wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10. CĐ1

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trông không gian

2.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

3.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

4.

  Chỉ ra phát biểu sai

a)

Vecto độ dịch chuyển là một vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

5.

Phương trình chuyển động là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt  

b)

s=v.ts=v.t  

c)

d=x2x1d=x_2-x_1  

d)

v=dtv=\frac{d}{t}  

6.

Công thức tính tốc độ trung bình là

a)

v=stv=\frac{s}{t}  

b)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

c)

v=dtv=\frac{d}{t}  

d)

vtb=dtv_{tb}=\frac{d}{t}  

7.

Công thức tính vận tốc là

a)

v=stv=\frac{s}{t}  

b)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

c)

v=dtv=\frac{d}{t}  

d)

vtb=dtv_{tb}=\frac{d}{t}  

8.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vt; x0 x=x_0+vt;\ x_0\  là

a)

vị trí của vật so với mốc tại thời điểm t

b)

vị trí ban đầu của vật so với mốc

c)

vận tốc của vật

d)

thời gian vật chuyển dộng

9.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vt; v x=x_0+vt;\ v\

a)

vị trí của vật so với mốc tại thời điểm t

b)

vị trí ban đầu của vật so với mốc

c)

vận tốc của vật

d)

thời gian vật chuyển dộng

10.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vt; xx=x_0+vt;\ x

a)

vị trí của vật so với mốc tại thời điểm t

b)

vị trí ban đầu của vật so với mốc

c)

vận tốc của vật

d)

thời gian vật chuyển dộng

11.

Đơn vị của vận tốc là

a)

m/s

b)

s/m

c)

m.s

d)

km/h

12.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vt; v>0x=x_0+vt;\ v>0 nghĩa là

a)

vật đứng yên

b)

vật chuyển động cùng chiều dương

c)

vật chuyển động ngược chiều dương

d)

vật chuyển động

13.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vt; v<0x=x_0+vt;\ v<0 nghĩa là

a)

vật đứng yên

b)

vật chuyển động cùng chiều dương

c)

vật chuyển động ngược chiều dương

d)

vật chuyển động

14.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vtx=x_0+vt , vật chuyển động cùng chiều dương khi

a)

v>0v>0  

b)

v<0v<0  

c)

v=0v=0  

d)

v0v\ne0  

15.

Trong phương trình chuyển động: x=x0+vtx=x_0+vt , vật chuyển động ngược chiều dương khi

a)

v>0v>0  

b)

v<0v<0  

c)

v=0v=0  

d)

v0v\ne0  

16.

Trong chuyển động độ quãng đường kí hiệu là

a)

d

b)

v

c)

s

d)

t

17.

Trong chuyển động độ dịch chuyển kí hiệu là

a)

d

b)

v

c)

s

d)

t

18.

Viết phương trình chuyển động thẳng đều của vật

19.

Viết công thức tính tốc độ chuyển động

20.

Viết công thức tính vận tốc chuyển động