NEW
Font size
WorksheetsVẬT LÍ 12. ÔN TẬP CHƯƠNG 1 LẦN 3
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động thì đại lượng không thay đổi là:
biên độ dao động.
pha dao động.
gia tốc cực đại.
chu kì dao động.
Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
1/2.
3.
2.
1/3.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là
2π1gl.
2πlg.
2πgl.
2π1lg.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
6,8.10-3 J.
3,8.10-3 J.
5,8.10-3 J.
4,8.10-3 J.
Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào dưới đây?
Giá đỡ và dây treo.
Đồng hồ và thước đo độ dài tới mm.
Vật nặng có kích thước nhỏ.
Cân chính xác.
Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo chiều dài con lắc là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:
g = 9,7 ± 0,1 m/s2.
g = 9,8 ± 0,1 m/s2.
g = 9,7 ± 0,2 m/s2.
g = 9,8 ± 0,2 m/s2.
Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
144 cm.
60 cm.
80 cm.
100 cm.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2 ; π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
0,58 s.
1,40 s.
1,15 s.
1,99 s.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
biên độ và tốc độ.
Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?
2,2%.
3,3%.
6,2%.
4,1%.
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:
2(2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
(2k+1)π (với k = 0, ±1, ±2, ....).
kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).
Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A1 + A2.
∣A1−A2∣.
A12−A22.
A12+A22.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+2π)cm . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:
0.
50π cm/s.
5π cm/s.
25π cm/s.
Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là: x1=5cos(2πt+0,75π)cm ; x2=10cos(2πt+0,5π)cm . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:
0,25π.
1,25π.
0,5π.
0,75π.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:
9 cm.
6,5 cm.
8 cm.
3,5 cm.
Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64x12+36x22=482(cm2) . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:
243 cm/s.
24 cm/s.
8 cm/s.
83 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hòa, hãy tìm phát biểu đúng?
Cơ năng ℓớn nhất tại biên
Động năng cực đại khi tốc độ cực tiểu
Động năng cực tiểu khi vận tốc cực tiểu
Thế năng cực tiểu tại vị trí vận tốc đổi chiều
Một con lắc đơn có độ dài 1m dao động với chu kì 2s. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn dài 3m sẽ dao động với chu kì:
6s
4,24s
3,46s
1,5s
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là
1 J.
2 J.
4 J.
0,5 J.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4 π t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
20 π cm/s.
- 20 π cm/s.
