WorksheetsFun Fun Korean 3 - Bài 8
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Từ nào có nghĩa là 'chất liệu da'?
가죽
금
은
종이
Từ nào có nghĩa là 'tay cầm'?
손목
손잡이
손가락
손실
Từ nào có nghĩa là 'mất đồ'?
버리다
떨리다
잃어버리다
잊어버리다
'월급이 쥐꼬리만 하다' nghĩa là gì?
Lương ít
Lương nhiều
Chậm lương
Không có lương
'줍다' có nghĩa là gì?
Đánh rơi
Đặt, để
Lạnh
Nhặt
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 잃어버린 노트북은 크기다 얼마나 돼요?
나: ..........................
책만 해요.
책과 달라요.
책이 커요.
책만 커요.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 학생증 안 가지고 왔어?
나: 응, 늦잠 자서 ..................... 나왔거든. 책상 위에 두고 왔나 봐.
일어나면
일어나 자마자
일어나도
일어나서 그런지
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 저는 김치를 못 먹겠어요. 너무 매운 것 같아요.
나: 좀 맵지만 정말 맛있는데. 한번................ 먹어 봐.
이라서
이라면
이라도
이나
Hoàn thành câu sử dụng các biểu hiện cho sẵn
어제, 만나다, 남자의 얼굴, 주먹
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
가: 휴대 전화를 아직 못 찾았어요?
나: 아니요, 찾았어요. 아까 잃어버린 것을 .................... 전화했거든요.
알자마자
알아도
알아서 그런지
알기라도 해서
