NEW
Font size
Worksheetsontapgk1vl11
Total questions: 45
Worksheet time: 42mins
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của vật tăng gấp đôi?
Động năng của con lắc
Vận tốc cực đại.
Thế năng của con lắc
Cơ năng của con lắc.
Một con lắc lò xo vật nặng có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt - π/2) cm. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật vào thời điểm t = 0,5 (s) là
0 N
0,5 N
2 N
1 N
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(10t- 3π/2). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
x = 30 cm.
x = 3 cm.
x = -3 cm.
x = 40 cm.
Hai dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5cos(10πt - π/6) và x2 = 4cos(10πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Hai dao động này
có cùng chu kì 0,5 s.
lệch pha nhau π/2 rad.
lệch pha nhau π/6 rad.
có cùng tần số 10Hz.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2πt +π/3 ) cm thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.
vật có li độ x = 5 cm theo chiều dương.
vật có li độ x = - 5 cm theo chiều dương.
vật có li độ x = - 5 cm theo chiều âm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 =10)
T = 4 (s).
T = 5 (s).
T = 25 (s).
T = 0,4 (s).
Một con lắc đơn có dây treo dài 2 m và vật có khối lượng 100 g dao động với biên độ góc 0,1 rad. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của con lắc là
0,02 J.
0,01 J.
0,2 J.
1,00 J.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là
T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.
T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.
T = 0,5 (s) và f = 2 Hz
T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa VTCB
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x= 5cos(20t+π/6) (cm).. Biết vật nặng có khối lượng m = 200g. Cơ năng của vật trong quá trình dao động bằng
0,1J.
0,1mJ.
0,2J.
0,01J.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
bình phương chu kì dao động.
bình phương biên độ dao động.
chu kì dao động.
biên độ dao động.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kì dao động.
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là:
1kg.
250g.
0,4kg
100g.
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào
l và g.
m và l .
m và g.
m, l và g.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ) Phương trình vận tốc của vật là
Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kì
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x=A/2
T/4
T/12
T/8
T/6
Cho một con lắc đơn có dây treo l , quả nặng khối lượng m. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động là
mgcosα0.
mgl(1 - cosα0).
mgl(1 + cosα0).
mgl
Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kỳ dao động T1 = 1,8 s. Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 2,4 s. Chu kỳ dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên:
T = 2,8 (s).
T = 3 (s).
T = 2,5 (s).
T = 3,6 (s).
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos(10πt+π/2) (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng
0,50J.
0,10 J.
1,00J.
0,05J.
Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t-π/3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Thế năng của vật tại thời điểm t = π(s) bằng
0,5J.
0,5mJ.
0,05J.
0,25J.
Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt+φ). Phương trình gia tốc của vật là
a =-Acos(ωt+φ)
a=-Aωcos(ωt+φ)
a=-ω2Acos(ωt+φ)
a=-Aωsin(ωt+φ).
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật là lấy gần đúng là
37,6 cm/s.
40,4 cm/s.
43,5 cm/s.
46,5 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x=A/2 là
T/12
T/6
T/24
T/8
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)
ω = 5π rad/s.
ω = 0,4 rad/s.
ω = 4 rad/s
ω = 25 rad/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 40π cm/s.
vmax = 20π cm/s.
vmax = 40 cm/s.
vmax = 10π cm/s.
Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
π.
0.
0,5π.
0,25π.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
là một hàm bậc nhất của thời gian.
là một hàm tan của thời gian.
một hàm sin của thời gian.
là một hàm bậc hai của thời gian
Chu kì dao động là
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khi gắn vật nặng có khối lượng m1 = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ dao động điều hòa với chu kỳ T1 = 1 s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với khu kỳ T2 = 0,5 s. Khối lượng m2 bằng
m2 = 0,5 kg
m2 = 2 kg
m2 = 3 kg
m2 = 1 kg
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T trên trục Ox với O là vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến điểm có tọa độ x=A/ 2 là
T/12
T/6
T/8
T/4
Dưới tác dụng của một lực có dạng F = - 0,8cos5t(N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là
12cm
2cm
8cm
3,2cm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
3,18 Hz
5 Hz
20 Hz
6,28 Hz
Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, chu kỳ T = 0,5 (s), khối lượng quả nặng m = 0,4 kg. (lấy π2=10) Lực hồi phục cực đại là
Fhp.max = 5,12 N
Fhp.max = 0,512 N
Fhp.max = 3 N
Fhp.max = 4 N
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = -Aω
vmax = Aω2
vmax = A2ω
vmax = Aω
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
lực cản môi trường.
dây treo có khối lượng đáng kể.
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
lực cản môi trường.
dây treo có khối lượng đáng kể.
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ A = 4cm, chu kỳ T = 0,5s. Vật nặng của con ℓắc có khối ℓượng 0,4kg. Cơ năng của con ℓắc gần giá trị nào nhất:
W = 0,05J
W = 0,04J
W = 0,09J
W = 0,06J
Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
2,6J.
0,072J.
7,2J.
0,72J.
Một chất điểm có khối lượng , dao động điều hoà với biên độ , tần số góc . Động năng cực đại của chất điểm là
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là
ωt + φ.
ω.
ωt.
φ.
