wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MFG2. U6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

T-SHIRT

a)

áo cộc tay

b)

quần dài

2.

SHORTS

a)

quần ngắn

b)

3.
a)

dres

b)

dress

c)

dras

d)

dross

4.
3.Jeans
a)
Quần bò
b)
Áo phông
5.
8.Shorts
a)
Khăn quàng
b)
Quần đùi
6.
Clothes
a)
Quần áo
b)
Mũ bóng chày
c)
Mặc
d)
Áo thun
e)
Tất/ vớ
7.
Trousers
a)
Quần tây
b)
Váy
c)
Giày
d)
Quần jean
e)
8.

"Dress" means:

a)

áo đầm

b)

váy

c)

áo thun

d)

quần

9.

"Áo sơ mi" in English: _ _ _ _ _

(a)  

10.

"Handbag" means:

a)

túi xách tay

b)

vớ

c)

dây nịt

d)

nhẫn

11.

"Giày" in English:

a)

sock

b)

shoe

c)

scarf

d)

dress

12.

What are these?

a)

These are pants

b)

These are gloves

c)

This is glove

d)

Those are glove

13.
a)

scarf

b)

hat

c)

tights

d)

gloves

14.
a)

boots

b)

trainers

c)

trousers

d)

slippers

15.

What is this ?

a)

This is a jacket.

b)

This is a table.

c)

This is a man.

d)

He is sad.

16.

Danh từ nào là danh từ số nhiều bất quy tắc:

a)

Knife

b)

Mouse

c)

Mango

d)

Jeans

17.

Số nhiều của leaf

(a)  

18.

Danh từ nào sau đây luôn ở dạng số nhiều:

Child, glasses, policeman, woman

a)

Child

b)

Glasses

c)

Policeman

d)

Woman

19.

I brush my .............. two times a day.

a)

Sheep

b)

Shoot

c)

Tooth

d)

Teeth

20.

Số nhiều của danh từ family:

(a)  

21.

Danh từ đếm được tiếng anh là gì :

a)

Uncountable noun

b)

Countable noun

c)

Singular noun

d)

Plural noun

22.

Danh từ nào là danh từ không đếm được:

a)

Comb

b)

Television

c)

Tea

d)

Bottle

23.

Countable nouns

........................

a)

can count using numbers

(có thể đếm bằng cách sử dụng số)

b)

cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)

c)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an)

d)

do not have a plural form (không có dạng số nhiều)

24.

Countable nouns

.................................

a)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an).

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

do not have a plural form

(không có dạng số nhiều)

25.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

26.

any, some

a)

+ plural Noun (Countables and uncountables )

b)

+ plural Noun (Countables )

c)

+ plural Noun

( uncountables )

d)

+ singular Noun

27.

much/ a little

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

28.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

29.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

30.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

31.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

32.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

33.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

34.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

35.
a)

strawberry

b)

strawberries

36.
a)

knife

b)

knives

37.
a)

cream

b)

creams

38.
a)

milk

b)

milks

39.
a)

noodle

b)

noodles

40.
a)

potato

b)

potatoes

41.
a)

blueberry juices

b)

blueberry juice

42.

Danh từ đếm được là những danh từ

a)

có thể đếm được bằng số

b)

không thể đếm được bằng số

43.

Danh từ không đếm được là những danh từ

a)

có thể đếm được bằng số

b)

không thể đếm được bằng số

44.

"apple" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

45.

"bread" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

46.

"song" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

47.

"soup" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

48.

"book"là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

49.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

50.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

51.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Key ( chìa khóa)

(a)  

52.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Lady ( quý cô)

(a)  

53.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

some

c)

an

d)

any

54.

BREAD LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

55.

CHEESE LÀ DANH TỪ ...

a)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

b)

ĐẾM ĐƯỢC

56.

GOAT LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

57.

SỐ NHIỀU CỦA CHILD LÀ

a)

CHILDS

b)

CHILDREN

58.

SỐ NHIỀU CỦA PORRIDGE LÀ

a)

PORRIDGES

b)

PORRIDGE

59.

SỐ NHIỀU CỦA TOOTH LÀ

a)

TOOTH

b)

TEETH

60.

Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?

a)

Apple, coffee, cheese, banana

b)

Box, sandwich, grapes, meat

c)

Hot dog, Burgers, cherries, orange

d)

Egg, tea, candy, milk

61.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False