Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.Phân tích đa thức thành nhân tử

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(x−y)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

Đa thức phân tích x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

3.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

4.

Đa thức phân tích 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

5.

Đa thức phân tích x3−2x2+x−xy2x^3-2x^2+x-xy^2 ta được

a)

A.   x(x2−2x+1−y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)

b)

B.   x[x2−2x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]

c)

C.   x(x−1−y)(x−1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)

d)

D. Đáp án khác

6.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

7.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

8.

Đa thức x(y−1)+3(1−y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y−1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y−1)(x−3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1−y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1−y)(x−3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

9.

Kết quả phân tích đa thức

2x2−x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x−1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x−1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x2−1)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x2−1)2x\left(x^2-1\right)  

10.

Phân tích đa thức 5x2−10x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x−10)5x(x-10)  

b)

5x(x−2)5x(x-2)  

c)

5x(x2−2x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2−x)5x(2-x)  

11.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

12.

9x2−6x+1=(... x −1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

(a)  

13.

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

14.

4x2y −16xy +32xy24x^2y\ -16xy\ +32xy^2  Đa thức có nhân tử chung là:

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

15.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x−xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

16.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

17.

Giá trị x thỏa mãn:  3x2 − 9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0  là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

18.

5x3 = 125x 5x^3\ =\ 125x\  

Gía trị của x thỏa mãn đẳng thức trên là:

a)

-5; 5

b)

0;  -5; 5

c)

0; 5

d)

0;  -5

19.

Biết 25x2−1=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

−15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  −15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

20.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 -x2 =0 ?

a)

3 giá trị

b)

1 giá trị

c)

2 giá trị

d)

0 giá trị

21.

Cho x thỏa mãn 25x2 - 20x = -4

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?

a)

Giá trị của x là một số âm

b)

Giá trị của x là một số hữu tỉ

c)

Giá trị của x là một số nguyên

d)

Giá trị của x là một số dương

22.

Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :

a)

24100

b)

24,1

c)

241

d)

2410