wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phần nào không có trong bố cục của bài Văn tế?

a)

Lung khởi

b)

Thích thực

c)

Luận

d)

Ai vãn

2.

Sự biến đổi để người nông dân thành nghĩa sĩ được Nguyễn Đình Chiểu miêu tả quá trình nào?

a)

Nhận thức, tình cảm, hành động

b)

Hành động, tình cảm, nhận thức

c)

Tình cảm, nhận thức, hành động

d)

Nhận thức, hành động, tình cảm

3.

Từ "nghĩa sĩ" trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc có nghĩa là

a)

Là người làm đầu một kỳ thi

b)

Ià người có tài năng quân sự

c)

Là người có nhiều mặt hoạt động tài năng trên nhiều lĩnh vực

d)

Là người có chí khí, không ngại sinh vì nghĩa như giúp đời cứu nước

4.

Ý nghĩa dưới đây không thể hiện đúng giá trị của bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

a)

Bài văn tế được chọn để đọc trong buổi truy điệu nghĩa sĩ đã hy sinh trong trận tấn công Cần Giuộc

b)

Bài văn tế là tiếng khóc cao cả khóc cho các nghĩa sĩ đã hy sinh và khóc cho các tổ quốc đau thương

c)

Bài văn tế đã được dựng sẵn một đài nghệ thuật hiếm có về người dân nghĩa sĩ phù hợp với phẩm chất của họ

5.

Quân đội nghĩa số hi sinh trong cuộc tấn công Cần Giuộc trong bài văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

a)

Là 1 người

b)

Là 9 người

c)

Là khoảng 20 người

d)

Là khoảng 30 người

6.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được viết bằng chữ gì

a)

Hán tự

b)

Chữ Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Chữ quốc ngữ

7.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “thích thực” ?

a)

Nỗi tiếc thương của người đứng tế

b)

Công trạng của người quá cố.

c)

Luận chung về lẽ sống chết.

d)

Bày trí nhớ và lời cầu nguyện của người đứng đầu.

8.

Nội dung nào sau đây thuộc về phần “ai vãn” ?

a)

Luận chung về lẽ sống chết.

b)

Công đức của người quá cố.

c)

Thái độ tiếc thương của người ở lại

d)

Bày trí nhớ và lời cầu nguyện của người đứng đầu.

9.

Tác giả bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Tri Phương

10.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu:

a)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế, thơ Đường luật, lục bát mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói.

b)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính dân gian, bút pháp lí tưởng hóa và tả thực.

c)

Ngôn ngữ bình dị, mộc mạc, gần với lời ăn tiếng nói của nhân dân.

d)

Đậm đà bản sắc dân tộc, mang đậm sắc thái Nam bộ.

11.

Hoàn cảnh sáng tác bài “Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” là

a)

Cuối năm 1861, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

b)

Cuối năm 1862, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

c)

Cuối năm 1863, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

d)

Cuối năm 1864, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến tấn công đồn Cần giuộc.

12.

Hình ảnh người nghĩa sĩ nông dân trong bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” xuất thân vốn là?

a)

Xuất thân là quân cơ, quân vệ của triều đình.

b)

Vốn là những nông dân: “Chưa quen cung ngựa, đâu tới trường nhung; chỉ biết ruộng trâu, ở trong làng bộ”.

c)

Xuất thân là những quan lại, quý tộc yêu nước.

d)

Là những nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực.

13.

Bố cục của bài văn tế thường có bốn phần (lung khởi, thích thực, ai vãn, kết). Nội dung nào sau đây thuộc về phần “lung khởi”?

a)

Nỗi niềm thương tiếc đối với người quá cố.

b)

Kể công đức của người quá cố.

c)

Bày tỏ lòng thương nhớ và lời cầu nguyện của người đứng tế.

d)

Luận chung về lẽ sống chết.

14.

“Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” được viết theo thể

a)

Văn xuôi

b)

Lục bát

c)

Phú Đường luật

d)

Song thất lục bát

15.

Âm hưởng của bài " Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc " là

a)

Thương xót

b)

Bi tráng

c)

Bi lụy

d)

Bi thương

16.

Cần Giuộc là gì?

a)

Địa danh

b)

Tên người

c)

Tên trận đánh

d)

Tên thủ lĩnh

17.

