Font size
WorksheetsMFG2. U6
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
T-SHIRT
áo cộc tay
quần dài
SHORTS
quần ngắn
mũ
dres
dress
dras
dross
"Dress" means:
áo đầm
váy
áo thun
quần
"Áo sơ mi" in English: _ _ _ _ _
(a)
"Handbag" means:
túi xách tay
vớ
dây nịt
nhẫn
"Giày" in English:
sock
shoe
scarf
dress
What are these?
These are pants
These are gloves
This is glove
Those are glove
scarf
hat
tights
gloves
boots
trainers
trousers
slippers
What is this ?
This is a jacket.
This is a table.
This is a man.
He is sad.
Danh từ nào là danh từ số nhiều bất quy tắc:
Knife
Mouse
Mango
Jeans
Số nhiều của leaf
(a)
Danh từ nào sau đây luôn ở dạng số nhiều:
Child, glasses, policeman, woman
Child
Glasses
Policeman
Woman
I brush my .............. two times a day.
Sheep
Shoot
Tooth
Teeth
Số nhiều của danh từ family:
(a)
Danh từ đếm được tiếng anh là gì :
Uncountable noun
Countable noun
Singular noun
Plural noun
Danh từ nào là danh từ không đếm được:
Comb
Television
Tea
Bottle
Countable nouns
........................
can count using numbers
(có thể đếm bằng cách sử dụng số)
cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an)
do not have a plural form (không có dạng số nhiều)
Countable nouns
.................................
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an).
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be plural
(Noun + s/ es)
do not have a plural form
(không có dạng số nhiều)
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
any, some
+ plural Noun (Countables and uncountables )
+ plural Noun (Countables )
+ plural Noun
( uncountables )
+ singular Noun
much/ a little
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
strawberry
strawberries
knife
knives
cream
creams
milk
milks
noodle
noodles
potato
potatoes
blueberry juices
blueberry juice
Danh từ đếm được là những danh từ
có thể đếm được bằng số
không thể đếm được bằng số
Danh từ không đếm được là những danh từ
có thể đếm được bằng số
không thể đếm được bằng số
"apple" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"bread" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"song" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"soup" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"book"là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Key ( chìa khóa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Lady ( quý cô)
(a)
It is ......... ostrich
a
some
an
any
BREAD LÀ DANH TỪ ...
ĐẾM ĐƯỢC
KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
CHEESE LÀ DANH TỪ ...
KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
ĐẾM ĐƯỢC
GOAT LÀ DANH TỪ ...
ĐẾM ĐƯỢC
KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
SỐ NHIỀU CỦA CHILD LÀ
CHILDS
CHILDREN
SỐ NHIỀU CỦA PORRIDGE LÀ
PORRIDGES
PORRIDGE
SỐ NHIỀU CỦA TOOTH LÀ
TOOTH
TEETH
Dòng nào là dòng có danh từ đếm được?
Apple, coffee, cheese, banana
Box, sandwich, grapes, meat
Hot dog, Burgers, cherries, orange
Egg, tea, candy, milk
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
