NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets1000-English-Phrases_Other Ways to Say CONGRATULATIONS
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
That’s better than ever.
a)
Điều đó tốt hơn bao giờ hết.
b)
Tôi không thể làm điều đó tốt hơn bản thân tôi (Không làm tốt được như bạn đã làm)
c)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
d)
Tôi rất vui khi thấy bạn làm việc như vậy.
e)
Bạn là người tuyệt nhất.
2.
That’s first class work.
a)
Đó là một việc tuyệt vời/ làm tốt lắm
b)
Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn.
c)
Bạn làm việc như vậy!
d)
Đó là điều tốt hơn bao giờ hết.
e)
Bạn là thiên tài.
3.
I’m impressed.
a)
Tôi rất ấn tượng.
b)
Bây giờ bạn nắm/hiểu/ làm được nó
c)
Xin chúc mừng!
d)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
e)
Đó là cách (khen ngợi ai đã làm gì tốt)
4.
That’s clever!
a)
Thật khéo léo!
b)
Đó là điều tốt nhất từ trước đến nay.
c)
Tôi không thể làm điều đó tốt hơn bản thân tôi (Không làm tốt được như bạn đã làm)
d)
Bạn làm việc như vậy!
e)
Bạn đang làm nó rất tuyệt.
5.
Way to go.
a)
Khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt
b)
Điều đó tốt hơn bao giờ hết.
c)
Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn.
d)
Xin chúc mừng!
e)
Tôi rất vui khi thấy bạn làm việc như vậy.
6.
Outstanding!
a)
Vượt trội!
b)
Đó là một việc tuyệt vời/ làm tốt lắm
c)
Bây giờ bạn nắm/hiểu/ làm được nó
d)
Tôi không thể làm điều đó tốt hơn bản thân tôi (Không làm tốt được như bạn đã làm)
e)
Đó là điều tốt hơn bao giờ hết.
7.
You’re doing fine.
a)
Bạn đang làm tốt.
b)
Tôi rất ấn tượng.
c)
Đó là điều tốt nhất từ trước đến nay.
d)
Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn.
e)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
8.
That’s a real work of art.
a)
Đó quả là một việc tốt
b)
Thật khéo léo!
c)
Điều đó tốt hơn bao giờ hết.
d)
Bây giờ bạn nắm/hiểu/ làm được nó
e)
Bạn làm việc như vậy!
9.
You certainly did well today.
a)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
b)
Khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt
c)
Đó là một việc tuyệt vời/ làm tốt lắm
d)
Đó là điều tốt nhất từ trước đến nay.
e)
Xin chúc mừng!
10.
I like that.
a)
Tôi thích điều đó.
b)
Vượt trội!
c)
Tôi rất ấn tượng.
d)
Điều đó tốt hơn bao giờ hết.
e)
Tôi không thể làm điều đó tốt hơn bản thân tôi (Không làm tốt được như bạn đã làm)
11.
That’s it.
a)
Nó phải như thế đó
b)
Bạn đang làm tốt.
c)
Thật khéo léo!
d)
Đó là một việc tuyệt vời/ làm tốt lắm
e)
Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn.
12.
Marvelous!
a)
Thật tuyệt vời!
b)
Đó quả là một việc tốt
c)
Khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt
d)
Tôi rất ấn tượng.
e)
Bây giờ bạn nắm/hiểu/ làm được nó
13.
I think you’re doing the right thing.
a)
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng.
b)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
c)
Vượt trội!
d)
Thật khéo léo!
e)
Đó là điều tốt nhất từ trước đến nay.
14.
That’s how to handle that.
a)
Đó là cách xử lý điều đó.
b)
Tôi thích điều đó.
c)
Bạn đang làm tốt.
d)
Khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt
e)
Điều đó tốt hơn bao giờ hết.
15.
Now that’s what I call a fine job.
a)
Bây giờ đó là những gì tôi gọi là một công việc tốt.
b)
Nó phải như thế đó
c)
Đó quả là một việc tốt
d)
Vượt trội!
e)
Đó là một việc tuyệt vời/ làm tốt lắm
16.
That’s great.
a)
Thật tuyệt.
b)
Thật tuyệt vời!
c)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
d)
Bạn đang làm tốt.
e)
Tôi rất ấn tượng.
17.
Right on!
a)
Đúng rồi!
b)
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng.
c)
Tôi thích điều đó.
d)
Đó quả là một việc tốt
e)
Thật khéo léo!
18.
You’re really improving.
a)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
b)
Đó là cách xử lý điều đó.
c)
Nó phải như thế đó
d)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
e)
Khích lệ ai đó tiếp tục làm việc tốt
19.
You’re doing beautifully!
a)
Bạn đang làm rất tốt!
b)
Bây giờ đó là những gì tôi gọi là một công việc tốt.
c)
Thật tuyệt vời!
d)
Tôi thích điều đó.
e)
Vượt trội!
20.
SUPERB!
a)
TUYỆT VỜI!
b)
Thật tuyệt.
c)
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng.
d)
Nó phải như thế đó
e)
Bạn đang làm tốt.
21.
You’ve got that down pat.
a)
Hoàn toàn thông thạo và hiểu biết điều gì
b)
Đúng rồi!
c)
Đó là cách xử lý điều đó.
d)
Thật tuyệt vời!
e)
Đó quả là một việc tốt
22.