Từ "cui cút" trong văn bản Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc nhằm tái hiện hình ảnh người nông dân

a)

Bơ vơ không nơi nương tựa

b)

Cô độc

c)

Cô Đơn

d)

Âm thầm lặng lẽ làm ăn mà vẫn nghèo khó suốt đời

18.

Câu văn "Việc cuộc, việc cày, việc bừa, việc cấy, tay vốn quen làm" sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)

Liệt kê

b)

Điệp từ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

19.

Một bài văn tế thường có hai nội dung cơ bản nào sau dây?

a)

Kể về cuộc đời, tính cách, phẩm hạnh của người quá cố và bộc lộ tình cảm, thái độ của người sống trong giờ phút vĩnh biệt.

b)

Phần ghi chép tiểu sử, lai lịch và phần ca ngợi, phẩm bình.

c)

Luận về lẽ sống chết và ca ngợi công đức của người quá cố.

d)

Nêu nguyên nhân cái chết và suy nghĩ của người còn sống đối với người đã chết.

20.

Tại sao Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc lại có giá trị đáng trân trọng?

a)

Vì chưa ai viết về cuộc khởi nghĩa Cần Giuộc.

b)

Lần đầu tiên dựng tượng đài tri ân người nông dân khởi nghĩa.

c)

Vì nhân dân lục tỉnh Nam Kì rất thích thơ Nguyễn Đình Chiểu.

d)

Vì thể loại Văn tế khiến nhân dân xúc động, đau đớn.

21.

Nhận định nào sau đây KHÔNG chính xác về giá trị của tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Là tác phẩm khắc hoạ thành công hình tượng bất tử và vẻ đẹp bi tráng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc

b)

Là tiếng khóc cao cả, thiêng liêng của Nguyễn Đình Chiểu: khóc thương những nghĩa sĩ hy sinh khi sự nghiệp dang dở, cho một thời kỳ lịch sử đau thương nhưng hào hùng của dân tộc

c)

Là tiếng khóc bi luỵ của Nguyễn Đình Chiểu và nhân dân Nam Kỳ trước cái chết của những nghĩa sĩ Cần Giuộc

d)

Là một thành tựu rực rỡ về mặt ngôn ngữ, nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật, giọng điệu trữ tình bi tráng

22.

Nguyễn Đình Chiểu được xem là nhà thơ tiêu biểu nhất cho dòng văn chương trữ tình đạo đức, ngoài ra ông còn được xem là?

a)

Người đi tiên phong trong việc làm giàu ngôn ngữ đặc trưng Nam Bộ

b)

Người đi tiên phong trong các tác giả Nam Bộ đưa văn học Nam Bộ hoà vào dòng chảy chung của văn học nước nhà

c)

Là người có số phận bất hạnh nhưng trái tim vô cùng quả cảm

d)

Lá cờ đầu của thơ văn chống ngoại xâm thời thuộc Pháp

23.

Tác phẩm nào dưới đây thuộc giai đoạn trước khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam trong sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Chạy giặc

b)

Dương Từ - Hà Mậu

c)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Guộc

d)

Thơ điếu Phan Tòng

24.

Hình mẫu nào dưới đây KHÔNG phải là hình mẫu lý tưởng trong sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Con người gặp nhiều bất hạnh trong cuộc sống

b)

Con người ngay thẳng, dám đấu tranh với các thế lực bạo tàn, cứu nhân độ thế

c)

Con người thuỷ chung

d)

Con người nhân nghĩa

25.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG chính xác về đặc điểm sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Ngôn ngữ nghệ thuật bình dị, giàu sức gợi cảm

b)

Mang đậm sắc thái Nam Bộ

c)

Đề cao tư tưởng Nho gia

d)

Đa phần là chữ Hán

26.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG chính xác về cuộc đời Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Cuộc đời ông gặp nhiều mất mát, gian truân

b)

Đi thi thì nghe tin mẹ mất, trên đường trở về chịu tang mẹ, vì thời tiết bất thường lại khóc thương mẹ nhiều nên ông bị bệnh nhưng sau đó chữa khỏi được

c)

Ông bị hôn thê bội ước

d)

Sau khi đóng cửa chịu tang mẹ, ông mở trường dạy học và bốc thuốc chữa bệnh cho nhân dân

27.

Nguyễn Đình Chiểu KHÔNG ghi dấu trong lịch sử dân tộc với vai trò nào dưới đây?

a)

Vị quan thanh liêm

b)

Thầy thuốc

c)

Nhà thơ

d)

Thầy đồ