NEW
Font size
Worksheetstổng hợp từ HSK2
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
足球
篮球
眼睛
môi
miệng
mũi
运动
nghe ngóng
thể thao
nói chuyện
làm việc
跑步
chạy bộ
chạy nhanh
chạy chậm
chạy việc
吃药
ăn kẹo
ăn uống
uống thuốc
uống
生病
mệt mỏi
khỏe khoắn
sinh bệnh
nắng
出院
xuất viện
xuất ra
sản xuất
xuất hiện
休息
làm việc
cố gắng
thêm việc
nghỉ ngơi
报纸
牛奶
粉
xanh
đỏ
hồng
vàng
房间
lớp
phòng
sân
nhà
丈夫
vợ
chồng
ông
cụ
手表
nhẫn
vòng tay
đồng hồ đeo tay
đồng hồ treo tường
累
vui vẻ
khỏe khoắn
buồn
mệt
送
giao , đưa
tặng
lấy
giấu
接
bỏ lỡ
nhận , nghe (điện thoại )
gọi ( điện thoại )
nhắn tin
帮
giúp
chỉ bảo
lôi kéo
xúi giục
跳
múa
nhảy
hát
khóc
踢
đá(bóng)
nhảy
múa
hát
认真
chăm chỉ
lười biếng
lơ là
vô duyên
电话号码
số nhà
số điện thoại
sổ xố
điện thoại
非常
thường xuyên
cực kỳ
chán
bình thường
经常
thường xuyên
cực kỳ
chán
bình thường
鱼
考试
ôn tập
ôn thi
thi
phòng thi
外
trong
trên
dưới
ngoài
门外
ngoài cửa
cửa nhà
trong nhà
cửa gỗ
自行车
羊肉
thịt bò
thịt cừu
thịt lợn
thịt dê
游泳
bơi
chơi
đánh
nhảy
以后
sau đó
trước đó
lúc đó
ko tồn tại
教室
路上
con đường
trên đường
đường
ngã ba
机场
sân vận động
小时
giờ đồng hồ
phút
thời gian nhanh
ít thời gian
离
A cách B
A đối với B
Từ A đến B
A ntn với B
慢
chậm
sớm
bình thường
đúng giờ
过
mệt
quà
thích
sinh thần
服务员
nhân viên bán hàng
nhân viên phục vụ
tài xế
phi cơ
让
sau
để , bảo
cần
vì
事情
sự tình , sự việc
mời
tình
tiểu sử
告诉
trò chuyện
nói chuyện
nói với
gọi
上班
trên đường
công việc
đi làm
giao việc
跳舞
nhảy múa
vận động
đá
nhảy
次
lần
số
cái
vật
懂
hiểu , biết
ko biết
thắc mắc
phân vân
唱歌
hát
nhảy
múa
rap
鸡蛋
trứng gà
trứng vịt
trứng ngỗng
trứng chim
手机。
điện thoại bàn
điện thoại
tay máy
cuộc gọi
帮助
đầy đọa
thông cảm
giúp đỡ
hợp lực
玩儿
nghỉ
học
chơi
múa
正在
không
sẽ
đã
đang
回答
trả lời
hỏi
mảy may
suy nghĩ
度
cm
độ (nhiệt độ)
mm
k
下雪
nắng
đổ mưa
tuyết rơi
bão
妻子
vợ
chồng
em
anh
穿
mặc ,mang
bỏ
đút túi
cởi
进
vào
ra
ở
đi
有意思
có gì đó
đặc biệt
thú vị
nhạt nhẽo
电影院
rạp chiếu phim
phim điện ảnh
phim tập
vé xem phim
拿
cầm
bỏ
kéo
kì
宾馆
quán ăn
nhà hàng
khách sạn
nhà bếp
虽然
không lẽ
tuy
nhưng
có lẽ
而且
hơn nữa , mà còn
tuy
nhưng
còn
更
càng
vừa
mới
rồi
火车站
bến xe buýt
ga tàu hỏa
xe điện
bãi đỗ xe
阴
đội
u ám , nhiều mây
âm thanh
nắng
