Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vecto định nghĩa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

2.

Câu 2. Tơ véc tơ có cùng độ dài và gọi ngược là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

3.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Hướng dẫn và có bằng nhau độ dài.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có bằng nhau độ dài.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

4.

Câu 4. Điền từ hợp lệ vào dấu (...) để được đúng đề mục. Hai véc tơ ngược hướng thì ...

a)

Bằng nhau.

b)

The method.

c)

Long length.

d)

Head Point.

5.

Câu 5

  Cho hình vuông ABCD, định dạng nào sau đây đúng:

a)

b)
Một C → = B D → \ overrightarrow {AC} = \ overrightarrow {BD}
c)

d)

∣ Một C → ∣ = ∣ B D → ∣ \ left | \ overrightarrow {AC} \ right | = \ left | \ overrightarrow {BD} \ right |

6.

Câu 13. Tìm đúng định dạng.

a)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu họ cùng hướng và cùng độ dài

b)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

c)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

d)

Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài

7.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D