Font size
WorksheetsTUẦN 1 - TỪ ĐỒNG NGHĨA - ÔN
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Từ đồng nghĩa với từ "đầu hàng" là gì?
Từ bỏ
Chán
Sáng chói
Chịu thua
Nghĩa trái từ với từ “thất bại”
là gì?
Dư thừa
Chiến thắng
Bại trận
Từ có đồng nghĩa với từ "hổ" là gì?
sư tử
cọp
báo cáo
Từ đồng nghĩa với từ "ăn" trong câu:
"Bạn Nam ăn hết phần ăn của mình."
là gì?
chén
uống
bình
Trái nghĩa với từ "gan dạ" là:
Dũng cảm
Giận dữ
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với từ "lành" trong câu "Lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Không
Già
Cũ
Từ trái nghĩa với từ "lành" trong "Gió lành từ biển thổi vào cho mọi người thấy dễ chịu." là:
Độc ác
Hiền lành
Độc hại
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Vô cảm
Từ trái nghĩa với từ "lớn" trong câu "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp
Nho nhỏ
Xấu
Xinh xinh
Trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn ấy chỉ giữ lại những hạt to căng, còn lại những hạt lép thì bỏ đi." là:
Vứt
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là
Buồn
Xui xẻo
Vui sướng
Trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ sống gần trăm năm." là:
Chết
Tươi tốt
Tồn tại
Hiện tại
Các từ được tô màu đỏ trong câu “ Vụng chèo khéo chống.” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
drop
ẩu tả
đẩu
ẩu đoảng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
Smart Smart
ngoan
ngoan ngoan
khôn ngoan
Còn thiếu từ nào trong câu thành ngữ sau: ".... nhà ... bụng"?
nhão
width- width
to- width
rộng - cao hơn
Điền cặp từ thiếu vào câu thành ngữ sau: ".... nhà .... chợ ...."
near- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
