Font size
WorksheetsTRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng ?
ăn kiêng
chim yểng
lúa gạo
gà con
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Ngày chủ nhật, chị Liên hát nhà bé Mi giúp bé ... viết."
(a)
Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?
nàng tiên
tre ngà
cô ấy xóm
che phủ
Điền tiếng thích hợp vào chỗ để hoàn thành câu:
"Nam Island (a) is a part of the Territory of Vietnam."
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Data as (a)
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Chậm như (a)
Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Black as ... an
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
mật ong / chú gấu / tìm / vào rừng
Chú gấu vào rừng tìm ong mật.
Chú gấu tìm ong vào rừng.
Chú gấu mật vào rừng tìm.
Chú gấu vào rừng mật ong tìm.
Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông ?
Con vật tên nào có vần điệu ?
(a)
This is what?
Vầng tr (a)
Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?
Mẹ nhờ bé ra chợ mua rửa (a) tô.
Tìm từ hợp ngữ:
(a)
Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi mẹ bị làm sao?
voi
đỏ care
nhỏ
chuột túi
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
cồng chiêng
chim iểng
kiễng chân
củ riềng
Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:
đồng lúa / chín vàng / quê em / đã
Đồng lúa quê em chín vàng.
Đồng lúa quê em chín vàng.
Quê em đồng lúa chín vàng.
Đồng lúa chín vàng quê em.
Điền âm thích hợp vào chỗ trống:
Bố mẹ đưa cả nhà đi (a) ỉ mát ở Nha Trang.
Điền ch hay tr ?
Mùa đông đến, mẹ mua thêm ... ăn mới cho bà.
(a)
Fill from is missing to blank space:
Red as ... on
(a)
Từ nào sau đây không có vần eng ?
leng keng
cái khèn
xà beng
gõ kẻ
