wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là

                 

a)

A. CnH2nO , n ≥ 2. 

b)

B.  CnH2nO2 , n ≥ 2.  

c)

C. CnH2nO2 , n ≥ 1 .  

d)

D.CnH2n+2O , n ≥2.

2.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

                         

a)

A. xà phòng hóa.        

b)

B. este hóa.    

c)

C. trùng hợp.  

d)

D. trùng ngưng.

3.

Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?

                                                                                  

a)

A. 5 

b)

B. 2

c)

C. 3   

d)

D. 4

4.

Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

                           

a)

A. etyl axetat  

b)

B. metyl propionat 

c)

C. metyl axetat

d)

D. propyl axetat

5.

Etyl fomat có công thức là

                    

a)

A. CH3COOCH3.       

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. HCOOCH3.

6.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và CH3OH.

b)

B. CH3COONa và C2H5OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. C2H5COONa và CH3OH.

7.

Công thức hóa học của metyl axetat là


a)

A. C2H5COOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

8.

Thủy phân este etyl axetat thu được ancol có công thức là

a)

A. CH3OH

b)

B. C3H7OH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3COOH.

9.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HO-C2H4-CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

10.

Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2. X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương. CTCT của X là:

a)

A. CH3-CH2-COOH

b)

B. HO-CH2-CH2-CHO

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3-COOCH3

11.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

12.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

13.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC6H5

14.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

ancol metylic

d)

etylen glicol

15.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

16.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

17.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

18.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

19.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

20.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol.