wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra chương 1+2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(4πt + 0,5π) cm. Pha ban đầu dao động của vật là

   

a)

4πt (rad).

b)

0,5π (rad).   

c)

(4πt + 0,5π) (rad).

d)

4π (rad).

2.

Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

3.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ A. Trong quá trình dao động thì động năng của con lắc bằng cơ năng khi vật

a)

đến vị trí biên.

b)

đi qua vị trí cân bằng.

c)

đến vị trí li độ 0,5 2\sqrt[]{2}  A .

d)

đến vị trí li độ 0,5A.  

4.

   Một con lắc đơn chiều dài  dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của con lắc là

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

c)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

5.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt); x2 = A2cos(ωt + φ) cm. Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi biểu thức

 

a)
b)
c)
d)
6.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

W = mωA2.

b)

mωA22\frac{mωA^2}{2}  

c)

mωA2\frac{mωA^{ }}{2}  

d)

mω2A22\frac{mω^2A^2}{2}  

7.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

 

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng. 

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

8.

Trong quá trình lan truyền sóng của sóng cơ, bước sóng là

  

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 s.    

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

9.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

10.

Hai sóng kết hợp là hai sóng dao động cùng phương và

   

a)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

c)

cùng biên độ.

d)

cùng tần số.

11.

Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi vmax và amax tương ứng là độ lớn của vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax

    

a)

amax=vMaxTa\max=\frac{v_{Max}}{T}  

b)

amax=2π.vMaxTa\max=\frac{2\pi.v_{Max}}{T}  

c)

amax=vMax2π.Ta\max=\frac{v_{Max}}{2\pi.T}  

d)

amax=vMaxTa\max=\frac{-v_{Max}}{T}  

12.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kì dao động của con lắc

    

a)

tăng lên 3 lần.  

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

13.

Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 2cos(10πt + 0,5π) cm. Lấy π2 = 10.  Độ lớn lực kéo về cực đại là

a)

4 N.    

b)

100 N.  

c)

2 N.  

d)

200 N.

14.

Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là ,  và T1, T2. Biết T1/ T2 = 1/2. Hệ thức đúng là

a)

l1l2=14\frac{l_1}{l_2}=\frac{1}{4}  

b)

l1l2=12\frac{l_1}{l_2}=\frac{1}{2}  

c)

l1l2=4\frac{l_1}{l_2}=4  

d)

l1l2=2\frac{l_1}{l_2}=2  

15.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 s. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ đạo là

a)

tmin = 4 s.  

b)

tmin = 2 s.

c)

tmin = 1 s

d)

tmin = 18 s.

16.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và - π/6. Độ lệch pha ban đầu của hai dao động trên bằng

    

a)

π/2. 

b)

π/4.

c)

π/6.

d)

π/12.

17.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J.   

b)

3,20 mJ. 

c)

6,40 mJ. 

d)

0,32 J.

18.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật  luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật đến vị trí biên.

19.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

20.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phẩn tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = acos(wt + ϕ\phi  ). Biết tốc độ truyền sóng bằng v. Bước sóng của sóng này là

a)

λ=aω\lambda=\frac{a}{\omega}  

b)

a=ω2πva=\frac{\omega}{2\pi v}  

c)

a=2πvωa=\frac{2\pi v}{\omega}  

d)

λ=ωa\lambda=\frac{\omega}{a}  

21.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là λ = 10 cm. Điểm M cách A một khoảng 25 cm, cách B một khoảng 5 cm sẽ dao động với biên độ là

    

a)

2a.  

b)

a.  

c)

a/2.

d)

0.

22.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos(2pt) cm/s. Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian t0 = 0 được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là                  

a)

x0 = 2 cm, v0 = 0.

b)

x0 = 0, v0 = 4p cm/s.

c)

x0 = -2 cm, v0 = 0. 

d)

x0 = 0, v0 = -4p cm/s.

23.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = cos(50πt) cm và x2 = 3\sqrt[]{3}  cos(50πt - 0,5π) cm. Phương trình dao động tổng hợp có dạng là

a)

x = 2cos(50πt + π/3) cm.     

b)

x = 2cos(50πt - π/3) cm.

c)

x = 2,73cos(50πt - π/2) cm.    

d)

x = 2,73cos(50πt ) cm.    

24.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng bằng thế năng là

 

a)

t = T/4.       

b)

t = T/8.   

c)

t = T/6.

d)

t = T/12.

