wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 1 - TỪ ĐỒNG NGHĨA - ÔN

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với từ "đầu hàng" là gì?

a)

Từ bỏ

b)

Chán

c)

Sáng chói

d)

Chịu thua

2.

Nghĩa trái từ với từ “thất bại

là gì?

a)

Dư thừa

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

3.

Từ có đồng nghĩa với từ "hổ" là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo cáo

4.

Từ đồng nghĩa với từ "ăn" trong câu:

"Bạn Nam ăn hết phần ăn của mình."

là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

5.

Trái nghĩa với từ "gan dạ" là:

a)

Dũng cảm

b)

Giận dữ

c)

Bình tĩnh

6.

Từ trái nghĩa với từ "lành" trong câu "Lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Không

c)

Già

d)

7.

Từ trái nghĩa với từ "lành" trong "Gió lành từ biển thổi vào cho mọi người thấy dễ chịu." là:

a)

Độc ác

b)

Hiền lành

c)

Độc hại

8.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Vô cảm

9.

Từ trái nghĩa với từ "lớn" trong câu "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Xinh xinh

10.

Trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn ấy chỉ giữ lại những hạt to căng, còn lại những hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vứt

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

11.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là

a)

Buồn

b)

Xui xẻo

c)

Vui sướng

12.

Trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Tươi tốt

c)

Tồn tại

d)

Hiện tại

13.

Các từ được tô màu đỏ trong câu “ Vụng chèo khéo chống.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

14.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

drop

b)

ẩu tả

c)

đẩu

d)

ẩu đoảng

15.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

Smart Smart

b)

ngoan

c)

ngoan ngoan

d)

khôn ngoan

16.

Còn thiếu từ nào trong câu thành ngữ sau: ".... nhà ... bụng"?

a)

nhão

b)

width- width

c)

to- width

d)

rộng - cao hơn

17.

Điền cặp từ thiếu vào câu thành ngữ sau: ".... nhà .... chợ ...."

a)

near- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại