WorksheetsAxit
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Hãy cho biết kim loại nào dưới đây có thể điều chế bởi H₂SO₄ đặc,nóng
Zn
Al
Cu
Fe
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với H₂SO₄
Na₂SO₄
CaSO₄
BaSO₄
Na₂CO₃
Dãy các chất có thể tác dụng được với H₂SO₄ loãng
CaO, FeO, CuO
CaO,CO,ZnO
MgO,BaO,NO
Na₂O,Cu,Li₂O
Dung dịch nào làm Quỳ tím chuyển đỏ
CaCl₂
H₂SO₄
BaSO₄
Zn(OH)₂
Nhóm oxit nào dưới đây tác dụng được với Nước và Axit
Na2O, CaO,BaO.
K2O, P2O5, CaO.
CaO, BaO,FeO.
BaO, Al2O3, Na2O.
Cho 6g Kim loại Magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric
Thể tích khí hidro thu đc ở đktc là
4,48 lít
5,6 lít
22,4 lít
0,5 lít
Cho 10,5 g hỗn hợp hai kim loại Zn và Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng dư, người ta thu được 2,24 l khí. Hỏi bao nhiêu gam Zn và Cu??
6,5g Zn
4g Cu
6,5g Cu
4g Zn
6,4g Cu
3,6g Zn
9,5g Cu
0,5g Zn
Hòa tan 20g hỗn hợp kim loại hóa trị II vào 50g dung dịch HCl 73% thì phản ứng
xẩy ra vừa đủ. CTHH của oxit trên là gì??
FeO
MgO
CuO
CaO
Hòa tan 10g hỗn hợp chất rắn gồm Fe,FeO,Cu vào dung dịch HCl loãng dư
Kết thúc phản ứng thấy có 2,24 lít khí H₂ (đktc) thoát ra và thu được dung dịch B
và 0,8g chất rắn C. Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối. Giá trị của m là
19,00g
19,05g
20g
20,05g
Lấy 200ml dung dịch BaCl₂ 0,6M tác dụng với 500ml dung dịch H₂SO₄ 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
27,96
46,60
34,95
23,30
Phản ứng giữa KOH và H₂SO₄ loãng gọi là phản ứng gì??
phản ứng trung hòa
phản ứng oxi hóa -khử
phản ứng hóa hợp
phản ứng phân hủy
Để trùng hòa 10ml dung dịch hỗn hợp axit gồm HCl và H₂SO₄ cần dùng 40ml dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác lấy 100ml dung dịch hỗn hợp axit trên đem trung hòa với một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì thu được 13,2g muối khan
Nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch ban đầu lần lượt là:
( Thứ tự H₂SO₄ và HCl)
0,8M và 0,6M
0,6M và 0,8M
1M và 0,5M
0,6M và 0,7M
(),7M và 0,6M
Cho 84g MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
0,25 lít
1 lít
1,5 lít
2 lít
Dãy chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?
Fe, Mg
Zn, NaOH
Al, S
Fe, Al
Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khí là
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
vẽ ứng dụng của axit sunfuric

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A. Rót nước vào axit đặc.
B. Rót từ từ nước vào axit đặc.
C. Rót nhanh axit đặc vào nước.
D. Rót từ từ axit đặc vào nước.
D. Rót từ từ axit đặc vào nước.
C. Rót nhanh axit đặc vào nước.
B. Rót từ từ nước vào axit đặc.
A. Rót nước vào axit đặc.
Hoà tan hết 6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:
Mg
Zn
Fe
Ca
Hòa tan hết 3,25g kim loại R trong dung dịch axit HCl, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) . Kim loại R là
Fe
Zn
Mg
Al
Đáp án khác
Hòa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch axit
HCl và H₂SO₄
Ba(OH)2
NaOH
CaO
phenolphtalein
Zn(OH)2
