wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3- Lop 11

Total questions: 15

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

2.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

3.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

4.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

5.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

6.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

7.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

8.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

9.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

10.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

11.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

12.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

nhôm

13.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

14.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

15.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)