You certainly did well today.
a)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
b)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
c)
Bây giờ đó là những gì tôi gọi là một công việc tốt.
d)
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng.
e)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
23.
That kind of work makes me happy.
a)
Loại công việc đó khiến tôi hạnh phúc.
b)
Bạn đang làm rất tốt!
c)
Thật tuyệt.
d)
Đó là cách xử lý điều đó.
e)
Tôi thích điều đó.
24.
It’s such a pleasure to teach
a)
Thật là hân hạnh được giảng dạy
b)
TUYỆT VỜI!
c)
Đúng rồi!
d)
Bây giờ đó là những gì tôi gọi là một công việc tốt.
e)
Nó phải như thế đó
25.
You’ve just about mastered that.
a)
Bạn vừa thành thạo điều đó.
b)
Hoàn toàn thông thạo và hiểu biết điều gì
c)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
d)
Thật tuyệt.
e)
Thật tuyệt vời!
26.
That’s an interesting way of looking at it.
a)
Đó là một cách thú vị để xem xét nó.
b)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
c)
Bạn đang làm rất tốt!
d)
Đúng rồi!
e)
Tôi nghĩ bạn đang làm đúng.
27.
That’s really nice.
a)
Nó thật là tuyệt.
b)
Loại công việc đó khiến tôi hạnh phúc.
c)
TUYỆT VỜI!
d)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
e)
Đó là cách xử lý điều đó.
28.
You are the best.
a)
Bạn là người tuyệt nhất.
b)
Thật là hân hạnh được giảng dạy
c)
Hoàn toàn thông thạo và hiểu biết điều gì
d)
Bạn đang làm rất tốt!
e)
Bây giờ đó là những gì tôi gọi là một công việc tốt.
29.
You are genius.
a)
Bạn là thiên tài.
b)
Bạn vừa thành thạo điều đó.
c)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
d)
TUYỆT VỜI!
e)
Thật tuyệt.
30.
That’s the way.
a)
Đó là cách (khen ngợi ai đã làm gì tốt)
b)
Đó là một cách thú vị để xem xét nó.
c)
Loại công việc đó khiến tôi hạnh phúc.
d)
Hoàn toàn thông thạo và hiểu biết điều gì
e)
Đúng rồi!
31.
You are doing beautifully.
a)
Bạn đang làm nó rất tuyệt.
b)
Nó thật là tuyệt.
c)
Thật là hân hạnh được giảng dạy
d)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
e)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
32.
I’m happy to see you working like that.
a)
Tôi rất vui khi thấy bạn làm việc như vậy.
b)
Bạn là người tuyệt nhất.
c)
Bạn vừa thành thạo điều đó.
d)
Loại công việc đó khiến tôi hạnh phúc.
e)
Bạn đang làm rất tốt!
33.
That is the better than ever.
a)
Đó là điều tốt hơn bao giờ hết.
b)
Bạn là thiên tài.
c)
Đó là một cách thú vị để xem xét nó.
d)
Thật là hân hạnh được giảng dạy
e)
TUYỆT VỜI!
34.
You are really improving.
a)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
b)
Đó là cách (khen ngợi ai đã làm gì tốt)
c)
Nó thật là tuyệt.
d)
Bạn vừa thành thạo điều đó.
e)
Hoàn toàn thông thạo và hiểu biết điều gì
35.
You work like that!
a)
Bạn làm việc như vậy!
b)
Bạn đang làm nó rất tuyệt.
c)
Bạn là người tuyệt nhất.
d)
Đó là một cách thú vị để xem xét nó.
e)
Bạn chắc chắn đã làm tốt ngày hôm nay.
36.
Congratulations!
a)
Xin chúc mừng!
b)
Tôi rất vui khi thấy bạn làm việc như vậy.
c)
Bạn là thiên tài.
d)
Nó thật là tuyệt.
e)
Loại công việc đó khiến tôi hạnh phúc.
37.
I couldn’t have done it better myself.
a)
Tôi không thể làm điều đó tốt hơn bản thân tôi (Không làm tốt được như bạn đã làm)
b)
Đó là điều tốt hơn bao giờ hết.
c)
Đó là cách (khen ngợi ai đã làm gì tốt)
d)
Bạn là người tuyệt nhất.
e)
Thật là hân hạnh được giảng dạy
38.
I’ve never seen anyone do it better.
a)
Tôi chưa bao giờ thấy ai làm điều đó tốt hơn.
b)
Bạn đang thực sự tiến bộ.
c)
Bạn đang làm nó rất tuyệt.
d)
Bạn là thiên tài.
e)
Bạn vừa thành thạo điều đó.
39.
Now you have the hang of it!
a)
Bây giờ bạn nắm/hiểu/ làm được nó
b)
Bạn làm việc như vậy!
c)
Tôi rất vui khi thấy bạn làm việc như vậy.
d)
Đó là cách (khen ngợi ai đã làm gì tốt)
e)
Đó là một cách thú vị để xem xét nó.
40.
That’s the best ever.
a)
Đó là điều tốt nhất từ trước đến nay.
b)
Xin chúc mừng!
c)
Đó là điều tốt hơn bao giờ hết.
d)
Bạn đang làm nó rất tuyệt.
e)
Nó thật là tuyệt.
Reset