25.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

    

a)

4,8 J. 

b)

2,4.10-3 J.

c)

4,8.10-3 J.

d)

2,4

26.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 π\pi  t – π\pi  x) (cm), với t đo bằng giây, x đo bằng mét. Tốc độ truyền sóng này là

a)

6 cm/s.  

b)

60 π\pi   m/s.     

c)

30 π\pi   m/s.     

d)

6  m/s.     

27.

Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng, đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m = 800 g. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x = 10cos(5 5\sqrt[]{5}   t) cm, lấy g = 10 m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

a)

8 N.

b)

0 N.

c)

2 N.  

d)

10 N.

28.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0 = 0,1 rad có chu kì dao động T = 1 s. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy g = π2 m/s2.  Phương trình li độ dài của con lắc là

  

a)

s = 0,1cos(2πt) cm

b)

s = 0,1cos(2πt - 0,5π) cm.

c)

s = 2,5cos(2πt + 0,5π) cm.   

d)

s = 2,5cos(2πt - 0,5π) cm.

29.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ lần lượt là x1 = 2 3\sqrt[]{3}  cos(2πt + π6\frac{\pi}{6}   ) cm; x2 = 2cos(2πt + 2π3\frac{2\pi}{3}   ) cm, trong đó t tính theo giây. Thời điểm t vật qua li độ x = -2 cm lần 2019 gần nhất với giá trị nào sau đây?

        

a)

1009,2 s.  

b)

1009,5 s.

c)

1010,2 s.

d)

2019,2 s

30.

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là v = 0,1 m/s thì gia tốc của nó là a = - 3\sqrt[]{3}  m/s2. Cơ năng của con lắc bằng

  

a)

0,01 J.   

b)

0,02 J

c)

0,05 J.

d)

0,04 J.

31.

Bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy là ứng dụng của

  

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động duy trì. 

d)

cộng hưởng cơ học.

32.

Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01 s; 2,12 s; 1,99 s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01 s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

 

a)

T = (6,12 ± 0,04) s

b)

T = (2,04 ± 0,04) s

c)

T = (6,12 ± 0,06) s.

d)

T = (2,04 ± 0,06) s.

33.

Một con lắc đơn được tích điện được đặt trường đều có phương thẳng đứng. Khi điện trường hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là 1,8 s. Khi điện trường hướng lên thì chu kì dao động của con lắc là 2,2 s. Khi con lắc không đặt trong điện trường thì chu kì dao động của con lắc đơn là

a)

1,97 s.  

b)

2,0 s.

c)

2,13 s.

d)

1,89 s.

34.

Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

     

a)

8,72 cm. 

b)

8,25 cm.

c)

21,54 cm.

d)

35,55 cm.

35.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 400 N/m và vật nặng có khối lượng m = 1 kg. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µt = 0,04. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật đạt được khi dao động là

   

a)

80 cm/s.   

b)

78 cm/s. 

c)

60 cm/s.  

d)

76 cm/s.

36.

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ. Tại thời điểm t = 3 s, chất điểm có vận tốc xấp xỉ bằng

   .      

a)

-9,07 cm/s.  

b)

-10,47cm/s.  

c)

0 cm/s.

d)

-5,24cm/s.

37.

Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là A1 = 4 cm, của con lắc hai là A2 = 4 cm, con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là a = 4 cm. Khi động năng của con lắc một cực đại là W thì động năng của con lắc hai là

 

a)

3W/4.  

b)

2W/3.

c)

9W/4.

d)

3W/2

38.

Câu 40: Một lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N/m được treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nhỏ khối lượng m = 400 g. Giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa tự do dọc theo trục lò xo. Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật. Tại thời điểm t = 0,2 s, một lực  thẳng đứng, có cường độ biến thiên theo thời gian biểu diễn như đồ thị trên hình bên, tác dụng vào vật. Biết điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ lớn 20 N. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo, tốc độ của vật bằng

 

a)

20π 3\sqrt[]{3}    cm/s.    

b)

20π 2\sqrt[]{2}   cm/s.    

c)

20π  cm/s.    

d)

40π  cm/s.    

39.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 16 cm, d2 = 20 cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v = 24 cm/s.    

b)

v = 30 cm/s.  

c)

v = 20 cm/s.  

d)

v = 36 cm/s.

40.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,20 mJ. 

c)

6,40 mJ. 

d)

0,32 J.