WorksheetsThư thăm ban
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:" Học sinh phải có nghĩa vụ học tập."
trách nghiệm
nhiệm vụ
tinh thần
tác phong
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Cả 3 đáp án trên
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :
Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể
A. Dữ dội - dịu êm
B. Ồn ào - lặng lẽ
C. Sông - Sóng
D. Ý A và B đúng
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống hệt nhau
Là những từ có nghĩa giống hệt nhau
Tìm từ đồng nghĩa với từ "gan dạ"?
Dũng cảm
Nhút nhát
Khỏe mạnh
Tìm từ đồng nghĩa với từ "mổ xẻ"?
Phẫu thuật
Chặt chém
Lo lắng
Các từ "chết", "hi sinh", "bỏ mạng" có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp được không?
Có
Không
Tìm từ trái nghĩa với "cá tươi"?
cá ươn
cá héo
cá già
Đâu là cặp từ trái nghĩa đúng?
ăn yếu - ăn khỏe
học yếu - học khỏe
Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "nhìn"?
Ngắm
Liếc
Trông
Rọi
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Giá trị của biểu thức: 75 + 5 x a , với a = 10 là:
125
126
130
1tấn 12 yến = … kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
112 kg
1120 kg
10012 kg
Số trung bình cộng của hai số là 48. Biết số thứ nhất là 78, số thứ hai là:
15
16
18
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 40m. Người ta cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ?
21 tạ thóc
22 tạ thóc
20 tạ thóc
Một hình chữ nhật có chu vi là 72cm. Sau khi thêm vào chiều rộng 4cm và bớt ở chiều dài đi 4cm thì được hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.
250cm2
288cm2
266cm2
Tìm các từ ngữ chỉ phương tiện trong câu sau: Bằng giọng hát ru ngọt ngào, bà đã dỗ được cu Tí đi ngủ.
Bằng giọng hát ru ngọt ngào
bà đã dỗ được cu Tí đi ngủ.
Điền trạng ngữ chỉ phương tiện vào chỗ trống trong mỗi câu sau: ……., Sọ Dừa đã xin được cha mẹ đồng ý cho đi chăn trâu thuê cho nhà phú.
Khác với mọi khi
Một buổi chiều
Bằng sự quyết tâm
Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau: Để (dải/rải/giải/giãi)......... đáp câu hỏi này, một nhà nghiên cứu ở Đại học Luân Đôn, nước Anh, đã cho người máy cù 16 người tham (ra/gia/da)............ thí nghiệm và (rùng/dùng)............... một thiết bị theo (dõi/giỏi/rõi/giõi).......... phản ứng trong bộ (não/nảo).............. của từng người.
Để dải đáp câu hỏi này, một nhà nghiên cứu ở Đại học Luân Đôn, nước Anh, đã cho người máy cù 16 người tham ra thí nghiệm và dùng một thiết bị theo dõi phản ứng trong bộ não của từng người.
Để giải đáp câu hỏi này, một nhà nghiên cứu ở Đại học Luân Đôn, nước Anh, đã cho người máy cù 16 người tham gia thí nghiệm và dùng một thiết bị theo dõi phản ứng trong bộ não của từng người.
Để dải đáp câu hỏi này, một nhà nghiên cứu ở Đại học Luân Đôn, nước Anh, đã cho người máy cù 16 người tham ra thí nghiệm và rùng một thiết bị theo dõi phản ứng trong bộ nảo của từng người.
Tìm một số từ miêu tả tiếng cười?
Nức nở, than thở, thư thái , khinh khỉnh
Ha hả, Hì hì, Khanh khách, Sằng sặc, Khúc khích, Sặc sụa
Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, mua vui, vui thú. Em hãy viết các từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì?
vui lòng, vui thú, vui nhộn
vui chơi, góp vui, mua vui
vui nhộn, vui sướng, mua vui, vui thú
