wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pre-IELTS Vocab Quiz 2

Total questions: 70

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

What is popular?

a)

đẹp trai

b)

nổi tiếng

c)

danh tiếng

d)

ngầu

2.

What is different?

a)

đẹp trai

b)

kì lạ

c)

xinh đẹp

d)

khác biệt

3.

What is quiet?

a)

im lặng

b)

kì lạ

c)

ồn ào

d)

khác biệt

4.

Cụm từ look like có nghĩa là...?

a)

trông đẹp

b)

trông khác

c)

trông giống

5.

Cụm từ at the moment có nghĩa là...?

a)

ở thời điểm hiện tại

b)

ở thời điểm trong quá khứ

c)

ở thời điểm tương lai

6.

What is always?

a)

không bao giờ

b)

hiếm khi

c)

luôn luôn

d)

lâu lâu

7.

What is bottle?

a)

bình

b)

hộp

c)

cột

8.

What is under?

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở cạnh

9.

What is wash?

a)

viết

b)

nấu

c)

rửa

10.

What is airport?

a)

trường

b)

sân bay

c)

nhà

11.

What is bicycle?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

xe đạp

12.

What is railway station?

a)

nhà ga

b)

trường

c)

nhà máy

13.

What is museum?

a)

nhà ga

b)

nhà ăn

c)

bảo tàng

14.

What is factory?

a)

nhà ở

b)

nhà máy

c)

bảo tàng

15.

What is hill?

a)

đồi

b)

núi

c)

đường đi

16.

What is stadium?

a)

phòng thí nghiệm

b)

trường học

c)

sân vận động

17.

What is behind?

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

18.

What is in front of?

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

19.

What is in between

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

20.

"Cứng" tiếng Anh là gì?

(a)  

21.

"Nguy hiểm" tiếng Anh là gì?

(a)  

22.

"Mềm" tiếng Anh là gì?

(a)  

23.

"Chậm chạp" tiếng Anh là gì?

(a)  

24.

"Quả ô liu" tiếng Anh là gì?

(a)  

25.

"Bột mì" tiếng Anh là gì?

(a)  

26.

"Mứt" tiếng Anh là gì?

(a)  

27.

"Cái nĩa" tiếng Anh là gì?

(a)  

28.

"Bữa ăn sáng" tiếng Anh là gì?

(a)  

29.

"Bữa ăn trưa" tiếng Anh là gì?

(a)  

30.

"Bữa ăn tối" tiếng Anh là gì?

(a)  

31.

"it smells like" là?

a)

có vị giống như gì đó

b)

có mùi giống như gì đó

c)

trông giống gì đó

d)

nghe như tiếng gì đó

32.

"it tastes like" là?

a)

có vị giống như gì đó

b)

có mùi giống như gì đó

c)

trông giống gì đó

d)

nghe như tiếng gì đó

33.

"it looks like" là?

a)

có vị giống như gì đó

b)

có mùi giống như gì đó

c)

trông giống gì đó

d)

nghe như tiếng gì đó

34.

"it sounds like" là?

a)

có vị giống như gì đó

b)

có mùi giống như gì đó

c)

trông giống gì đó

d)

nghe như tiếng gì đó

35.

Màu đỏ tiếng Anh là gì?

(a)  

36.

Màu xanh da trời tiếng Anh là gì?

(a)  

37.

Màu xanh lá tiếng Anh là gì?

(a)  

38.

Màu vàng tiếng Anh là gì?

(a)  

39.

Màu hồng Anh là gì?

(a)  

40.

Màu tím tiếng Anh là gì?

(a)  

41.

"Khó nhất" tiếng Anh là gì?

(a)  

42.

"Dễ nhất" tiếng Anh là gì?

(a)  

43.

"Đại học" tiếng Anh là gì?

(a)  

44.

"Giáo sư" tiếng Anh là gì?

(a)  

45.

"nhóm" tiếng Anh là gì?

(a)  

46.

"thử" (động từ) tiếng Anh là gì?

(a)  

47.

"câu lạc bộ" tiếng Anh là gì?

(a)  

48.

"chăm chỉ" tiếng Anh là gì?

(a)  

49.

"hiểu" (động từ) tiếng Anh là gì?

(a)  

50.

"cải thiện" (động từ) tiếng Anh là gì?

(a)  

51.

"tận hưởng" (động từ) tiếng Anh là gì?

(a)  

52.

"nhạc sĩ" tiếng Anh là gì?

(a)  

53.

"bạn ở nước ngoài, nói chuyện qua thư từ" tiếng Anh là gì?

(a)  

54.

"sự thương hại" tiếng Anh là gì?

(a)  

55.

"âm thanh" tiếng Anh là gì?

(a)  

56.

"đánh vần" tiếng Anh là gì?

(a)  

57.

"lễ kỷ niệm" tiếng Anh là gì?

(a)  

58.

"giải thưởng" tiếng Anh là gì?

(a)  

59.

"khát nước" tiếng Anh là gì?

(a)  

60.

"trốn thoát" tiếng Anh là gì?

(a)  

61.

"thô lỗ" tiếng Anh là gì?

(a)  

62.

"cô đơn" (chỉ có 1 mình) tiếng Anh là gì?

(a)  

63.

"cô độc" (xung quanh cũng có người nhưng vẫn cảm thấy chỉ có 1 mình) tiếng Anh là gì?

(a)  

64.

"lang thang" tiếng Anh là gì?

(a)  

65.

"con bọ" tiếng Anh là gì?

(a)  

66.

"đường hầm" tiếng Anh là gì?

(a)  

67.

"người lạ" tiếng Anh là gì?

(a)  

68.

"trơn trượt" tiếng Anh là gì?

(a)  

69.

"bắt lấy" tiếng Anh là gì?

(a)  

70.

"kẻ thù" tiếng Anh là gì?

(a)