wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9 - BÀI 16

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế

a)

Nguyên phân.

b)

Nhân đôi.

c)

Giảm phân.

d)

Di truyền.

2.

Câu 2: Quá trình tái bản ADN dựa trên những nguyên tắc nào? (nhiều đáp án)

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nguyên tắc bảo tồn.

d)

Nguyên tắc giữ lại 1 nửa

3.

Câu 3: Chức năng của ADN là

a)

Lưu giữ thông tin.

b)

Truyền đạt thông tin.

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Bảo vệ cấu trúc của NST.

4.

Câu 4: Bản chất hoá học của gen là:

a)

Axit nucleic.

b)

ADN.

c)

Bazơ nitric.

d)

Protein.

5.

Câu 5: Một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số phân tử ADN con được tạo ra là:

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

16.

6.

Câu 6: Một phân tử ADN sau khi tự nhân đôi k lần liên tiếp tạo ra được 64 phân tử ADN con. Tính số lần nhân đôi của phân tử ADN ban đầu?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

7.

Câu 7: Một phân tử ADN sau quá trình nhân đôi tạo ra 128 mạch đơn. Số lần nhân đôi của phân tử ADN trên là:

a)

7.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

8.

Câu 8: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

9.

Câu 9: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

10.

Câu 10. Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

11.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

12.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

13.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

14.

Quá trình tái bản ADN dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc bảo toàn

d)

Cả A và B.

15.

Chức năng của ADN là

a)

Lưu giữ thông tin.

b)

Truyền đạt thông tin.

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Tham gia cấu trúc của NST.

16.

Một ADN nhân đôi 3 lần. Số ADN con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

17.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

18.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

19.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi phân tử ADN là:

a)

G liên kết với X, A liên kết với U.

b)

A liên kết với G, T liên kết với X.

c)

A liên kết với X, T liên kết với G.

d)

A liên kết với T, G liên kết với X.

20.

Hệ quả của nguyên tắc bổ sung là:

a)

A = G, T = X

b)

A = T = G = X

c)

A = T, G = X

d)

A + T = G + X.