wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thực

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

2.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

3.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

4.

18\frac{1}{8}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

5.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

6.

325\frac{3}{25}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

7.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

8.

980\frac{-9}{80}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

9.

Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là

a)

343

b)

3

c)

34

d)

4

10.

Số thập phân 1,34 thuộc loại số thập phân:

a)

vô hạn

b)

hữu hạn

c)

vô hạn tuần hoàn

d)

hữu hạn tuần hoàn

11.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

a)

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

b)

chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy

c)

chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy

d)

chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy

12.

1,(23) là

a)

số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

d)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

13.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

14.

Viết số thập phân 0,16 dưới dạng phân số tối giản là:

a)

4/25

b)

16/100

c)

8/50

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)

a)

0,53 = 0,( 53)

b)

0,53 < 0,( 53)

c)

0,53 > 0,( 53)

d)

Hai câu B và C sai

16.

Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

3/14

b)

5/16

c)

-4/15

d)

9/24

17.

Trong các phân số  27;245;5240;718\frac{2}{7};\frac{2}{45};\frac{-5}{-240};\frac{-7}{18}  
Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phân số nào dưới đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân là 0,016

a)

2/125

b)

1/125

c)

3/125

d)

4/125

19.

Viết phân số 11/24 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

a)

0,45(83)

b)

0,(458)3

c)

0,458(3)

d)

0,458

20.

Số thập phân gồm 7 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

a)

7,3200

b)

7,032

c)

7,32

d)

7,0032

21.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

22.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

23.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

24.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

25.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

26.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

πQ\pi\in Q

b)

ZIZ\subset I

c)

QI ={}Q\cap I\ =\left\{\varnothing\right\}

d)

QI=RQ\cup I=R

27.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

28.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

29.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

30.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

31.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

32.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

33.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

34.

Cho  xy=25\frac{x}{y}=\frac{2}{5}  . Giá trị của  A=2x3y2x+5yA=\frac{2x-3y}{2x+5y}  là: 


a)

1027-\frac{10}{27}  

b)

1129-\frac{11}{29}  

c)

1231-\frac{12}{31}  

d)

1333-\frac{13}{33}  

35.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

36.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}

37.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

b)

0 vừa là số dương, vừa là số âm

c)

Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

38.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 


a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

39.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

40.

Tìm x, biết  (2x13)3+2=6227\left(\sqrt{2x-1}-3\right)^3+2=\frac{62}{27}  

a)

659\frac{65}{9}  

b)

629\frac{62}{9}  

c)

203\frac{20}{3}  

d)

589\frac{58}{9}  

41.

13\frac{1}{3}  là phân số biểu diễn của số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ?

a)

STP hữu hạn

b)

STP vô hạn tuần hoàn

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

42.

0,25 là giá trị của phân số nào sau đây ?

a)

25\frac{2}{5}

b)

34\frac{3}{4}

c)

14\frac{1}{4}

d)

35\frac{3}{5}

43.

STP vô hạn tuần hoàn 0,35353535.... có thể viết gọn lại như thế nào ?

a)

0,(35)

b)

0,3(53)

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

44.

STP vô hạn tuần hoàn 0, 12(6) có chu kì là bao nhiêu ?

a)

12

b)

1

c)

2

d)

6

45.

Mẫu của số 225\frac{2}{25}  có các ước nguyên tố nào ?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

2 và 5

46.

Điền chữ HH (hữu hạn) hoặc VH (vô hạn tuần hoàn) vào câu sau:
Số  25\frac{2}{5}  là số thập phân (a)  

47.

3,4(24) và 3,(42) số nào lớn hơn ?

a)

3,4(24) > 3,(42)

b)

3,4(24) < 3,(42)

c)

3,4(24) = 3,(42)

d)

Không thể xác định được.

48.

Trong các số sau, số nào không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

a)

14\frac{1}{4}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

16\frac{1}{6}  

49.

Kết quả trung bình các môn học của học sinh thường có mấy chữ số thập phân phía sau ?

a)

Một chữ số thập phân

b)

Hai chữ số thập phân

c)

Không có chữ số thập phân nào

d)

Con không biết !

50.

Tưởng tượng: con có ba bài kiểm tra với số điểm lần lượt là 7; 6; 9 thì trung bình cộng của ba số điểm đó là số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ?

a)

STP hữu hạn

b)

STP vô hạn tuần hoàn

c)

Số nguyên

d)

Cả ba đều đúng.

51.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

52.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

53.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16-\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

54.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

55.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

56.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

57.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

58.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

d)

I

59.

Chọn câu đúng:

a)

x ∈ Z thì x ∈ R

b)

x ∈ R thì x ∈ I

c)

.x ∈ I thì x ∈ Q

d)

.x ∈ Q thì x ∈ I

60.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

61.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

62.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

63.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

64.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

65.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

66.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

67.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

68.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

69.

Nếu x2=25 x^2=25\  thì x = ?

a)

0 hoặc 5

b)

5 hoặc -5

c)

5

d)

-5

70.

Tập hợp  QIQ\cap I   là?

a)

R

b)

I

c)

Q

d)

ϕ\phi