wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vui

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

2.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

3.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

4.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

6.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
7.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cotxy=\cot x  

8.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

9.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
10.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cosxy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
11.

a)
b)
c)
d)
12.

y=cot(3x)y=\cot\left(3x\right)  có tập xác định bằng:

a)

 D = R

b)

D=R\ {kπ3}\left\{\frac{k\pi}{3}\right\}  

c)

D=[-1;1]

d)

D= R\ {π3+kπ}\left\{\frac{\pi}{3}+k\pi\right\}  

13.

y=4cosxsinxcosxy=\frac{4\cos x}{\sin x-\cos x}  có tập xác định bằng:

a)

D=R\ {π4+kπ}\left\{\frac{\pi}{4}+k\pi\right\}  

b)

D=RD=R  

c)

D=R\ {π4+2kπ}\left\{\frac{\pi}{4}+2k\pi\right\}  

d)

D=R\ {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

14.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

15.

Hàm số lượng giác nào không nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

16.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
17.

Hàm số y=sinxy=\sin x là đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

(0;π)\left(0;\pi\right)  

b)

(π2;π2)\left(\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)  

c)

(0;2π)\left(0;2\pi\right)  

d)

(π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)  

18.

Tập giá trị của hàm số y= sin2x là:

a)

A. [-2;2]

b)

B. [0;2]

c)

C. [-1;1]

d)

D. [0;1]

19.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

20.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

21.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

22.

cosx0\cos x\ne0  khi và chỉ khi

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi   

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

23.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

24.

a)
b)
c)
d)

D=R

25.

Điều kiện xác định của hàm số  y=cotxcosxy=\frac{\cot x}{\cos x} là 

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xkπ2x\ne\frac{k\pi}{2}