Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 No.1

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đây là?

a)

pick in litter

b)

pick up litter

c)

pick of litter

d)

pick out litter

2.

Chia động từ câu sau:

Yesterday, I (eat) (a)   a big chocolate cake.

3.

Chia động từ câu sau:

She (teach) (a)   English for primary students.

4.

Người ăn chay trong tiếng anh là?

a)

vegetarion

b)

vegetarian

c)

vegettable

d)

veget

5.

Tăng cân trong tiếng anh là "Put (a)   "

6.

Đây là?

a)

provide

b)

nursing house

c)

rubbish

d)

exchange

7.

Chia động từ cho câu sau:

Now, pollution (cause) (a)   a lot of problems for people.

8.

Go for a diet là gì?

(a)  

9.

Chia động từ cho câu sau:

Last week, she (avoid) (a)   helping him because she want him to be strong.

10.

Lời khuyên là gì?

a)

chapped lips

b)

advice

c)

cause

d)

get serious

11.

Đây là gì?

a)

provide

b)

exchange

c)

lose weight

d)

decorate

12.

I am good ___ playing piano.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

13.

Orphanage là gì?

a)

Trẻ vô gia cư

b)

Tình nguyện viên

c)

Viện dưỡng lão

d)

Trại trẻ mồ côi

14.

Quá khứ của "buy" là?

(a)  

15.

Quá khứ của "have" là?

(a)