NEW
Font size
Worksheetsdanh từ động từ
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.
Nhìn, xa
Xa, trông
Trông, rộng
Xa, rộng
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình ?
A. Xồng xộc.
B. Xôn xao.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Những từ sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?
tích tắc
lã chã
hô hố
ào ào
Từ nào sau đây là từ tượng hình?
lom khom
bịch bịch
bốp
hu hu
Từ nào sau đây không phải là từ tượng thanh?
róc rách
tru tréo
thoăn thoắt
Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
Lung linh
Lác đác
Tí tách
Lấp lánh
Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?
Lao xao, bồng bềnh, tí tách
Róc rách, lạch cạch.
Tồ tồ, lom khom
Rì rào, duyên dáng, hi hi
