui luật một bên

b)

Qui luật đối xứng

c)

Qui luật khuếch tán

d)

Qui luật khu trú

97.

Thời gian phản xạ tuỷ là?

a)

Thời gian tính từ lúc một bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra

b)

Thời gian tính từ lúc một bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng kết thúc

c)

Thời gian tính từ lúc tất cả bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra

d)

Thời gian tính từ lúc tất cả bộ phận bị kích thích đến khi có đáp ứng xảy ra

98.

Điền vào chỗ trống: Tuỷ sống là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống _________.

a)

xương sống

b)

tiêu hóa

c)

hô hấp

d)

máu

99.

Điền vào chỗ trống: Bộ phận nhận cảm: da, niêm mạc, cân cơ, _____

a)

b)

xương

c)

mạch máu

d)

tim

100.

Điền vào chỗ trống: Đường thần kinh hướng tâm: sợi cảm giác theo rễ sau tuỷ sống _________.

a)

đi vào tuỷ sống

b)

đi ra khỏi tuỷ sống

c)

bị cắt đứt

d)

không có chức năng